mountain
danh từ (n)
- mountains/ˈmaʊntənz/
- (Số nhiều danh từ)
Mountain có nghĩa là núi, một khối đất nhô cao hơn hẳn vùng xung quanh.
Định nghĩa Anh - Anh: A land mass that projects well above its surroundings.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.mountaindanh từ (n)
A land mass that projects well above its surroundings.
Một khối đất nhô cao hơn hẳn vùng xung quanh.
- •
It contains rainforest on the eastern side of the Tenasserim Mountain Range.
Nó có rừng nhiệt đới ở phía đông của dãy núi Tenasserim.
Đồng nghĩa (SYN):mountCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •rocky mountain4.681 lần trong kho sách
- •mountain range1.576 lần trong kho sách
- •mountain tops1.127 lần trong kho sách
- •mountain ranges945 lần trong kho sách
- •lofty mountain971 lần trong kho sách
- •mountain side3.307 lần trong kho sách
- •range of mountain920 lần trong kho sách
- •among the mountain2.340 lần trong kho sách
- •mountain topTừ vựng học thuật
- •mountain peaksTừ vựng học thuật
- •high mountainTừ vựng học thuật
- •blue mountainTừ vựng học thuật
- •
- 2.mountaindanh từ (n)
(often followed by `of') a large number or amount or extent.
(thường theo sau là `of') một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độ.
Từ nguyên học (Etymology): mountain
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: mountain
Họ từ của "mountain" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: mountaineer: danh từ (n).
ai đó leo núi
Without a word, the mountaineer led the way towards town.
Không nói một lời, người leo núi dẫn đường về phía thị trấn.
Nguồn: Fox, John, Jr.: Hell Fer Sartain and Other Stories
Cụm từ & Collocations: mountain
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "mountain". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- rocky mountain
There is also a little blueberry that the men say is the Rocky Mountain huckleberry.
Stewart, Elinore Pruitt: Letters on an Elk Hunt
- mountain range
It contains rainforest on the eastern side of the Tenasserim Mountain Range.
Nó có rừng nhiệt đới ở phía đông của dãy núi Tenasserim.
Wikipedia contributors: Kaeng Krachan National Park
- mountain tops
- mountain ranges
All of these gradients are modified greatly by the mountain ranges within the peninsula.
Chapman, Charles E. (Charles Edward): A History of Spain founded on the Historia de España y de la civilización española of Rafael Altamira
- lofty mountain
- mountain side
Slipping down that mountain side was a veritable case of running the gauntlet.
Lock, H. O. (Henry Osmond): With the British Army in The Holy Land
- range of mountain
- among the mountain
- mountain top
- mountain peaks
- high mountain
- blue mountain
Đồng nghĩa & Sắc thái: mountain
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "mountain" phân theo từng nét nghĩa (một khối đất nhô cao hơn hẳn vùng xung quanh), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "mountain" ở nét nghĩa "một khối đất nhô cao hơn hẳn vùng xung quanh" (ngoài ra "mount" còn biểu thị: đi lên hoặc tiến lên).
“Here Mount Kadamméllet, of which only the double peak had been previously visible, exhibited to us its ample flanks.”
Đồng nghĩa với "mountain" ở nét nghĩa "(thường theo sau là `of') một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độ" (ngoài ra "batch" còn biểu thị: tất cả ổ bánh mì nướng cùng một lúc).
“As they neared Europe, a batch of news came to meet the boat.”
Đồng nghĩa với "mountain" ở nét nghĩa "(thường theo sau là `of') một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độ" (ngoài ra "deal" còn biểu thị: xem xét cho mục đích làm ví dụ).
“It was less easy to deal with the spirit of condemnation in which there was more vitality and for which there was more excuse.”
Đồng nghĩa với "mountain" ở nét nghĩa "(thường theo sau là `of') một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độ" (ngoài ra "flock" còn biểu thị: một giáo đoàn nhà thờ được hướng dẫn bởi một mục sư).
“Numerous flocks continued to arrive that day and the following, which was Sunday.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "mountain" khi diễn đạt nét nghĩa: (thường theo sau là `of') một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độ.
Đồng nghĩa trực tiếp với "mountain" khi diễn đạt nét nghĩa: (thường theo sau là `of') một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độ.
Câu dẫn chứng văn học: mountain
It contains rainforest on the eastern side of the Tenasserim Mountain Range.Nó có rừng nhiệt đới ở phía đông của dãy núi Tenasserim.
Away to the north high mountains upreared themselves toward the sky, and through a mighty gorge in these the river came.Ở phía bắc, những ngọn núi cao vươn lên trời, và dòng sông chảy qua một hẻm núi hùng vĩ.
And she stood up in the carriage to inhale the breeze that hummed through the macquis from the cool mountain-tops.Và cô đứng dậy trong xe ngựa để hít làn gió thổi qua những chiếc macquis từ đỉnh núi mát mẻ.
A great feature of Como's attractiveness is the multitude of pretty houses and gardens that cluster upon its shores and on its mountain sides.Một đặc điểm hấp dẫn của Como là vô số những ngôi nhà và khu vườn xinh xắn nằm dọc theo bờ biển và sườn núi.
As soon as we turned the spur of the mountain the Hunzas opened fire upon us from their loopholes.Beyond the bridge the great plain stretched to the mountains which bordered the horizon.Most of those who had escaped unscathed from the fire had departed on the previous day; others were now preparing to start down the mountain.But the temples of the gods rose as mountains above the raging waters, and afforded dry footing to all the inhabitants.Đọc mở rộng theo CEFR: mountain
Từ vựng bậcA1→“It contains rainforest on the eastern side of the Tenasserim Mountain Range.”
Nó có rừng nhiệt đới ở phía đông của dãy núi Tenasserim.
Nguồn: Wikipedia contributors: Kaeng Krachan National Park
“Away to the north high mountains upreared themselves toward the sky, and through a mighty gorge in these the river came.”
Ở phía bắc, những ngọn núi cao vươn lên trời, và dòng sông chảy qua một hẻm núi hùng vĩ.
Nguồn: Waterloo, Stanley: A Son of the Ages: The Reincarnations and Adventures of Scar, the Link A Story of Man From the Beginning
Cấu trúc & Vận dụng: “mountain”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “mountain” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “mountain”
Họ từ liên kết: mountaineer: danh từ (n)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “mountain”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “mountain” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “mountain”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
mountain (danh từ): một khối đất nhô cao hơn hẳn vùng xung quanh
Định nghĩa tiếng Anh: A land mass that projects well above its surroundings.
mountain (danh từ (n)) ↔ mountaineer
Họ từ trong dữ liệu: mountaineer: danh từ (n)
rocky mountain
“There is also a little blueberry that the men say is the Rocky Mountain huckleberry.”
mountain range
“It contains rainforest on the eastern side of the Tenasserim Mountain Range.” (Nó có rừng nhiệt đới ở phía đông của dãy núi Tenasserim.)
mountain tops
Nét nghĩa mở rộng: (often followed by `of') a large number or amount or extent ((thường theo sau là `of') một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độ)
“As soon as we turned the spur of the _____ the Hunzas opened fire upon us from their loopholes.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: mountain
As soon as we turned the spur of the mountain the Hunzas opened fire upon us from their loopholes.
Nguồn: Forbes, Archibald: Battles of the nineteenth century, vol. 1 of 7
“Beyond the bridge the great plain stretched to the _____ which bordered the horizon.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: mountains
Beyond the bridge the great plain stretched to the mountains which bordered the horizon.
Nguồn: Davis, E. J. (Edwin John), 1827?-1901: Life in Asiatic Turkey
Ứng dụng & Mở rộng: “mountain”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “mountain”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “mountain”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “mountain” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “mountain” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: mountain
Hỏi đáp trọng tâmmountain nghĩa là gì (meaning & definition)?
mountain nghĩa là núi. mountain là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a land mass that projects well above its surroundings.
Từ mountain trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈmaʊn/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈmaʊntən/.
Từ mountain là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "mountain" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: mountains.
Các nét nghĩa của từ mountain theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: một khối đất nhô cao hơn hẳn vùng xung quanh (Ví dụ: “It contains rainforest on the eastern side of the Tenasserim Mountain Range.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: (thường theo sau là `of') một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độ
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ mountain:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈmaʊntən/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: mountains.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ mountain:
rocky mountain; mountain range; mountain tops; mountain ranges; lofty mountain
mountain được dùng trong câu như thế nào?
As soon as we turned the spur of the mountain the Hunzas opened fire upon us from their loopholes. (Archibald Forbes, Battles of the nineteenth century, vol. 1 of 7; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)