E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “opposition”

438 câu thật có từ opposition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: opposition nghĩa là sự phản đối. opposition là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the action of opposing something that you disapprove or disagree with. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ opposition

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • A good person, and a good citizen, is brave enough to stand up for the right, in opposition to the wrong.

    Từ trong câu: brave, good, person, citizen, enough, stand, up, right

    «Normative Political Science», Introduction to Political Science, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-political-science. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng opposition

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
direct opposition439 lần
opposition leader281 lần
strenuous opposition83 lần
opposition parties197 lần
violent opposition148 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ opposition

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ opposition trong kho câu?
Kho câu có 438 câu có từ opposition hoặc các dạng của từ, trích từ 359 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ opposition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ opposition gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 152 câu, rồi Bậc B1 với 106 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ opposition?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ opposition: Câu phủ định (54 câu), Quá khứ đơn (54 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (42 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.