outsides
tính từ (adj)
Outsides có nghĩa là liên quan đến hoặc ở trên hoặc gần phía bên ngoài hoặc giới hạn (dạng biến thể ngữ pháp của "outside").
Định nghĩa Anh - Anh: Relating to or being on or near the outer side or limit.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.outsidestính từ (adj)
Relating to or being on or near the outer side or limit.
Liên quan đến hoặc ở trên hoặc gần phía bên ngoài hoặc giới hạn.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •outside the dotted1.315 lần trong kho sách
- •lie outside1.409 lần trong kho sách
- •outside the door2.815 lần trong kho sách
- •outside the walls862 lần trong kho sách
- •outside world2.230 lần trong kho sách
- •outside the gate663 lần trong kho sách
- 2.outsidestính từ (adj)
Coming from the outside.
Đến từ bên ngoài.
- 3.outsidestrạng từ (adv)
Outside a building.
Có nguồn gốc hoặc thuộc về một số giới hạn: "thế giới bên ngoài".
Trái nghĩa (OPP):inside - 4.outsidesdanh từ (n)
The region that is outside of something.
Bên ngoài một tòa nhà.
- 5.outsidestính từ (adj)
Originating or belonging beyond some bounds:"the outside world".
Ở bên ngoài.
Đồng nghĩa (SYN):outside - 6.outsidestrạng từ (adv)
On the outside.
Khu vực nằm ngoài cái gì đó.
Từ nguyên học (Etymology): outsides
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
outside ↔ outsides
Mục từ "outsides" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "outside" (liên quan đến hoặc ở trên hoặc gần phía bên ngoài hoặc giới hạn).
Họ từ & Biến thể từ loại: outsides
Họ từ của "outsides" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: outside: tính từ (adj).
liên quan đến hoặc ở trên hoặc gần phía bên ngoài hoặc giới hạn
I afterwards crept into the house, and put outside those I could lift.
Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)
Cụm từ & Collocations: outsides
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "outsides". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- outside the dotted
- lie outside
- outside the door
- outside the walls
- outside world
- outside the gate
Đồng nghĩa & Sắc thái: outsides
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "outsides" phân theo từng nét nghĩa (liên quan đến hoặc ở trên hoặc gần phía bên ngoài hoặc giới hạn), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "outsides" ở nét nghĩa "liên quan đến hoặc ở trên hoặc gần phía bên ngoài hoặc giới hạn" (ngoài ra "outside" còn biểu thị: đến từ bên ngoài).
“I afterwards crept into the house, and put outside those I could lift.”
Đồng nghĩa với "outsides" ở nét nghĩa "đến từ bên ngoài" (ngoài ra "external" còn biểu thị: xảy ra hoặc phát sinh hoặc nằm bên ngoài hoặc vượt quá một số giới hạn hoặc đặc biệt là bề mặt).
“Some practitioners recommend laying open the external orifice, an operation which may be performed in the standing position.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "outsides" khi diễn đạt nét nghĩa: đến từ bên ngoài.
Đồng nghĩa với "outsides" ở nét nghĩa "có nguồn gốc hoặc thuộc về một số giới hạn: "thế giới bên ngoài"" (ngoài ra "outdoors" còn biểu thị: bên ngoài một tòa nhà).
“Green seems to be all right in your house, but in mine it makes me want to go outdoors."”
Đồng nghĩa trực tiếp với "outsides" khi diễn đạt nét nghĩa: có nguồn gốc hoặc thuộc về một số giới hạn: "thế giới bên ngoài".
Câu dẫn chứng văn học: outsides
I afterwards crept into the house, and put outside those I could lift.As the term progressed she secured other and better paying occupation for her free hours, and outside of school.Ama, his mother, was sitting on the ground just outside, grinding acorns in a stone bowl.Drunken women were continually coming aft to insult the officers, or to lodge some complaint outside a lieutenant’s province.Within Massachusetts the reaction of the general public to such high-placed outside criticism was one of embittered, unreasoning hostility.If that were so, why was she not suitable for outside work.Outside could be heard the whistle of a fire engine and the shouts of many men and boys.At last I discovered the approach of a light on the outside.Đọc mở rộng theo CEFR: outsides
Từ vựng bậcA1→“I afterwards crept into the house, and put outside those I could lift.”
Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)
“As the term progressed she secured other and better paying occupation for her free hours, and outside of school.”
Nguồn: Marlowe, Amy Bell: The girls of Rivercliff School; or, Beth Baldwin's resolve
Cấu trúc & Vận dụng: “outsides”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “outsides” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “outsides”
Dữ liệu từ nguyên: outside ↔ outsides
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “outsides”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “outsides” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “outsides”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “outsides”:
“I afterwards crept into the house, and put outside those I could lift.”
Gợi ý luyện tập với “outsides”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
outsides (tính từ): liên quan đến hoặc ở trên hoặc gần phía bên ngoài hoặc giới hạn
Định nghĩa tiếng Anh: Relating to or being on or near the outer side or limit.
outside ↔ outsides
Họ từ trong dữ liệu: outside: tính từ (adj)
outside the dotted
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "outsides" trong câu.
lie outside
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "outsides" trong câu.
outside the door
Nét nghĩa mở rộng: coming from the outside (đến từ bên ngoài)
Ứng dụng & Mở rộng: “outsides”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “outsides”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “outsides”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “outsides” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “outsides” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: outsides
Hỏi đáp trọng tâmoutsides nghĩa là gì (meaning & definition)?
outsides (tính từ, phát âm Mỹ /ˈaʊtˈsaɪdz/) có nghĩa là liên quan đến hoặc ở trên hoặc gần phía bên ngoài hoặc giới hạn (dạng biến thể ngữ pháp của "outside"). relating to or being on or near the outer side or limit
Từ outsides trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈaʊt/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈaʊtˈsaɪdz/; US /ˈaʊtˈsaɪdz/.
Từ outsides là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "outsides" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ outsides theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: liên quan đến hoặc ở trên hoặc gần phía bên ngoài hoặc giới hạn - Nét nghĩa 2 [A1]: đến từ bên ngoài - Nét nghĩa 3 [A1]: có nguồn gốc hoặc thuộc về một số giới hạn: "thế giới bên ngoài" - Nét nghĩa 4 [A1]: bên ngoài một tòa nhà - Nét nghĩa 5 [A1]: ở bên ngoài - Nét nghĩa 6 [A1]: khu vực nằm ngoài cái gì đó
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ outsides:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈaʊtˈsaɪdz/; US /ˈaʊtˈsaɪdz/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ outsides:
outside the dotted; lie outside; outside the door; outside the walls; outside world
outsides được dùng trong câu như thế nào?
I afterwards crept into the house, and put outside those I could lift. (H., 1849- [Translator] Parker, Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3); Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)