mountains
danh từ (n)
Mountains có nghĩa là một khối đất nhô cao hơn hẳn vùng xung quanh (dạng biến thể ngữ pháp của "mountain").
Định nghĩa Anh - Anh: A land mass that projects well above its surroundings.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.mountainsdanh từ (n)
A land mass that projects well above its surroundings.
Một khối đất nhô cao hơn hẳn vùng xung quanh.
- •
Beyond the bridge the great plain stretched to the mountains which bordered the horizon.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •rocky mountain4.681 lần trong kho sách
- •mountain range1.576 lần trong kho sách
- •mountain tops1.127 lần trong kho sách
- •mountain ranges945 lần trong kho sách
- •lofty mountain971 lần trong kho sách
- •mountain side3.307 lần trong kho sách
- •
- 2.mountainsdanh từ (n)
(often followed by `of') a large number or amount or extent.
(thường theo sau là `of') một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độ.
Từ nguyên học (Etymology): mountains
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
mountain ↔ mountains
Mục từ "mountains" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "mountain" (một khối đất nhô cao hơn hẳn vùng xung quanh).
Họ từ & Biến thể từ loại: mountains
Họ từ của "mountains" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: mountain: danh từ (n), mountaineer: danh từ (n).
một khối đất nhô cao hơn hẳn vùng xung quanh
As soon as we turned the spur of the mountain the Hunzas opened fire upon us from their loopholes.
Nguồn: Forbes, Archibald: Battles of the nineteenth century, vol. 1 of 7
ai đó leo núi
Without a word, the mountaineer led the way towards town.
Không nói một lời, người leo núi dẫn đường về phía thị trấn.
Nguồn: Fox, John, Jr.: Hell Fer Sartain and Other Stories
Cụm từ & Collocations: mountains
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "mountains". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- rocky mountain
- mountain range
- mountain tops
- mountain ranges
- lofty mountain
- mountain side
Đồng nghĩa & Sắc thái: mountains
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "mountains" phân theo từng nét nghĩa (một khối đất nhô cao hơn hẳn vùng xung quanh), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "mountains" ở nét nghĩa "một khối đất nhô cao hơn hẳn vùng xung quanh" (ngoài ra "mountain" còn biểu thị: một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độ).
“As soon as we turned the spur of the mountain the Hunzas opened fire upon us from their loopholes.”
Đồng nghĩa với "mountains" ở nét nghĩa "một khối đất nhô cao hơn hẳn vùng xung quanh" (ngoài ra "mount" còn biểu thị: đi lên hoặc tiến lên).
“Here Mount Kadamméllet, of which only the double peak had been previously visible, exhibited to us its ample flanks.”
Đồng nghĩa với "mountains" ở nét nghĩa "(thường theo sau là `of') một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độ" (ngoài ra "batch" còn biểu thị: tất cả ổ bánh mì nướng cùng một lúc).
“As they neared Europe, a batch of news came to meet the boat.”
Đồng nghĩa với "mountains" ở nét nghĩa "(thường theo sau là `of') một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độ" (ngoài ra "deal" còn biểu thị: xem xét cho mục đích làm ví dụ).
“It was less easy to deal with the spirit of condemnation in which there was more vitality and for which there was more excuse.”
Đồng nghĩa với "mountains" ở nét nghĩa "(thường theo sau là `of') một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độ" (ngoài ra "flock" còn biểu thị: một giáo đoàn nhà thờ được hướng dẫn bởi một mục sư).
“Numerous flocks continued to arrive that day and the following, which was Sunday.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "mountains" khi diễn đạt nét nghĩa: (thường theo sau là `of') một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độ.
Câu dẫn chứng văn học: mountains
As soon as we turned the spur of the mountain the Hunzas opened fire upon us from their loopholes.Beyond the bridge the great plain stretched to the mountains which bordered the horizon.Most of those who had escaped unscathed from the fire had departed on the previous day; others were now preparing to start down the mountain.But the temples of the gods rose as mountains above the raging waters, and afforded dry footing to all the inhabitants.From this point our view extended over a wide panorama of rugged mountains and deep and precipitous valleys and ravines.Another ‘Table Mountain’ was observed to the left of our path in the course of the morning, and another ‘Lion’s Head and Rump.’For answer Saadi arose and led the way still higher on the mountain, through the pines that clung to the steep sides.Certainly the Kid had never given a thought to any gold in the mountains after the Old Man’s statement relative to it.Đọc mở rộng theo CEFR: mountains
Từ vựng bậcA1→“As soon as we turned the spur of the mountain the Hunzas opened fire upon us from their loopholes.”
Nguồn: Forbes, Archibald: Battles of the nineteenth century, vol. 1 of 7
“Beyond the bridge the great plain stretched to the mountains which bordered the horizon.”
Nguồn: Davis, E. J. (Edwin John), 1827?-1901: Life in Asiatic Turkey
Cấu trúc & Vận dụng: “mountains”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “mountains” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “mountains”
Dữ liệu từ nguyên: mountain ↔ mountains
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “mountains”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “mountains” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “mountains”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
mountains (danh từ): một khối đất nhô cao hơn hẳn vùng xung quanh
Định nghĩa tiếng Anh: A land mass that projects well above its surroundings.
mountain ↔ mountains
Họ từ trong dữ liệu: mountain: danh từ (n), mountaineer: danh từ (n)
rocky mountain
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "mountains" trong câu.
mountain range
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "mountains" trong câu.
mountain tops
Nét nghĩa mở rộng: (often followed by `of') a large number or amount or extent ((thường theo sau là `of') một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độ)
“Beyond the bridge the great plain stretched to the _____ which bordered the horizon.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: mountains
Beyond the bridge the great plain stretched to the mountains which bordered the horizon.
Nguồn: Davis, E. J. (Edwin John), 1827?-1901: Life in Asiatic Turkey
“But the temples of the gods rose as _____ above the raging waters, and afforded dry footing to all the inhabitants.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: mountains
But the temples of the gods rose as mountains above the raging waters, and afforded dry footing to all the inhabitants.
Nguồn: Quin, Michael J. (Michael Joseph): Nourmahal, an Oriental romance. Vol. 2 of 3
Ứng dụng & Mở rộng: “mountains”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “mountains”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “mountains”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “mountains” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “mountains” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: mountains
Hỏi đáp trọng tâmmountains nghĩa là gì (meaning & definition)?
mountains (danh từ, phát âm Mỹ /ˈmaʊntənz/) có nghĩa là một khối đất nhô cao hơn hẳn vùng xung quanh (dạng biến thể ngữ pháp của "mountain"). a land mass that projects well above its surroundings
Từ mountains trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈmaʊn/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈmaʊntənz/; US /ˈmaʊntənz/.
Từ mountains là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "mountains" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ mountains theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: một khối đất nhô cao hơn hẳn vùng xung quanh (Ví dụ: “Beyond the bridge the great plain stretched to the mountains which bordered the horizon.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: (thường theo sau là `of') một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độ
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ mountains:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈmaʊntənz/; US /ˈmaʊntənz/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ mountains:
rocky mountain; mountain range; mountain tops; mountain ranges; lofty mountain
mountains được dùng trong câu như thế nào?
As soon as we turned the spur of the mountain the Hunzas opened fire upon us from their loopholes. (Archibald Forbes, Battles of the nineteenth century, vol. 1 of 7; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)