Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

mountains

danh từ (n)

A1
/ˈmaʊntənz//ˈmaʊntənz/

Mountains có nghĩa là một khối đất nhô cao hơn hẳn vùng xung quanh (dạng biến thể ngữ pháp của "mountain").

Định nghĩa Anh - Anh: A land mass that projects well above its surroundings.

Họ từ:mountain(danh từ (n))/mountaineer(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “một khối đất nhô cao hơn hẳn vùng xung quanh”:mountainsA1/mountainA1/mountB1/batchA2/dealA2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.mountainsdanh từ (n)

    A land mass that projects well above its surroundings.

    Một khối đất nhô cao hơn hẳn vùng xung quanh.

    • •

      Beyond the bridge the great plain stretched to the mountains which bordered the horizon.

    Đồng nghĩa (SYN):mountain/mount
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.mountainsdanh từ (n)

    (often followed by `of') a large number or amount or extent.

    (thường theo sau là `of') một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độ.

Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): mountains

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

mountain ↔ mountains

Mục từ "mountains" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "mountain" (một khối đất nhô cao hơn hẳn vùng xung quanh).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: mountains

2 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "mountains" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: mountain: danh từ (n), mountaineer: danh từ (n).

mountaindanh từ (n)/ˈmaʊntən/

một khối đất nhô cao hơn hẳn vùng xung quanh

•

As soon as we turned the spur of the mountain the Hunzas opened fire upon us from their loopholes.

Nguồn: Forbes, Archibald: Battles of the nineteenth century, vol. 1 of 7

mountaineerdanh từ (n)/ˈmaʊntɪˌnɪɹ/

ai đó leo núi

•

Without a word, the mountaineer led the way towards town.

Không nói một lời, người leo núi dẫn đường về phía thị trấn.

Nguồn: Fox, John, Jr.: Hell Fer Sartain and Other Stories

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: mountains

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "mountains". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • rocky mountain
  • mountain range
  • mountain tops
  • mountain ranges
  • lofty mountain
  • mountain side
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: mountains

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "mountains" phân theo từng nét nghĩa (một khối đất nhô cao hơn hẳn vùng xung quanh), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "mountains" ở nét nghĩa "một khối đất nhô cao hơn hẳn vùng xung quanh" (ngoài ra "mountain" còn biểu thị: một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độ).

“As soon as we turned the spur of the mountain the Hunzas opened fire upon us from their loopholes.”

Đồng nghĩa với "mountains" ở nét nghĩa "một khối đất nhô cao hơn hẳn vùng xung quanh" (ngoài ra "mount" còn biểu thị: đi lên hoặc tiến lên).

“Here Mount Kadamméllet, of which only the double peak had been previously visible, exhibited to us its ample flanks.”

Đồng nghĩa với "mountains" ở nét nghĩa "(thường theo sau là `of') một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độ" (ngoài ra "batch" còn biểu thị: tất cả ổ bánh mì nướng cùng một lúc).

“As they neared Europe, a batch of news came to meet the boat.”

Đồng nghĩa với "mountains" ở nét nghĩa "(thường theo sau là `of') một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độ" (ngoài ra "deal" còn biểu thị: xem xét cho mục đích làm ví dụ).

“It was less easy to deal with the spirit of condemnation in which there was more vitality and for which there was more excuse.”

Đồng nghĩa với "mountains" ở nét nghĩa "(thường theo sau là `of') một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độ" (ngoài ra "flock" còn biểu thị: một giáo đoàn nhà thờ được hướng dẫn bởi một mục sư).

“Numerous flocks continued to arrive that day and the following, which was Sunday.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "mountains" khi diễn đạt nét nghĩa: (thường theo sau là `of') một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độ.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: mountains

As soon as we turned the spur of the mountain the Hunzas opened fire upon us from their loopholes.
Forbes, Archibald: Battles of the nineteenth century, vol. 1 of 7, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Beyond the bridge the great plain stretched to the mountains which bordered the horizon.
Davis, E. J. (Edwin John), 1827?-1901: Life in Asiatic Turkey, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Most of those who had escaped unscathed from the fire had departed on the previous day; others were now preparing to start down the mountain.
Thorne, Eglanton: My brother's friend, Tiếng Anh (Anh - Anh)
But the temples of the gods rose as mountains above the raging waters, and afforded dry footing to all the inhabitants.
Quin, Michael J. (Michael Joseph): Nourmahal, an Oriental romance. Vol. 2 of 3, Tiếng Anh (Anh - Anh)
From this point our view extended over a wide panorama of rugged mountains and deep and precipitous valleys and ravines.
Sowerby, Arthur de Carle: Sport and science on the Sino-Mongolian frontier, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Another ‘Table Mountain’ was observed to the left of our path in the course of the morning, and another ‘Lion’s Head and Rump.’
Lander, Richard: Journal of an expedition to explore the course and termination of the Niger, Vol. 1 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
For answer Saadi arose and led the way still higher on the mountain, through the pines that clung to the steep sides.
Lewis, Edwin Herbert: Those about Trench, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Certainly the Kid had never given a thought to any gold in the mountains after the Old Man’s statement relative to it.
Rinehart, Mary Roberts: Temperamental people, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: mountains

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “mountains” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“As soon as we turned the spur of the mountain the Hunzas opened fire upon us from their loopholes.”

Nguồn: Forbes, Archibald: Battles of the nineteenth century, vol. 1 of 7

“Beyond the bridge the great plain stretched to the mountains which bordered the horizon.”

Nguồn: Davis, E. J. (Edwin John), 1827?-1901: Life in Asiatic Turkey

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “mountains”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “mountains” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “mountains”

Dữ liệu từ nguyên: mountain ↔ mountains

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “mountains”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “mountains” với tần suất cao:

4.681 lần trong kho sách
1.576 lần trong kho sách
1.127 lần trong kho sách
945 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “mountains”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “mountains”:

Đồng nghĩa:mountainmountbatchdeal

“As soon as we turned the spur of the mountain the Hunzas opened fire upon us from their loopholes.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “mountains”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈmaʊntənz/; US /ˈmaʊntənz/.

mountains (danh từ): một khối đất nhô cao hơn hẳn vùng xung quanh

Định nghĩa tiếng Anh: A land mass that projects well above its surroundings.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

mountain ↔ mountains

Họ từ trong dữ liệu: mountain: danh từ (n), mountaineer: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi4.681 lần trong kho sách

rocky mountain

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "mountains" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm1.576 lần trong kho sách

mountain range

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "mountains" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái1.127 lần trong kho sách

mountain tops

Nét nghĩa mở rộng: (often followed by `of') a large number or amount or extent ((thường theo sau là `of') một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độ)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“Beyond the bridge the great plain stretched to the _____ which bordered the horizon.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: mountains

Beyond the bridge the great plain stretched to the mountains which bordered the horizon.

Nguồn: Davis, E. J. (Edwin John), 1827?-1901: Life in Asiatic Turkey

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“But the temples of the gods rose as _____ above the raging waters, and afforded dry footing to all the inhabitants.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: mountains

But the temples of the gods rose as mountains above the raging waters, and afforded dry footing to all the inhabitants.

Nguồn: Quin, Michael J. (Michael Joseph): Nourmahal, an Oriental romance. Vol. 2 of 3

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “mountains”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: mountains

Hỏi đáp trọng tâm

mountains nghĩa là gì (meaning & definition)?

mountains (danh từ, phát âm Mỹ /ˈmaʊntənz/) có nghĩa là một khối đất nhô cao hơn hẳn vùng xung quanh (dạng biến thể ngữ pháp của "mountain"). a land mass that projects well above its surroundings

Từ mountains trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈmaʊn/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈmaʊntənz/; US /ˈmaʊntənz/.

Từ mountains là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "mountains" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ mountains theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: một khối đất nhô cao hơn hẳn vùng xung quanh (Ví dụ: “Beyond the bridge the great plain stretched to the mountains which bordered the horizon.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: (thường theo sau là `of') một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độ

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ mountains:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈmaʊntənz/; US /ˈmaʊntənz/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ mountains:

rocky mountain; mountain range; mountain tops; mountain ranges; lofty mountain

mountains được dùng trong câu như thế nào?

As soon as we turned the spur of the mountain the Hunzas opened fire upon us from their loopholes. (Archibald Forbes, Battles of the nineteenth century, vol. 1 of 7; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/mountains, mã đối chiếu EV-E86DB2DB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "mountains" là dạng biến đổi trong nhóm từ của "mountain".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

mountain