Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

mother

danh từ (n)

A1
/ˈmʌðɚ//ˈmʌðɚ/
Biến thể:
mothered
(Quá khứ / Phân từ)
mothering/ˈmʌðɚɪŋ/
(Dạng V-ing)
mothers/ˈmʌðɚz/
(Số nhiều danh từ)

Mother có nghĩa là mẹ, người phụ nữ đã sinh con (cũng được dùng làm cách xưng hô với mẹ bạn).

Định nghĩa Anh - Anh: A woman who has given birth to a child (also used as a term of address to your mother).

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.motherdanh từ (n)

    A woman who has given birth to a child (also used as a term of address to your mother).

    Người phụ nữ đã sinh con (cũng được dùng làm cách xưng hô với mẹ bạn).

    Đồng nghĩa (SYN):female parent
    Trái nghĩa (OPP):father
  2. 2.motherdanh từ (n)

    A stringy slimy substance consisting of yeast cells and bacteria.

    Một chất nhầy nhụa bao gồm các tế bào nấm men và vi khuẩn.

  3. 3.motherdanh từ (n)

    A term of address for an elderly woman.

    Một thuật ngữ xưng hô dành cho một người phụ nữ lớn tuổi.

  4. 4.motherđộng từ (v)

    Care for like a mother.

    Đồng nghĩa (SYN):fuss/overprotect
  5. 5.motherđộng từ (v)

    Make children.

    Làm cho trẻ em.

    Đồng nghĩa (SYN):beget/get/engender/father/sire/generate
Tổng cộng 5 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): mother

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: mother

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 11 mục kết hợp trong dữ liệu của "mother". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (11)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • dear mother

    “Oh, Trude! my dear mother, my heart almost ceases to beat, with anxiety, and I quake with fear,” sighed Marie.

    “Ồ, Trude! Mẹ thân yêu của con, tim con gần như ngừng đập, vì lo lắng và run lên vì sợ hãi,” Marie thở dài.

    Mühlbach, L. (Luise): Old Fritz and the New Era

  • poor mother

    Perhaps it is wrong to deceive poor mother; but that advertisement once inserted in the papers, we should have no peace day or night.

    Có lẽ lừa dối người mẹ tội nghiệp là sai; nhưng quảng cáo đó một khi được đưa lên báo thì chúng ta ngày đêm sẽ không yên.

    Baker, George M. (George Melville): The Mimic Stage A Series of Dramas, Comedies, Burlesques, and Farces for Public Exhibitions and Private Theatricals

  • mother in law
  • mother died

    His mother died when he was five years old and his father died a few years later.

    Mẹ anh mất khi anh mới 5 tuổi và cha anh mất vài năm sau đó.

    Tác phẩm mở: Federal Writers' Project - Life Histories/2021/Spring/105i/Section 24/J. Sherwood Upchurch

  • step mother
  • queen mother

    The Duc d'Alençon was in his room vaguely and anxiously waiting for the events which the queen mother had predicted.

    Quận công d'Alençon đang ở trong phòng một cách mơ hồ và hồi hộp chờ đợi những sự kiện mà thái hậu đã tiên đoán.

    Dumas, Alexandre: Marguerite de Valois

  • thy mother
  • oh mother
  • old mother

    She suffers from her wicked old mother and her Grand Turk of a brother.

    James, Henry: The American

  • holy mother

    I asked the Holy Mother to pity my sorrows, and send you to me.

    Barr, Amelia E.: Remember the Alamo

  • mother of pearl
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: mother

6 từ đồng nghĩa / 1 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "mother" phân theo từng nét nghĩa (người phụ nữ đã sinh con (cũng được dùng làm cách xưng hô với mẹ bạn)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "mother" khi diễn đạt nét nghĩa: người phụ nữ đã sinh con (cũng được dùng làm cách xưng hô với mẹ bạn).

Đồng nghĩa trực tiếp với "mother" khi diễn đạt nét nghĩa: người phụ nữ đã sinh con (cũng được dùng làm cách xưng hô với mẹ bạn).

“It is not as in France, where you must have bans, and publications, and delays, and all that fuss.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "mother" khi diễn đạt nét nghĩa: người phụ nữ đã sinh con (cũng được dùng làm cách xưng hô với mẹ bạn).

Đồng nghĩa trực tiếp với "mother" khi diễn đạt nét nghĩa: làm cho trẻ em.

Đồng nghĩa với "mother" ở nét nghĩa "làm cho trẻ em" (ngoài ra "get" còn biểu thị: sở hữu một cái gì đó cụ thể hoặc trừu tượng).

““Have you got such a thing as a pair of bellows?””

Đồng nghĩa với "mother" ở nét nghĩa "làm cho trẻ em" (ngoài ra "engender" còn biểu thị: gọi ra).

“This second and higher "soul" significance shows itself in the emotional appeal of the music, in the feelings it provokes and the mood it engenders.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: mother

For a period of about three years he was homeless after his mother lost her home, due to foreclosure.

Trong khoảng thời gian khoảng ba năm, anh trở thành người vô gia cư sau khi mẹ anh mất nhà do bị tịch thu tài sản thế chấp.

Wikipedia contributors: DJ Quik
His mother died when he was five years old and his father died a few years later.

Mẹ anh mất khi anh mới 5 tuổi và cha anh mất vài năm sau đó.

Tác phẩm mở: Federal Writers' Project - Life Histories/2021/Spring/105i/Section 24/J. Sherwood Upchurch, Nguyên văn tác phẩm
"Bubbly, don't open old wounds," advised mother; "our Tommy is come home, and I am deeply thankful for it.

“Con ơi, đừng khơi lại vết thương cũ,” mẹ khuyên; "Tommy của chúng tôi đã về nhà và tôi vô cùng biết ơn vì điều đó.

Blackmore, R. D. (Richard Doddridge): The Remarkable History of Sir Thomas Upmore, bart., M.P., formerly known as "Tommy Upmore", Tiếng Anh (Anh - Anh)
“Oh, Trude! my dear mother, my heart almost ceases to beat, with anxiety, and I quake with fear,” sighed Marie.

“Ồ, Trude! Mẹ thân yêu của con, tim con gần như ngừng đập, vì lo lắng và run lên vì sợ hãi,” Marie thở dài.

Mühlbach, L. (Luise): Old Fritz and the New Era, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The Duc d'Alençon was in his room vaguely and anxiously waiting for the events which the queen mother had predicted.

Quận công d'Alençon đang ở trong phòng một cách mơ hồ và hồi hộp chờ đợi những sự kiện mà thái hậu đã tiên đoán.

Dumas, Alexandre: Marguerite de Valois, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Apparently, they mistook the gruff old fellow for their mother; for they went to him for nourishment, and he made no resistance.

Có vẻ như họ đã nhầm ông già cộc cằn đó với mẹ của họ; vì họ đã đến gặp anh ta để được nuôi dưỡng, và anh ta không hề phản kháng.

Child, Lydia Maria: Autumnal leaves: tales and sketches in prose and rhyme, Nguyên văn tác phẩm
The boy never forgot what his mother told him, and the tones of the old bell reverberated in his heart till he reached manhood.

Cậu bé không bao giờ quên những lời mẹ dặn, và tiếng chuông xưa vang vọng trong tâm hồn cậu cho đến khi cậu trưởng thành.

Andersen, H. C. (Hans Christian): Fairy Tales of Hans Christian Andersen, Nguyên văn tác phẩm
Perhaps it is wrong to deceive poor mother; but that advertisement once inserted in the papers, we should have no peace day or night.

Có lẽ lừa dối người mẹ tội nghiệp là sai; nhưng quảng cáo đó một khi được đưa lên báo thì chúng ta ngày đêm sẽ không yên.

Baker, George M. (George Melville): The Mimic Stage A Series of Dramas, Comedies, Burlesques, and Farces for Public Exhibitions and Private Theatricals, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: mother

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “mother” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“For a period of about three years he was homeless after his mother lost her home, due to foreclosure.”

Trong khoảng thời gian khoảng ba năm, anh trở thành người vô gia cư sau khi mẹ anh mất nhà do bị tịch thu tài sản thế chấp.

Nguồn: Wikipedia contributors: DJ Quik

“His mother died when he was five years old and his father died a few years later.”

Mẹ anh mất khi anh mới 5 tuổi và cha anh mất vài năm sau đó.

Nguồn: Tác phẩm mở: Federal Writers' Project - Life Histories/2021/Spring/105i/Section 24/J. Sherwood Upchurch

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “mother”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “mother” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “mother”

Mục từ cốt lõi: mother: danh từ (n).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “mother”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “mother” với tần suất cao:

7.099 lần trong kho sách
5.425 lần trong kho sách
3.724 lần trong kho sách
2.879 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “mother”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “mother”:

“Many deplored the probability of an open rupture with the mother country and refused acquiescence in any measure that should tend to such a result.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “mother”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈmʌðɚ/.

mother (danh từ): người phụ nữ đã sinh con (cũng được dùng làm cách xưng hô với mẹ bạn)

Định nghĩa tiếng Anh: A woman who has given birth to a child (also used as a term of address to your mother).

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

mother (danh từ (n))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi7.099 lần trong kho sách

dear mother

““Oh, Trude! my dear mother, my heart almost ceases to beat, with anxiety, and I quake with fear,” sighed Marie.” (“Ồ, Trude! Mẹ thân yêu của con, tim con gần như ngừng đập, vì lo lắng và run lên vì sợ hãi,” Marie thở dài.)

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm5.425 lần trong kho sách

poor mother

“Perhaps it is wrong to deceive poor mother; but that advertisement once inserted in the papers, we should have no peace day or night.” (Có lẽ lừa dối người mẹ tội nghiệp là sai; nhưng quảng cáo đó một khi được đưa lên báo thì chúng ta ngày đêm sẽ không yên.)

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái3.724 lần trong kho sách

mother in law

Nét nghĩa mở rộng: a stringy slimy substance consisting of yeast cells and bacteria (một chất nhầy nhụa bao gồm các tế bào nấm men và vi khuẩn)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“Many deplored the probability of an open rupture with the _____ country and refused acquiescence in any measure that should tend to such a result.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: mother

Many deplored the probability of an open rupture with the mother country and refused acquiescence in any measure that should tend to such a result.

Nguồn: Singleton, Esther, 1865-1930 [Editor]: Historic buildings of America

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“Mystery weaves its spell about the characters, including two brides, their _____, and the men who wooed them.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: mothers

Mystery weaves its spell about the characters, including two brides, their mothers, and the men who wooed them.

Nguồn: Various: The book review digest, volume 05, 1909

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “mother”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: mother

Hỏi đáp trọng tâm

mother nghĩa là gì (meaning & definition)?

mother nghĩa là mẹ. mother là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a woman who has given birth to a child (also used as a term of address to your mother).

Từ mother trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈmʌð/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈmʌðɚ/.

Từ mother là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "mother" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: mothered; Dạng V-ing: mothering; Số nhiều danh từ: mothers.

Các nét nghĩa của từ mother theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: người phụ nữ đã sinh con (cũng được dùng làm cách xưng hô với mẹ bạn) - Nét nghĩa 2 [A1]: một chất nhầy nhụa bao gồm các tế bào nấm men và vi khuẩn - Nét nghĩa 3 [A1]: một thuật ngữ xưng hô dành cho một người phụ nữ lớn tuổi - Nét nghĩa 4 [A1]: care for like a mother - Nét nghĩa 5 [A1]: làm cho trẻ em

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ mother:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈmʌðɚ/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: mothered; Dạng V-ing: mothering; Số nhiều danh từ: mothers.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ mother:

dear mother; poor mother; mother in law; mother died; step mother

mother được dùng trong câu như thế nào?

Many deplored the probability of an open rupture with the mother country and refused acquiescence in any measure that should tend to such a result. (Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Historic buildings of America; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/mother, mã đối chiếu EV-9C95198D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

mothered, mothering, mothers