mother
danh từ (n)
Mother có nghĩa là mẹ, người phụ nữ đã sinh con (cũng được dùng làm cách xưng hô với mẹ bạn).
Định nghĩa Anh - Anh: A woman who has given birth to a child (also used as a term of address to your mother).
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.motherdanh từ (n)
A woman who has given birth to a child (also used as a term of address to your mother).
Người phụ nữ đã sinh con (cũng được dùng làm cách xưng hô với mẹ bạn).
Đồng nghĩa (SYN):female parentTrái nghĩa (OPP):fatherCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (11)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •dear mother7.099 lần trong kho sách
- •poor mother5.425 lần trong kho sách
- •mother in law3.724 lần trong kho sách
- •mother died2.879 lần trong kho sách
- •step mother2.236 lần trong kho sách
- •queen mother2.014 lần trong kho sách
- •thy mother1.648 lần trong kho sách
- •oh mother2.465 lần trong kho sách
- •old motherTừ vựng học thuật
- •holy motherTừ vựng học thuật
- •mother of pearlTừ vựng học thuật
- 2.motherdanh từ (n)
A stringy slimy substance consisting of yeast cells and bacteria.
Một chất nhầy nhụa bao gồm các tế bào nấm men và vi khuẩn.
- 3.motherdanh từ (n)
A term of address for an elderly woman.
Một thuật ngữ xưng hô dành cho một người phụ nữ lớn tuổi.
- 4.motherđộng từ (v)
Care for like a mother.
- 5.motherđộng từ (v)
Make children.
Làm cho trẻ em.
Từ nguyên học (Etymology): mother
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: mother
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 11 mục kết hợp trong dữ liệu của "mother". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (11)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- dear mother
“Oh, Trude! my dear mother, my heart almost ceases to beat, with anxiety, and I quake with fear,” sighed Marie.
“Ồ, Trude! Mẹ thân yêu của con, tim con gần như ngừng đập, vì lo lắng và run lên vì sợ hãi,” Marie thở dài.
Mühlbach, L. (Luise): Old Fritz and the New Era
- poor mother
Perhaps it is wrong to deceive poor mother; but that advertisement once inserted in the papers, we should have no peace day or night.
Có lẽ lừa dối người mẹ tội nghiệp là sai; nhưng quảng cáo đó một khi được đưa lên báo thì chúng ta ngày đêm sẽ không yên.
Baker, George M. (George Melville): The Mimic Stage A Series of Dramas, Comedies, Burlesques, and Farces for Public Exhibitions and Private Theatricals
- mother in law
- mother died
His mother died when he was five years old and his father died a few years later.
Mẹ anh mất khi anh mới 5 tuổi và cha anh mất vài năm sau đó.
Tác phẩm mở: Federal Writers' Project - Life Histories/2021/Spring/105i/Section 24/J. Sherwood Upchurch
- step mother
- queen mother
The Duc d'Alençon was in his room vaguely and anxiously waiting for the events which the queen mother had predicted.
Quận công d'Alençon đang ở trong phòng một cách mơ hồ và hồi hộp chờ đợi những sự kiện mà thái hậu đã tiên đoán.
Dumas, Alexandre: Marguerite de Valois
- thy mother
- oh mother
- old mother
She suffers from her wicked old mother and her Grand Turk of a brother.
James, Henry: The American
- holy mother
I asked the Holy Mother to pity my sorrows, and send you to me.
Barr, Amelia E.: Remember the Alamo
- mother of pearl
Đồng nghĩa & Sắc thái: mother
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "mother" phân theo từng nét nghĩa (người phụ nữ đã sinh con (cũng được dùng làm cách xưng hô với mẹ bạn)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "mother" khi diễn đạt nét nghĩa: người phụ nữ đã sinh con (cũng được dùng làm cách xưng hô với mẹ bạn).
Đồng nghĩa trực tiếp với "mother" khi diễn đạt nét nghĩa: người phụ nữ đã sinh con (cũng được dùng làm cách xưng hô với mẹ bạn).
“It is not as in France, where you must have bans, and publications, and delays, and all that fuss.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "mother" khi diễn đạt nét nghĩa: người phụ nữ đã sinh con (cũng được dùng làm cách xưng hô với mẹ bạn).
Đồng nghĩa với "mother" ở nét nghĩa "làm cho trẻ em" (ngoài ra "get" còn biểu thị: sở hữu một cái gì đó cụ thể hoặc trừu tượng).
““Have you got such a thing as a pair of bellows?””
Câu dẫn chứng văn học: mother
For a period of about three years he was homeless after his mother lost her home, due to foreclosure.Trong khoảng thời gian khoảng ba năm, anh trở thành người vô gia cư sau khi mẹ anh mất nhà do bị tịch thu tài sản thế chấp.
His mother died when he was five years old and his father died a few years later.Mẹ anh mất khi anh mới 5 tuổi và cha anh mất vài năm sau đó.
"Bubbly, don't open old wounds," advised mother; "our Tommy is come home, and I am deeply thankful for it.“Con ơi, đừng khơi lại vết thương cũ,” mẹ khuyên; "Tommy của chúng tôi đã về nhà và tôi vô cùng biết ơn vì điều đó.
“Oh, Trude! my dear mother, my heart almost ceases to beat, with anxiety, and I quake with fear,” sighed Marie.“Ồ, Trude! Mẹ thân yêu của con, tim con gần như ngừng đập, vì lo lắng và run lên vì sợ hãi,” Marie thở dài.
The Duc d'Alençon was in his room vaguely and anxiously waiting for the events which the queen mother had predicted.Quận công d'Alençon đang ở trong phòng một cách mơ hồ và hồi hộp chờ đợi những sự kiện mà thái hậu đã tiên đoán.
Apparently, they mistook the gruff old fellow for their mother; for they went to him for nourishment, and he made no resistance.Có vẻ như họ đã nhầm ông già cộc cằn đó với mẹ của họ; vì họ đã đến gặp anh ta để được nuôi dưỡng, và anh ta không hề phản kháng.
The boy never forgot what his mother told him, and the tones of the old bell reverberated in his heart till he reached manhood.Cậu bé không bao giờ quên những lời mẹ dặn, và tiếng chuông xưa vang vọng trong tâm hồn cậu cho đến khi cậu trưởng thành.
Perhaps it is wrong to deceive poor mother; but that advertisement once inserted in the papers, we should have no peace day or night.Có lẽ lừa dối người mẹ tội nghiệp là sai; nhưng quảng cáo đó một khi được đưa lên báo thì chúng ta ngày đêm sẽ không yên.
Đọc mở rộng theo CEFR: mother
Từ vựng bậcA1→“For a period of about three years he was homeless after his mother lost her home, due to foreclosure.”
Trong khoảng thời gian khoảng ba năm, anh trở thành người vô gia cư sau khi mẹ anh mất nhà do bị tịch thu tài sản thế chấp.
Nguồn: Wikipedia contributors: DJ Quik
“His mother died when he was five years old and his father died a few years later.”
Mẹ anh mất khi anh mới 5 tuổi và cha anh mất vài năm sau đó.
Nguồn: Tác phẩm mở: Federal Writers' Project - Life Histories/2021/Spring/105i/Section 24/J. Sherwood Upchurch
Cấu trúc & Vận dụng: “mother”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “mother” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “mother”
Mục từ cốt lõi: mother: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “mother”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “mother” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “mother”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “mother”:
“Many deplored the probability of an open rupture with the mother country and refused acquiescence in any measure that should tend to such a result.”
Gợi ý luyện tập với “mother”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
mother (danh từ): người phụ nữ đã sinh con (cũng được dùng làm cách xưng hô với mẹ bạn)
Định nghĩa tiếng Anh: A woman who has given birth to a child (also used as a term of address to your mother).
mother (danh từ (n))
dear mother
““Oh, Trude! my dear mother, my heart almost ceases to beat, with anxiety, and I quake with fear,” sighed Marie.” (“Ồ, Trude! Mẹ thân yêu của con, tim con gần như ngừng đập, vì lo lắng và run lên vì sợ hãi,” Marie thở dài.)
poor mother
“Perhaps it is wrong to deceive poor mother; but that advertisement once inserted in the papers, we should have no peace day or night.” (Có lẽ lừa dối người mẹ tội nghiệp là sai; nhưng quảng cáo đó một khi được đưa lên báo thì chúng ta ngày đêm sẽ không yên.)
mother in law
Nét nghĩa mở rộng: a stringy slimy substance consisting of yeast cells and bacteria (một chất nhầy nhụa bao gồm các tế bào nấm men và vi khuẩn)
“Many deplored the probability of an open rupture with the _____ country and refused acquiescence in any measure that should tend to such a result.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: mother
Many deplored the probability of an open rupture with the mother country and refused acquiescence in any measure that should tend to such a result.
Nguồn: Singleton, Esther, 1865-1930 [Editor]: Historic buildings of America
“Mystery weaves its spell about the characters, including two brides, their _____, and the men who wooed them.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: mothers
Mystery weaves its spell about the characters, including two brides, their mothers, and the men who wooed them.
Nguồn: Various: The book review digest, volume 05, 1909
Ứng dụng & Mở rộng: “mother”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “mother”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “mother”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “mother” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “mother” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: mother
Hỏi đáp trọng tâmmother nghĩa là gì (meaning & definition)?
mother nghĩa là mẹ. mother là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a woman who has given birth to a child (also used as a term of address to your mother).
Từ mother trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈmʌð/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈmʌðɚ/.
Từ mother là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "mother" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: mothered; Dạng V-ing: mothering; Số nhiều danh từ: mothers.
Các nét nghĩa của từ mother theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: người phụ nữ đã sinh con (cũng được dùng làm cách xưng hô với mẹ bạn) - Nét nghĩa 2 [A1]: một chất nhầy nhụa bao gồm các tế bào nấm men và vi khuẩn - Nét nghĩa 3 [A1]: một thuật ngữ xưng hô dành cho một người phụ nữ lớn tuổi - Nét nghĩa 4 [A1]: care for like a mother - Nét nghĩa 5 [A1]: làm cho trẻ em
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ mother:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈmʌðɚ/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: mothered; Dạng V-ing: mothering; Số nhiều danh từ: mothers.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ mother:
dear mother; poor mother; mother in law; mother died; step mother
mother được dùng trong câu như thế nào?
Many deplored the probability of an open rupture with the mother country and refused acquiescence in any measure that should tend to such a result. (Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Historic buildings of America; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)