Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “movement”

1.986 câu thật có từ movement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: movement nghĩa là phong trào. movement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a change of position that does not entail a change of location. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ movement

Danh sách câu dẫn chứng (1.986 câu)

    Từ hay đi cùng movement

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    slight movement976 lần
    slightest movement769 lần
    sudden movement1.136 lần
    quick movement1.024 lần
    rapid movement719 lần
    every movement3.696 lần
    convulsive movement363 lần
    involuntary movement357 lần
    rights movement482 lần
    graceful movement373 lần
    social movement539 lần
    impatient movement356 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ movement

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ movement trong kho câu?
    Kho câu có 1.986 câu có từ movement hoặc các dạng của từ, trích từ 1.253 tác phẩm và tài liệu. 37 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ movement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ movement gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 706 câu, rồi Bậc B1 với 441 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.