Câu tiếng Anh có từ “open”
6.943 câu thật có từ open hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: open nghĩa là mở. open là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: affording unobstructed entrance and exit. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ open
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (6.943 câu)
Từ hay đi cùng open
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ open
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ open trong kho câu?
- Kho câu có 6.943 câu có từ open hoặc các dạng của từ, trích từ 3.507 tác phẩm và tài liệu. 134 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ open xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ open gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.151 câu, rồi Bậc B1 với 1.292 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ open?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ open: Quá khứ đơn (1.535 câu), Câu phủ định (579 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (572 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.