Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

natural

tính từ (adj)

A2
/ˈnætʃɚəl//ˈnætʃɚəl/
Biến thể:
naturals
(Biến thể ngữ pháp)

Natural có nghĩa là tự nhiên, phù hợp với thiên nhiên.

Định nghĩa Anh - Anh: In accordance with nature; relating to or concerning nature.

Họ từ:naturally(trạng từ (adv))/naturalness(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “phù hợp với thiên nhiên”:naturalA2/cancelB1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.naturaltính từ (adj)

    In accordance with nature; relating to or concerning nature.

    Phù hợp với thiên nhiên.

    Trái nghĩa (OPP):unnatural
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.naturaltính từ (adj)

    Existing in or produced by nature.

    Tồn tại trong hoặc được sản xuất bởi thiên nhiên.

    Trái nghĩa (OPP):artificial
  3. 3.naturaltính từ (adj)

    Existing in or in conformity with nature or the observable world.

    Tồn tại trong hoặc phù hợp với thiên nhiên hoặc thế giới có thể quan sát được.

    Trái nghĩa (OPP):supernatural
  4. 4.naturaldanh từ (n)

    Someone regarded as certain to succeed.

  5. 5.naturaldanh từ (n)

    A notation cancelling a previous sharp or flat.

    Đồng nghĩa (SYN):cancel
  6. 6.naturaldanh từ (n)[craps]

    A first roll of 7 or 11 that immediately wins the stake.

Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): natural

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: natural

2 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "natural" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: naturally: trạng từ (adv), naturalness: danh từ (n).

naturallytrạng từ (adv)/ˈnætʃɚəli/

như có thể được mong đợi

•

The dangers of drought in the long dry seasons particularly increase the uncertainties of agriculture in regions naturally arid.

Nguồn: Various: Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Calhoun" to "Camoens" Volume 5, Slice 1

naturalnessdanh từ (n)

chất lượng của sự tự nhiên hoặc dựa trên nguyên tắc tự nhiên

•

The boys had a different conception of life thereafter and they possessed that nature-love which always tends toward naturalness and simplicity of living.

Nguồn: Gibson, H. W. (Henry William): Camping For Boys

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: natural

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "natural". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • natural history

    On the table was a mat of blue plush and on the plush mat was—yes—a book—“Wonders of Natural History.”

    Winslow, Thyra Samter: Picture frames

  • natural selection

    It is natural selection they say, artificially applied without the circumlocution and tedious delay of nature’s ordinary methods.

    Họ nói rằng đó là sự chọn lọc tự nhiên, được áp dụng một cách nhân tạo mà không có sự cắt nghĩa và trì hoãn tẻ nhạt như các phương pháp thông thường của tự nhiên.

    Alexander, James B. (James Bradun): The Lunarian Professor and His Remarkable Revelations Concerning the Earth, the Moon and Mars Together with An Account of the Cruise of the Sally Ann

  • natural gas

    The country has some natural gas beneath the ground and underwater in the ocean.

    Wikipedia contributors: Trinidad and Tobago

  • natural philosophy

    But what part of the regular academic education does the study of Natural Philosophy occupy?

    Various: Blackwood's Edinburgh Magazine, No. CCCXXXVI. October, 1843. Vol. LIV.

  • natural resources
  • natural consequence

    Coal is a natural consequence, which in no manner puzzles the minds of geologists.

    Stine, Thomas Ostenson: Scandinavians on the Pacific, Puget Sound

  • natural science

    Natural science is split into two big parts: life science and physical science.

    Wikipedia contributors: Natural science

  • natural causes
  • perfectly natural
  • natural sciences

    In the natural sciences, of which psychology is one, such clearcut general concepts are superfluous and indeed impossible.

    Freud, Sigmund: The problem of lay-analyses

  • natural phenomena
  • natural instinct
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: natural

1 từ đồng nghĩa / 3 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "natural" phân theo từng nét nghĩa (phù hợp với thiên nhiên), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "natural" khi diễn đạt nét nghĩa: phù hợp với thiên nhiên.

“Cancel that statement instantly, or, !' or words to that effect.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: natural

It is natural selection they say, artificially applied without the circumlocution and tedious delay of nature’s ordinary methods.

Họ nói rằng đó là sự chọn lọc tự nhiên, được áp dụng một cách nhân tạo mà không có sự cắt nghĩa và trì hoãn tẻ nhạt như các phương pháp thông thường của tự nhiên.

Alexander, James B. (James Bradun): The Lunarian Professor and His Remarkable Revelations Concerning the Earth, the Moon and Mars Together with An Account of the Cruise of the Sally Ann, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The young people were allowed to mate by natural selection, and if they were not satisfied they could "swap."

Những người trẻ tuổi được phép giao phối theo chọn lọc tự nhiên và nếu không hài lòng, họ có thể "trao đổi".

Poston, Charles D. (Charles Debrille): Building a State in Apache Land, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Most of the time, stabilising selection is the status quo - natural selection serves only to keep things the same.

Trong hầu hết mọi trường hợp, việc ổn định chọn lọc là hiện trạng - chọn lọc tự nhiên chỉ nhằm mục đích giữ cho mọi thứ như cũ.

Tác phẩm mở: A-level Biology/Central Concepts/Classification, selection and evolution, Nguyên văn tác phẩm
Was this, indeed, the second volume beginning--the natural sequel to those old mysterious histories of shrinking, disillusion, and repulse?

Có thực sự đây là tập thứ hai bắt đầu - phần tiếp theo tự nhiên của những lịch sử bí ẩn cũ về sự co lại, vỡ mộng và đẩy lùi?

Ward, Humphry, Mrs.: Marcella, Tiếng Anh (Anh - Anh)
While it might seem unsettling, this curiosity is a natural part of human psychology, manifesting in various forms throughout history and across cultures.

Mặc dù có vẻ đáng lo ngại nhưng sự tò mò này là một phần tự nhiên của tâm lý con người, biểu hiện dưới nhiều hình thức khác nhau trong suốt lịch sử và giữa các nền văn hóa.

Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2024/Morbid curiosity, Nguyên văn tác phẩm
“Ah! odd indeed,” returned the old gentleman; “I’m proud of that boy--wouldn’t part with him on any account--he’s a natural curiosity!
Crothers, Samuel McChord: The children of Dickens, Nguyên văn tác phẩm
“We know old man never died natural,” went on the cunning factor.
Trevena, John: Bonanza, Tiếng Anh (Anh - Anh)
In the natural sciences, of which psychology is one, such clearcut general concepts are superfluous and indeed impossible.
Freud, Sigmund: The problem of lay-analyses, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: natural

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “natural” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“It is natural selection they say, artificially applied without the circumlocution and tedious delay of nature’s ordinary methods.”

Họ nói rằng đó là sự chọn lọc tự nhiên, được áp dụng một cách nhân tạo mà không có sự cắt nghĩa và trì hoãn tẻ nhạt như các phương pháp thông thường của tự nhiên.

Nguồn: Alexander, James B. (James Bradun): The Lunarian Professor and His Remarkable Revelations Concerning the Earth, the Moon and Mars Together with An Account of the Cruise of the Sally Ann

“The young people were allowed to mate by natural selection, and if they were not satisfied they could "swap."”

Những người trẻ tuổi được phép giao phối theo chọn lọc tự nhiên và nếu không hài lòng, họ có thể "trao đổi".

Nguồn: Poston, Charles D. (Charles Debrille): Building a State in Apache Land

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “natural”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “natural” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “natural”

Họ từ liên kết: naturally: trạng từ (adv), naturalness: danh từ (n)

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “natural”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “natural” với tần suất cao:

6.065 lần trong kho sách
2.630 lần trong kho sách
1.248 lần trong kho sách
1.226 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “natural”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “natural”:

Đồng nghĩa:cancel

““Ah! odd indeed,” returned the old gentleman; “I’m proud of that boy--wouldn’t part with him on any account--he’s a natural curiosity!”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “natural”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈnætʃɚəl/.

natural (tính từ): phù hợp với thiên nhiên

Định nghĩa tiếng Anh: In accordance with nature; relating to or concerning nature.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: tính từ (adj)

natural (tính từ (adj)) ↔ naturally, naturalness

Họ từ trong dữ liệu: naturally: trạng từ (adv), naturalness: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi6.065 lần trong kho sách

natural history

“On the table was a mat of blue plush and on the plush mat was—yes—a book—“Wonders of Natural History.””

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm2.630 lần trong kho sách

natural selection

“It is natural selection they say, artificially applied without the circumlocution and tedious delay of nature’s ordinary methods.” (Họ nói rằng đó là sự chọn lọc tự nhiên, được áp dụng một cách nhân tạo mà không có sự cắt nghĩa và trì hoãn tẻ nhạt như các phương pháp thông thường của tự nhiên.)

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái1.248 lần trong kho sách

natural gas

“The country has some natural gas beneath the ground and underwater in the ocean.”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

““Ah! odd indeed,” returned the old gentleman; “I’m proud of that boy--wouldn’t part with him on any account--he’s a _____ curiosity!”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: natural

“Ah! odd indeed,” returned the old gentleman; “I’m proud of that boy--wouldn’t part with him on any account--he’s a natural curiosity!

Nguồn: Crothers, Samuel McChord: The children of Dickens

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

““We know old man never died _____,” went on the cunning factor.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: natural

“We know old man never died natural,” went on the cunning factor.

Nguồn: Trevena, John: Bonanza

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “natural”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: natural

Hỏi đáp trọng tâm

natural nghĩa là gì (meaning & definition)?

natural nghĩa là tự nhiên. natural là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in accordance with nature; relating to or concerning nature.

Từ natural trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈnæt/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈnætʃɚəl/.

Từ natural là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "natural" giữ vai trò từ loại là tính từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Biến thể ngữ pháp: naturals.

Các nét nghĩa của từ natural theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: phù hợp với thiên nhiên - Nét nghĩa 2 [A2]: tồn tại trong hoặc được sản xuất bởi thiên nhiên - Nét nghĩa 3 [A2]: tồn tại trong hoặc phù hợp với thiên nhiên hoặc thế giới có thể quan sát được - Nét nghĩa 4 [A2]: someone regarded as certain to succeed - Nét nghĩa 5 [A2]: a notation cancelling a previous sharp or flat - Nét nghĩa 6 [A2]: a first roll of 7 or 11 that immediately wins the stake

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ natural:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈnætʃɚəl/. Dạng từ: Biến thể ngữ pháp: naturals.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ natural:

natural history; natural selection; natural gas; natural philosophy; natural resources

natural được dùng trong câu như thế nào?

“Ah! odd indeed,” returned the old gentleman; “I’m proud of that boy--wouldn’t part with him on any account--he’s a natural curiosity! (Samuel McChord Crothers, The children of Dickens; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/natural, mã đối chiếu EV-36D50518. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

naturals