naturals
tính từ (adj)
Naturals có nghĩa là naturals (tính từ) có nghĩa là phù hợp với thiên nhiên (dạng biến thể ngữ pháp của "natural"), phù hợp với thiên nhiên.
Định nghĩa Anh - Anh: In accordance with nature; relating to or concerning nature.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.naturalstính từ (adj)
In accordance with nature; relating to or concerning nature.
Phù hợp với thiên nhiên.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •natural history6.065 lần trong kho sách
- •natural selection2.630 lần trong kho sách
- •natural gas1.248 lần trong kho sách
- •natural philosophy1.226 lần trong kho sách
- •natural resources1.184 lần trong kho sách
- •natural consequence1.316 lần trong kho sách
- 2.naturalstính từ (adj)
Existing in or produced by nature.
Tồn tại trong hoặc được sản xuất bởi thiên nhiên.
Đồng nghĩa (SYN):naturalTrái nghĩa (OPP):artificial - 3.naturalstính từ (adj)
Existing in or in conformity with nature or the observable world.
Tồn tại trong hoặc phù hợp với thiên nhiên hoặc thế giới có thể quan sát được.
Đồng nghĩa (SYN):naturalTrái nghĩa (OPP):supernatural - 4.naturalsdanh từ (n)
Someone regarded as certain to succeed.
Tự nhiên.
Đồng nghĩa (SYN):natural - 5.naturalsdanh từ (n)
A notation cancelling a previous sharp or flat.
Tự nhiên.
- 6.naturalsdanh từ (n)[craps]
A first roll of 7 or 11 that immediately wins the stake.
Tự nhiên.
Đồng nghĩa (SYN):natural
Từ nguyên học (Etymology): naturals
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
natural ↔ naturals
Mục từ "naturals" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "natural" (phù hợp với thiên nhiên).
Họ từ & Biến thể từ loại: naturals
Họ từ của "naturals" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh: natural: tính từ (adj), naturally: trạng từ (adv), naturalness: danh từ (n).
phù hợp với thiên nhiên
Ah! odd indeed,” returned the old gentleman; “I’m proud of that boy, wouldn’t part with him on any account, he’s a natural curiosity!
Nguồn: Crothers, Samuel McChord: The children of Dickens
như có thể được mong đợi
The dangers of drought in the long dry seasons particularly increase the uncertainties of agriculture in regions naturally arid.
Nguồn: Various: Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Calhoun" to "Camoens" Volume 5, Slice 1
chất lượng của sự tự nhiên hoặc dựa trên nguyên tắc tự nhiên
The boys had a different conception of life thereafter and they possessed that nature-love which always tends toward naturalness and simplicity of living.
Nguồn: Gibson, H. W. (Henry William): Camping For Boys
Cụm từ & Collocations: naturals
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "naturals". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- natural history
On the table was a mat of blue plush and on the plush mat was—yes—a book—“Wonders of Natural History.”
Winslow, Thyra Samter: Picture frames
- natural selection
- natural gas
- natural philosophy
- natural resources
- natural consequence
Đồng nghĩa & Sắc thái: naturals
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "naturals" phân theo từng nét nghĩa (phù hợp với thiên nhiên), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "naturals" ở nét nghĩa "phù hợp với thiên nhiên" (ngoài ra "natural" còn biểu thị: tồn tại trong hoặc được sản xuất bởi thiên nhiên).
““Ah! odd indeed,” returned the old gentleman; “I’m proud of that boy, wouldn’t part with him on any account, he’s a natural curiosity!”
Câu dẫn chứng văn học: naturals
“Ah! odd indeed,” returned the old gentleman; “I’m proud of that boy--wouldn’t part with him on any account--he’s a natural curiosity!“We know old man never died natural,” went on the cunning factor.In the natural sciences, of which psychology is one, such clearcut general concepts are superfluous and indeed impossible.Such a confusion was natural, and arose partly out of the antithesis of soul and body.It should at least be kept within those natural boundaries."But it would be to reverse the natural order of things if you had come.Despair was in Violet’s heart, but, after one instant, the natural sweetness and kindliness of her disposition prevailed over her despair.Of course, it was but natural that also foreign newspapers should take great delight in this polemic.Đọc mở rộng theo CEFR: naturals
Từ vựng bậcA2→““Ah! odd indeed,” returned the old gentleman; “I’m proud of that boy--wouldn’t part with him on any account--he’s a natural curiosity!”
Nguồn: Crothers, Samuel McChord: The children of Dickens
““We know old man never died natural,” went on the cunning factor.”
Nguồn: Trevena, John: Bonanza
Cấu trúc & Vận dụng: “naturals”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “naturals” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “naturals”
Dữ liệu từ nguyên: natural ↔ naturals
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “naturals”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “naturals” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “naturals”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
naturals (tính từ): phù hợp với thiên nhiên
Định nghĩa tiếng Anh: In accordance with nature; relating to or concerning nature.
natural ↔ naturals
Họ từ trong dữ liệu: natural: tính từ (adj), naturally: trạng từ (adv), naturalness: danh từ (n)
natural history
“On the table was a mat of blue plush and on the plush mat was—yes—a book—“Wonders of Natural History.””
natural selection
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "naturals" trong câu.
natural gas
Nét nghĩa mở rộng: existing in or produced by nature (tồn tại trong hoặc được sản xuất bởi thiên nhiên)
Ứng dụng & Mở rộng: “naturals”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “naturals”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “naturals”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “naturals” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “naturals” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: naturals
Hỏi đáp trọng tâmnaturals nghĩa là gì (meaning & definition)?
naturals (tính từ) có nghĩa là phù hợp với thiên nhiên (dạng biến thể ngữ pháp của "natural"). in accordance with nature; relating to or concerning nature
Từ naturals là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "naturals" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ naturals theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: phù hợp với thiên nhiên - Nét nghĩa 2 [A2]: tồn tại trong hoặc được sản xuất bởi thiên nhiên - Nét nghĩa 3 [A2]: tồn tại trong hoặc phù hợp với thiên nhiên hoặc thế giới có thể quan sát được - Nét nghĩa 4 [A2]: tự nhiên - Nét nghĩa 5 [A2]: tự nhiên - Nét nghĩa 6 [A2]: tự nhiên
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ naturals:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ naturals:
natural history; natural selection; natural gas; natural philosophy; natural resources
naturals được dùng trong câu như thế nào?
“Ah! odd indeed,” returned the old gentleman; “I’m proud of that boy--wouldn’t part with him on any account--he’s a natural curiosity! (Samuel McChord Crothers, The children of Dickens; Nguyên văn tiếng Anh)