Câu tiếng Anh có từ “neglect”
418 câu thật có từ neglect hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: neglect nghĩa là bỏ bê. neglect là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: lack of attention and due care. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ neglect
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Only because if we neglect punctuation, we may lose differences in style, tone, and attitude, and even mistake Donne's meaning.
Từ trong câu: neglect, because, punctuation, lose, difference, style, tone, attitude
«Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/Colon and Semi-Colon in Donne's Prose Letters: Practice and Principle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=478720 (bản sửa đổi 4615284). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng neglect
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| neglect turbulence | 124 lần |
| sadly neglect | 183 lần |
| utterly neglect | 166 lần |
| neglect of duty | 342 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ neglect
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ neglect trong kho câu?
- Kho câu có 418 câu có từ neglect hoặc các dạng của từ, trích từ 358 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ neglect xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ neglect gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 176 câu, rồi Bậc B2 với 149 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ neglect?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ neglect: Câu phủ định (86 câu), Quá khứ đơn (49 câu), Hiện tại hoàn thành (46 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.