Câu tiếng Anh có từ “mistrustful”
34 câu thật có từ mistrustful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mistrustful nghĩa là không tin tưởng. mistrustful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: openly distrustful and unwilling to confide. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mistrustful
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Why sheep are so mistrustful I have never understood; for no one would hurt them, not even boys on Sunday afternoons.
Từ trong câu: mistrustful, sheep, sunday, never, understand, hurt, even, boy
E. V. Lucas, Old lamps for new. Nguồn: Project Gutenberg #73174. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mistrustful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mistrustful trong kho câu?
- Kho câu có 34 câu có từ mistrustful hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mistrustful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mistrustful gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mistrustful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mistrustful: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.