Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

mountain

danh từ (n)

A1
/ˈmaʊntən//ˈmaʊntən/
Biến thể:
mountains/ˈmaʊntənz/
(Số nhiều danh từ)

Mountain có nghĩa là núi, một khối đất nhô cao hơn hẳn vùng xung quanh.

Định nghĩa Anh - Anh: A land mass that projects well above its surroundings.

Họ từ:mountaineer(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “một khối đất nhô cao hơn hẳn vùng xung quanh”:mountainA1/mountB1/batchA2/dealA2/flockB1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.mountaindanh từ (n)

    A land mass that projects well above its surroundings.

    Một khối đất nhô cao hơn hẳn vùng xung quanh.

    • •

      It contains rainforest on the eastern side of the Tenasserim Mountain Range.

      Nó có rừng nhiệt đới ở phía đông của dãy núi Tenasserim.

    Đồng nghĩa (SYN):mount
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.mountaindanh từ (n)

    (often followed by `of') a large number or amount or extent.

    (thường theo sau là `of') một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độ.

    Đồng nghĩa (SYN):batch/deal/flock/good deal/great deal/hatful
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): mountain

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: mountain

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "mountain" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: mountaineer: danh từ (n).

mountaineerdanh từ (n)/ˈmaʊntɪˌnɪɹ/

ai đó leo núi

•

Without a word, the mountaineer led the way towards town.

Không nói một lời, người leo núi dẫn đường về phía thị trấn.

Nguồn: Fox, John, Jr.: Hell Fer Sartain and Other Stories

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: mountain

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "mountain". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • rocky mountain

    There is also a little blueberry that the men say is the Rocky Mountain huckleberry.

    Stewart, Elinore Pruitt: Letters on an Elk Hunt

  • mountain range

    It contains rainforest on the eastern side of the Tenasserim Mountain Range.

    Nó có rừng nhiệt đới ở phía đông của dãy núi Tenasserim.

    Wikipedia contributors: Kaeng Krachan National Park

  • mountain tops
  • mountain ranges

    All of these gradients are modified greatly by the mountain ranges within the peninsula.

    Chapman, Charles E. (Charles Edward): A History of Spain founded on the Historia de España y de la civilización española of Rafael Altamira

  • lofty mountain
  • mountain side

    Slipping down that mountain side was a veritable case of running the gauntlet.

    Lock, H. O. (Henry Osmond): With the British Army in The Holy Land

  • range of mountain
  • among the mountain
  • mountain top
  • mountain peaks
  • high mountain
  • blue mountain
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: mountain

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "mountain" phân theo từng nét nghĩa (một khối đất nhô cao hơn hẳn vùng xung quanh), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "mountain" ở nét nghĩa "một khối đất nhô cao hơn hẳn vùng xung quanh" (ngoài ra "mount" còn biểu thị: đi lên hoặc tiến lên).

“Here Mount Kadamméllet, of which only the double peak had been previously visible, exhibited to us its ample flanks.”

Đồng nghĩa với "mountain" ở nét nghĩa "(thường theo sau là `of') một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độ" (ngoài ra "batch" còn biểu thị: tất cả ổ bánh mì nướng cùng một lúc).

“As they neared Europe, a batch of news came to meet the boat.”

Đồng nghĩa với "mountain" ở nét nghĩa "(thường theo sau là `of') một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độ" (ngoài ra "deal" còn biểu thị: xem xét cho mục đích làm ví dụ).

“It was less easy to deal with the spirit of condemnation in which there was more vitality and for which there was more excuse.”

Đồng nghĩa với "mountain" ở nét nghĩa "(thường theo sau là `of') một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độ" (ngoài ra "flock" còn biểu thị: một giáo đoàn nhà thờ được hướng dẫn bởi một mục sư).

“Numerous flocks continued to arrive that day and the following, which was Sunday.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "mountain" khi diễn đạt nét nghĩa: (thường theo sau là `of') một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độ.

Đồng nghĩa trực tiếp với "mountain" khi diễn đạt nét nghĩa: (thường theo sau là `of') một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độ.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: mountain

It contains rainforest on the eastern side of the Tenasserim Mountain Range.

Nó có rừng nhiệt đới ở phía đông của dãy núi Tenasserim.

Wikipedia contributors: Kaeng Krachan National Park, Nguyên văn tác phẩm
Away to the north high mountains upreared themselves toward the sky, and through a mighty gorge in these the river came.

Ở phía bắc, những ngọn núi cao vươn lên trời, và dòng sông chảy qua một hẻm núi hùng vĩ.

Waterloo, Stanley: A Son of the Ages: The Reincarnations and Adventures of Scar, the Link A Story of Man From the Beginning, Nguyên văn tác phẩm
And she stood up in the carriage to inhale the breeze that hummed through the macquis from the cool mountain-tops.

Và cô đứng dậy trong xe ngựa để hít làn gió thổi qua những chiếc macquis từ đỉnh núi mát mẻ.

Merriman, Henry Seton: The Isle of Unrest, Tiếng Anh (Anh - Anh)
A great feature of Como's attractiveness is the multitude of pretty houses and gardens that cluster upon its shores and on its mountain sides.

Một đặc điểm hấp dẫn của Como là vô số những ngôi nhà và khu vườn xinh xắn nằm dọc theo bờ biển và sườn núi.

Twain, Mark: The Entire Works of Mark Twain, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
As soon as we turned the spur of the mountain the Hunzas opened fire upon us from their loopholes.
Forbes, Archibald: Battles of the nineteenth century, vol. 1 of 7, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Beyond the bridge the great plain stretched to the mountains which bordered the horizon.
Davis, E. J. (Edwin John), 1827?-1901: Life in Asiatic Turkey, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Most of those who had escaped unscathed from the fire had departed on the previous day; others were now preparing to start down the mountain.
Thorne, Eglanton: My brother's friend, Tiếng Anh (Anh - Anh)
But the temples of the gods rose as mountains above the raging waters, and afforded dry footing to all the inhabitants.
Quin, Michael J. (Michael Joseph): Nourmahal, an Oriental romance. Vol. 2 of 3, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: mountain

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “mountain” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“It contains rainforest on the eastern side of the Tenasserim Mountain Range.”

Nó có rừng nhiệt đới ở phía đông của dãy núi Tenasserim.

Nguồn: Wikipedia contributors: Kaeng Krachan National Park

“Away to the north high mountains upreared themselves toward the sky, and through a mighty gorge in these the river came.”

Ở phía bắc, những ngọn núi cao vươn lên trời, và dòng sông chảy qua một hẻm núi hùng vĩ.

Nguồn: Waterloo, Stanley: A Son of the Ages: The Reincarnations and Adventures of Scar, the Link A Story of Man From the Beginning

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “mountain”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “mountain” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “mountain”

Họ từ liên kết: mountaineer: danh từ (n)

Các biến thể thuộc họ từ “mountain”:
Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “mountain”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “mountain” với tần suất cao:

4.681 lần trong kho sách
1.576 lần trong kho sách
1.127 lần trong kho sách
945 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “mountain”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “mountain”:

Đồng nghĩa:mountbatchdealflock

“As soon as we turned the spur of the mountain the Hunzas opened fire upon us from their loopholes.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “mountain”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈmaʊntən/.

mountain (danh từ): một khối đất nhô cao hơn hẳn vùng xung quanh

Định nghĩa tiếng Anh: A land mass that projects well above its surroundings.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

mountain (danh từ (n)) ↔ mountaineer

Họ từ trong dữ liệu: mountaineer: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi4.681 lần trong kho sách

rocky mountain

“There is also a little blueberry that the men say is the Rocky Mountain huckleberry.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm1.576 lần trong kho sách

mountain range

“It contains rainforest on the eastern side of the Tenasserim Mountain Range.” (Nó có rừng nhiệt đới ở phía đông của dãy núi Tenasserim.)

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái1.127 lần trong kho sách

mountain tops

Nét nghĩa mở rộng: (often followed by `of') a large number or amount or extent ((thường theo sau là `of') một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độ)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“As soon as we turned the spur of the _____ the Hunzas opened fire upon us from their loopholes.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: mountain

As soon as we turned the spur of the mountain the Hunzas opened fire upon us from their loopholes.

Nguồn: Forbes, Archibald: Battles of the nineteenth century, vol. 1 of 7

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“Beyond the bridge the great plain stretched to the _____ which bordered the horizon.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: mountains

Beyond the bridge the great plain stretched to the mountains which bordered the horizon.

Nguồn: Davis, E. J. (Edwin John), 1827?-1901: Life in Asiatic Turkey

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “mountain”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: mountain

Hỏi đáp trọng tâm

mountain nghĩa là gì (meaning & definition)?

mountain nghĩa là núi. mountain là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a land mass that projects well above its surroundings.

Từ mountain trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈmaʊn/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈmaʊntən/.

Từ mountain là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "mountain" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: mountains.

Các nét nghĩa của từ mountain theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: một khối đất nhô cao hơn hẳn vùng xung quanh (Ví dụ: “It contains rainforest on the eastern side of the Tenasserim Mountain Range.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: (thường theo sau là `of') một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độ

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ mountain:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈmaʊntən/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: mountains.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ mountain:

rocky mountain; mountain range; mountain tops; mountain ranges; lofty mountain

mountain được dùng trong câu như thế nào?

As soon as we turned the spur of the mountain the Hunzas opened fire upon us from their loopholes. (Archibald Forbes, Battles of the nineteenth century, vol. 1 of 7; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/mountain, mã đối chiếu EV-3BED2785. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

mountains