out
trạng từ (adv)
Out có nghĩa là ra ngoài, xa nhà.
Định nghĩa Anh - Anh: Away from home.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.outtrạng từ (adv)
Away from home.
Xa nhà.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •went out51.295 lần trong kho sách
- •find out37.081 lần trong kho sách
- •set out35.519 lần trong kho sách
- •came out40.656 lần trong kho sách
- •go out38.537 lần trong kho sách
- •come out36.808 lần trong kho sách
- •get out30.260 lần trong kho sách
- •out into37.905 lần trong kho sách
- •look outTừ vựng học thuật
- •held outTừ vựng học thuật
- •pointed outTừ vựng học thuật
- •out of sightTừ vựng học thuật
- 2.outtrạng từ (adv)
Moving or appearing to move away from a place, especially one that is enclosed or hidden.
Di chuyển hoặc dường như di chuyển khỏi một nơi, đặc biệt là một nơi được bao bọc hoặc ẩn giấu.
- 3.outtrạng từ (adv)
From one's possession.
Từ sự sở hữu của một người.
Đồng nghĩa (SYN):away - 4.outtính từ (adj)
Not allowed to continue to bat or run.
Trái nghĩa (OPP):safe - 5.outtính từ (adj)
Being out or having grown cold.
Đồng nghĩa (SYN):extinct - 6.outdanh từ (n)[baseball]
A failure by a batter or runner to reach a base safely in baseball.
Từ nguyên học (Etymology): out
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: out
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "out". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- went out
When he went out sometimes, the children stood and made faces at him and called him nicknames.
Thỉnh thoảng khi anh ra ngoài, bọn trẻ đứng làm mặt nhăn nhó và gọi anh bằng biệt danh.
Strindberg, August: On the Seaboard: A Novel of the Baltic Islands
- find out
Somebody has plotted something: you cannot too soon find out who and what it is.”
Tôi đảm bảo với bạn rằng đó không phải là ma quỷ; hoặc nếu có thì nó đã khoác lên mình chiếc áo choàng của một thiên thần ánh sáng.
Brontë, Charlotte: Jane Eyre: An Autobiography
- set out
- came out
Shortly after Super Collider came out, Mustaine said he was already thinking about making another Megadeth album.
Ngay sau khi Super Collider ra mắt, M Bền cho biết anh ấy đã nghĩ đến việc thực hiện một album Megadeth khác.
Wikipedia contributors: Megadeth
- go out
"That doesn't seem to be a prohibitive figure; I'll hire one; I'll go out this afternoon to see about it.
“Con số đó có vẻ không quá cao; tôi sẽ thuê một người; chiều nay tôi sẽ ra ngoài xem thử.
Marsh, Richard: A Woman Perfected
- come out
Insert pins from the outside through the bottom of the box and permit their ends to come out of the holes in the cardboard guide.
Windsor, H. H. (Henry Haven), 1859-1924 [Editor]: The boy mechanic, book 3
- get out
Furthermore, the black rooks, bishops, and queen still have no way to get out.
Hơn nữa, quân đen, quân tượng và quân hậu vẫn chưa có đường thoát ra ngoài.
Tác phẩm mở: Chess/Sample chess game
- out into
Basically, a researcher goes out into the world and looks for variables that are associated with one another.
Về cơ bản, một nhà nghiên cứu đi ra ngoài thế giới và tìm kiếm các biến số có liên quan với nhau.
Tác phẩm mở: Statistics/Methods of Data Collection/Observational Studies
- look out
- held out
- pointed out
- out of sight
But the next moment he found it necessary to run out of sight and blubber.
Nhưng ngay sau đó anh thấy cần phải chạy đi khuất tầm mắt và ủ rũ.
Reade, Charles: The Cloister and the Hearth: A Tale of the Middle Ages
Đồng nghĩa & Sắc thái: out
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "out" phân theo từng nét nghĩa (xa nhà), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "out" ở nét nghĩa "từ sự sở hữu của một người" (ngoài ra "away" còn biểu thị: từ một vật, địa điểm hoặc vị trí cụ thể (`forth' đã lỗi thời)).
“Thereafter, at the time when that Washerman was letting go the leopard's tail, the leopard killed and ate that Washerman, and went away.”
Câu dẫn chứng văn học: out
Furthermore, the black rooks, bishops, and queen still have no way to get out.Hơn nữa, quân đen, quân tượng và quân hậu vẫn chưa có đường thoát ra ngoài.
Her maid was strapping boxes and writing labels, and looking very much put out.Người giúp việc của cô ấy đang đóng hộp và viết nhãn, trông rất mệt mỏi.
Somebody has plotted something: you cannot too soon find out who and what it is.”Tôi đảm bảo với bạn rằng đó không phải là ma quỷ; hoặc nếu có thì nó đã khoác lên mình chiếc áo choàng của một thiên thần ánh sáng.
I have a skein to unravel, and cannot find out an end to commence with."Tôi có một vấn đề cần giải quyết và không thể tìm ra điểm kết thúc để bắt đầu."
If, then, they come out of it they can only get in from Behring's Straits."Vậy thì nếu họ thoát ra khỏi đó thì họ chỉ có thể vào được từ eo biển Behring."
For more information on archetypes and power sets, check out the archetypes page.Để biết thêm thông tin về nguyên mẫu và bộ sức mạnh, hãy xem trang nguyên mẫu.
“Going there!” shouted out the other, in a voice that made misconception impossible.“Đi tới đó!” Người kia hét lên, bằng một giọng khiến cho việc hiểu lầm là không thể.
But the next moment he found it necessary to run out of sight and blubber.Nhưng ngay sau đó anh thấy cần phải chạy đi khuất tầm mắt và ủ rũ.
Đọc mở rộng theo CEFR: out
Từ vựng bậcA1→“Furthermore, the black rooks, bishops, and queen still have no way to get out.”
Hơn nữa, quân đen, quân tượng và quân hậu vẫn chưa có đường thoát ra ngoài.
Nguồn: Tác phẩm mở: Chess/Sample chess game
“Her maid was strapping boxes and writing labels, and looking very much put out.”
Người giúp việc của cô ấy đang đóng hộp và viết nhãn, trông rất mệt mỏi.
Nguồn: Meade, L. T.: Girls of the True Blue
Cấu trúc & Vận dụng: “out”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “out” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “out”
Mục từ cốt lõi: out: trạng từ (adv).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “out”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “out” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “out”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
out (trạng từ): xa nhà
Định nghĩa tiếng Anh: Away from home.
out (trạng từ (adv))
went out
“When he went out sometimes, the children stood and made faces at him and called him nicknames.” (Thỉnh thoảng khi anh ra ngoài, bọn trẻ đứng làm mặt nhăn nhó và gọi anh bằng biệt danh.)
find out
“Somebody has plotted something: you cannot too soon find out who and what it is.”” (Tôi đảm bảo với bạn rằng đó không phải là ma quỷ; hoặc nếu có thì nó đã khoác lên mình chiếc áo choàng của một thiên thần ánh sáng.)
set out
Nét nghĩa mở rộng: moving or appearing to move away from a place, especially one that is enclosed or hidden (di chuyển hoặc dường như di chuyển khỏi một nơi, đặc biệt là một nơi được bao bọc hoặc ẩn giấu)
“The King gave the travellers free quarters which they occupied five days; when there came news that war had again broken _____ with Ava.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: out
The King gave the travellers free quarters which they occupied five days; when there came news that war had again broken out with Ava.
Nguồn: Boulting, William: Four Pilgrims
“The plug was pushed _____ by the frost, which was one of the severest ever known.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: out
The plug was pushed out by the frost, which was one of the severest ever known.
Nguồn: Ames, James Barr, 1846-1910 [Editor]: A Selection of Cases on the Law of Torts
Ứng dụng & Mở rộng: “out”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “out”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “out”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “out” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “out” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: out
Hỏi đáp trọng tâmout nghĩa là gì (meaning & definition)?
out nghĩa là ra ngoài. out là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: away from home.
Từ out trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈaʊt/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈaʊt/.
Từ out là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "out" giữ vai trò từ loại là trạng từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: outed; Dạng V-ing: outing; Biến thể ngữ pháp: outings; Biến thể ngữ pháp: outs.
Các nét nghĩa của từ out theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: xa nhà - Nét nghĩa 2 [A1]: di chuyển hoặc dường như di chuyển khỏi một nơi, đặc biệt là một nơi được bao bọc hoặc ẩn giấu - Nét nghĩa 3 [A1]: từ sự sở hữu của một người - Nét nghĩa 4 [A1]: not allowed to continue to bat or run - Nét nghĩa 5 [A1]: being out or having grown cold - Nét nghĩa 6 [A1]: a failure by a batter or runner to reach a base safely in baseball
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ out:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈaʊt/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: outed; Dạng V-ing: outing; Biến thể ngữ pháp: outings; Biến thể ngữ pháp: outs.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ out:
went out; find out; set out; came out; go out
out được dùng trong câu như thế nào?
The King gave the travellers free quarters which they occupied five days; when there came news that war had again broken out with Ava. (William Boulting, Four Pilgrims; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)