mothers
danh từ (n)
Mothers có nghĩa là người phụ nữ đã sinh con (cũng được dùng làm cách xưng hô với mẹ bạn) (dạng biến thể ngữ pháp của "mother").
Định nghĩa Anh - Anh: A woman who has given birth to a child (also used as a term of address to your mother).
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.mothersdanh từ (n)
A woman who has given birth to a child (also used as a term of address to your mother).
Người phụ nữ đã sinh con (cũng được dùng làm cách xưng hô với mẹ bạn).
Trái nghĩa (OPP):fatherCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •dear mother7.099 lần trong kho sách
- •poor mother5.425 lần trong kho sách
- •mother in law3.724 lần trong kho sách
- •mother died2.879 lần trong kho sách
- •step mother2.236 lần trong kho sách
- •queen mother2.014 lần trong kho sách
- 2.mothersdanh từ (n)
A stringy slimy substance consisting of yeast cells and bacteria.
Một chất nhầy nhụa bao gồm các tế bào nấm men và vi khuẩn.
Đồng nghĩa (SYN):mother - 3.mothersdanh từ (n)
A term of address for an elderly woman.
Một thuật ngữ xưng hô dành cho một người phụ nữ lớn tuổi.
Đồng nghĩa (SYN):mother - 4.mothersđộng từ (v)
Care for like a mother.
Mẹ.
- 5.mothersđộng từ (v)
Make children.
Làm cho trẻ em.
Từ nguyên học (Etymology): mothers
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
mother ↔ mothers
Mục từ "mothers" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "mother" (người phụ nữ đã sinh con (cũng được dùng làm cách xưng hô với mẹ bạn)).
Họ từ & Biến thể từ loại: mothers
Họ từ của "mothers" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: mother: danh từ (n).
người phụ nữ đã sinh con (cũng được dùng làm cách xưng hô với mẹ bạn)
Many deplored the probability of an open rupture with the mother country and refused acquiescence in any measure that should tend to such a result.
Nguồn: Singleton, Esther, 1865-1930 [Editor]: Historic buildings of America
Cụm từ & Collocations: mothers
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "mothers". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- dear mother
- poor mother
- mother in law
- mother died
- step mother
- queen mother
Đồng nghĩa & Sắc thái: mothers
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "mothers" phân theo từng nét nghĩa (người phụ nữ đã sinh con (cũng được dùng làm cách xưng hô với mẹ bạn)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "mothers" ở nét nghĩa "người phụ nữ đã sinh con (cũng được dùng làm cách xưng hô với mẹ bạn)" (ngoài ra "mother" còn biểu thị: một chất nhầy nhụa bao gồm các tế bào nấm men và vi khuẩn).
“Many deplored the probability of an open rupture with the mother country and refused acquiescence in any measure that should tend to such a result.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "mothers" khi diễn đạt nét nghĩa: người phụ nữ đã sinh con (cũng được dùng làm cách xưng hô với mẹ bạn).
Đồng nghĩa trực tiếp với "mothers" khi diễn đạt nét nghĩa: mẹ.
“It is not as in France, where you must have bans, and publications, and delays, and all that fuss.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "mothers" khi diễn đạt nét nghĩa: mẹ.
Câu dẫn chứng văn học: mothers
For a period of about three years he was homeless after his mother lost her home, due to foreclosure.Trong khoảng thời gian khoảng ba năm, anh trở thành người vô gia cư sau khi mẹ anh mất nhà do bị tịch thu tài sản thế chấp.
Many deplored the probability of an open rupture with the mother country and refused acquiescence in any measure that should tend to such a result.Mystery weaves its spell about the characters, including two brides, their mothers, and the men who wooed them."Mother," he said one evening, when he caught her alone for an instant, "your face makes me wish that I were not going.Hitherto he had kissed no one but his mother; now he laid his cheek against the smooth neck of the miller’s daughter.Miss Parsons left the baby with the mother and went out to fetch another.It seemed a mockery to him that this should be his mother.Maxine excused herself; she said she had to help her mother with the tea.Đọc mở rộng theo CEFR: mothers
Từ vựng bậcA1→“Many deplored the probability of an open rupture with the mother country and refused acquiescence in any measure that should tend to such a result.”
Nguồn: Singleton, Esther, 1865-1930 [Editor]: Historic buildings of America
“Mystery weaves its spell about the characters, including two brides, their mothers, and the men who wooed them.”
Nguồn: Various: The book review digest, volume 05, 1909
Cấu trúc & Vận dụng: “mothers”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “mothers” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “mothers”
Dữ liệu từ nguyên: mother ↔ mothers
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “mothers”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “mothers” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “mothers”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “mothers”:
“Many deplored the probability of an open rupture with the mother country and refused acquiescence in any measure that should tend to such a result.”
Gợi ý luyện tập với “mothers”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
mothers (danh từ): người phụ nữ đã sinh con (cũng được dùng làm cách xưng hô với mẹ bạn)
Định nghĩa tiếng Anh: A woman who has given birth to a child (also used as a term of address to your mother).
mother ↔ mothers
Họ từ trong dữ liệu: mother: danh từ (n)
dear mother
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "mothers" trong câu.
poor mother
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "mothers" trong câu.
mother in law
Nét nghĩa mở rộng: a stringy slimy substance consisting of yeast cells and bacteria (một chất nhầy nhụa bao gồm các tế bào nấm men và vi khuẩn)
“Mystery weaves its spell about the characters, including two brides, their _____, and the men who wooed them.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: mothers
Mystery weaves its spell about the characters, including two brides, their mothers, and the men who wooed them.
Nguồn: Various: The book review digest, volume 05, 1909
“It was a reaction to women returning to their roles as housewives and _____ after the end of the Second World War.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: mothers
It was a reaction to women returning to their roles as housewives and mothers after the end of the Second World War.
Nguồn: Wikipedia contributors: Second-wave feminism
Ứng dụng & Mở rộng: “mothers”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “mothers”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “mothers”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “mothers” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “mothers” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: mothers
Hỏi đáp trọng tâmmothers nghĩa là gì (meaning & definition)?
mothers (danh từ, phát âm Mỹ /ˈmʌðɚz/) có nghĩa là người phụ nữ đã sinh con (cũng được dùng làm cách xưng hô với mẹ bạn) (dạng biến thể ngữ pháp của "mother"). a woman who has given birth to a child (also used as a term of address to your mother)
Từ mothers trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈmʌð/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈmʌðɚz/; US /ˈmʌðɚz/.
Từ mothers là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "mothers" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ mothers theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: người phụ nữ đã sinh con (cũng được dùng làm cách xưng hô với mẹ bạn) - Nét nghĩa 2 [A1]: một chất nhầy nhụa bao gồm các tế bào nấm men và vi khuẩn - Nét nghĩa 3 [A1]: một thuật ngữ xưng hô dành cho một người phụ nữ lớn tuổi - Nét nghĩa 4 [A1]: mẹ - Nét nghĩa 5 [A1]: làm cho trẻ em
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ mothers:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈmʌðɚz/; US /ˈmʌðɚz/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ mothers:
dear mother; poor mother; mother in law; mother died; step mother
mothers được dùng trong câu như thế nào?
Many deplored the probability of an open rupture with the mother country and refused acquiescence in any measure that should tend to such a result. (Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Historic buildings of America; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)