Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

out

trạng từ (adv)

A1
/ˈaʊt//ˈaʊt/
Biến thể:
outed/ˈaʊtəd/
(Quá khứ / Phân từ)
outing
(Dạng V-ing)
outings/ˈaʊtɪŋz/
(Biến thể ngữ pháp)
outs/ˈaʊts/
(Biến thể ngữ pháp)

Out có nghĩa là ra ngoài, xa nhà.

Định nghĩa Anh - Anh: Away from home.

Diễn đạt “xa nhà”:outA1/awayA1/extinctB1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.outtrạng từ (adv)

    Away from home.

    Xa nhà.

  2. 2.outtrạng từ (adv)

    Moving or appearing to move away from a place, especially one that is enclosed or hidden.

    Di chuyển hoặc dường như di chuyển khỏi một nơi, đặc biệt là một nơi được bao bọc hoặc ẩn giấu.

  3. 3.outtrạng từ (adv)

    From one's possession.

    Từ sự sở hữu của một người.

    Đồng nghĩa (SYN):away
  4. 4.outtính từ (adj)

    Not allowed to continue to bat or run.

    Trái nghĩa (OPP):safe
  5. 5.outtính từ (adj)

    Being out or having grown cold.

    Đồng nghĩa (SYN):extinct
  6. 6.outdanh từ (n)[baseball]

    A failure by a batter or runner to reach a base safely in baseball.

Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): out

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: out

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "out". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • went out

    When he went out sometimes, the children stood and made faces at him and called him nicknames.

    Thỉnh thoảng khi anh ra ngoài, bọn trẻ đứng làm mặt nhăn nhó và gọi anh bằng biệt danh.

    Strindberg, August: On the Seaboard: A Novel of the Baltic Islands

  • find out

    Somebody has plotted something: you cannot too soon find out who and what it is.”

    Tôi đảm bảo với bạn rằng đó không phải là ma quỷ; hoặc nếu có thì nó đã khoác lên mình chiếc áo choàng của một thiên thần ánh sáng.

    Brontë, Charlotte: Jane Eyre: An Autobiography

  • set out
  • came out

    Shortly after Super Collider came out, Mustaine said he was already thinking about making another Megadeth album.

    Ngay sau khi Super Collider ra mắt, M Bền cho biết anh ấy đã nghĩ đến việc thực hiện một album Megadeth khác.

    Wikipedia contributors: Megadeth

  • go out

    "That doesn't seem to be a prohibitive figure; I'll hire one; I'll go out this afternoon to see about it.

    “Con số đó có vẻ không quá cao; tôi sẽ thuê một người; chiều nay tôi sẽ ra ngoài xem thử.

    Marsh, Richard: A Woman Perfected

  • come out

    Insert pins from the outside through the bottom of the box and permit their ends to come out of the holes in the cardboard guide.

    Windsor, H. H. (Henry Haven), 1859-1924 [Editor]: The boy mechanic, book 3

  • get out

    Furthermore, the black rooks, bishops, and queen still have no way to get out.

    Hơn nữa, quân đen, quân tượng và quân hậu vẫn chưa có đường thoát ra ngoài.

    Tác phẩm mở: Chess/Sample chess game

  • out into

    Basically, a researcher goes out into the world and looks for variables that are associated with one another.

    Về cơ bản, một nhà nghiên cứu đi ra ngoài thế giới và tìm kiếm các biến số có liên quan với nhau.

    Tác phẩm mở: Statistics/Methods of Data Collection/Observational Studies

  • look out
  • held out
  • pointed out
  • out of sight

    But the next moment he found it necessary to run out of sight and blubber.

    Nhưng ngay sau đó anh thấy cần phải chạy đi khuất tầm mắt và ủ rũ.

    Reade, Charles: The Cloister and the Hearth: A Tale of the Middle Ages

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: out

2 từ đồng nghĩa / 1 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "out" phân theo từng nét nghĩa (xa nhà), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "out" ở nét nghĩa "từ sự sở hữu của một người" (ngoài ra "away" còn biểu thị: từ một vật, địa điểm hoặc vị trí cụ thể (`forth' đã lỗi thời)).

“Thereafter, at the time when that Washerman was letting go the leopard's tail, the leopard killed and ate that Washerman, and went away.”

Đồng nghĩa với "out" ở nét nghĩa "xa nhà" (ngoài ra "extinct" còn biểu thị: không còn tồn tại).

“The latter is an extinct volcano rising a few hundred feet above the town.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: out

Furthermore, the black rooks, bishops, and queen still have no way to get out.

Hơn nữa, quân đen, quân tượng và quân hậu vẫn chưa có đường thoát ra ngoài.

Tác phẩm mở: Chess/Sample chess game, Nguyên văn tác phẩm
Her maid was strapping boxes and writing labels, and looking very much put out.

Người giúp việc của cô ấy đang đóng hộp và viết nhãn, trông rất mệt mỏi.

Meade, L. T.: Girls of the True Blue, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Somebody has plotted something: you cannot too soon find out who and what it is.”

Tôi đảm bảo với bạn rằng đó không phải là ma quỷ; hoặc nếu có thì nó đã khoác lên mình chiếc áo choàng của một thiên thần ánh sáng.

Brontë, Charlotte: Jane Eyre: An Autobiography, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I have a skein to unravel, and cannot find out an end to commence with."

Tôi có một vấn đề cần giải quyết và không thể tìm ra điểm kết thúc để bắt đầu."

Marryat, Frederick: Japhet, in Search of a Father, Tiếng Anh (Anh - Anh)
If, then, they come out of it they can only get in from Behring's Straits."

Vậy thì nếu họ thoát ra khỏi đó thì họ chỉ có thể vào được từ eo biển Behring."

Verne, Jules: The English at the North Pole Part I of the Adventures of Captain Hatteras, Tiếng Anh (Anh - Anh)
For more information on archetypes and power sets, check out the archetypes page.

Để biết thêm thông tin về nguyên mẫu và bộ sức mạnh, hãy xem trang nguyên mẫu.

Tác phẩm mở: City Of Heroes, Nguyên văn tác phẩm
“Going there!” shouted out the other, in a voice that made misconception impossible.

“Đi tới đó!” Người kia hét lên, bằng một giọng khiến cho việc hiểu lầm là không thể.

Lever, Charles: The Daltons; Or, Three Roads In Life. Volume II (of II), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
But the next moment he found it necessary to run out of sight and blubber.

Nhưng ngay sau đó anh thấy cần phải chạy đi khuất tầm mắt và ủ rũ.

Reade, Charles: The Cloister and the Hearth: A Tale of the Middle Ages, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: out

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “out” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“Furthermore, the black rooks, bishops, and queen still have no way to get out.”

Hơn nữa, quân đen, quân tượng và quân hậu vẫn chưa có đường thoát ra ngoài.

Nguồn: Tác phẩm mở: Chess/Sample chess game

“Her maid was strapping boxes and writing labels, and looking very much put out.”

Người giúp việc của cô ấy đang đóng hộp và viết nhãn, trông rất mệt mỏi.

Nguồn: Meade, L. T.: Girls of the True Blue

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “out”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “out” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “out”

Mục từ cốt lõi: out: trạng từ (adv).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “out”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “out” với tần suất cao:

51.295 lần trong kho sách
37.081 lần trong kho sách
35.519 lần trong kho sách
40.656 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “out”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “out”:

Đồng nghĩa:awayextinct

“The King gave the travellers free quarters which they occupied five days; when there came news that war had again broken out with Ava.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “out”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈaʊt/.

out (trạng từ): xa nhà

Định nghĩa tiếng Anh: Away from home.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: trạng từ (adv)

out (trạng từ (adv))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi51.295 lần trong kho sách

went out

“When he went out sometimes, the children stood and made faces at him and called him nicknames.” (Thỉnh thoảng khi anh ra ngoài, bọn trẻ đứng làm mặt nhăn nhó và gọi anh bằng biệt danh.)

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm37.081 lần trong kho sách

find out

“Somebody has plotted something: you cannot too soon find out who and what it is.”” (Tôi đảm bảo với bạn rằng đó không phải là ma quỷ; hoặc nếu có thì nó đã khoác lên mình chiếc áo choàng của một thiên thần ánh sáng.)

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái35.519 lần trong kho sách

set out

Nét nghĩa mở rộng: moving or appearing to move away from a place, especially one that is enclosed or hidden (di chuyển hoặc dường như di chuyển khỏi một nơi, đặc biệt là một nơi được bao bọc hoặc ẩn giấu)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“The King gave the travellers free quarters which they occupied five days; when there came news that war had again broken _____ with Ava.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: out

The King gave the travellers free quarters which they occupied five days; when there came news that war had again broken out with Ava.

Nguồn: Boulting, William: Four Pilgrims

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“The plug was pushed _____ by the frost, which was one of the severest ever known.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: out

The plug was pushed out by the frost, which was one of the severest ever known.

Nguồn: Ames, James Barr, 1846-1910 [Editor]: A Selection of Cases on the Law of Torts

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “out”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: out

Hỏi đáp trọng tâm

out nghĩa là gì (meaning & definition)?

out nghĩa là ra ngoài. out là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: away from home.

Từ out trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈaʊt/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈaʊt/.

Từ out là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "out" giữ vai trò từ loại là trạng từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: outed; Dạng V-ing: outing; Biến thể ngữ pháp: outings; Biến thể ngữ pháp: outs.

Các nét nghĩa của từ out theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: xa nhà - Nét nghĩa 2 [A1]: di chuyển hoặc dường như di chuyển khỏi một nơi, đặc biệt là một nơi được bao bọc hoặc ẩn giấu - Nét nghĩa 3 [A1]: từ sự sở hữu của một người - Nét nghĩa 4 [A1]: not allowed to continue to bat or run - Nét nghĩa 5 [A1]: being out or having grown cold - Nét nghĩa 6 [A1]: a failure by a batter or runner to reach a base safely in baseball

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ out:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈaʊt/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: outed; Dạng V-ing: outing; Biến thể ngữ pháp: outings; Biến thể ngữ pháp: outs.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ out:

went out; find out; set out; came out; go out

out được dùng trong câu như thế nào?

The King gave the travellers free quarters which they occupied five days; when there came news that war had again broken out with Ava. (William Boulting, Four Pilgrims; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/out, mã đối chiếu EV-BBEDDF33. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (4)

outed, outing, outings, outs