Câu tiếng Anh có từ “miracle”
242 câu thật có từ miracle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: miracle nghĩa là phép lạ. miracle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any amazing or wonderful occurrence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ miracle
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
I think teachers are miracle workers when it comes to trying to get every student to pass a test.
Từ trong câu: miracle, think, teacher, worker, come, try, get, every
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 1/1.3.1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194000 (bản sửa đổi 4660328). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng miracle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ miracle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ miracle trong kho câu?
- Kho câu có 242 câu có từ miracle hoặc các dạng của từ, trích từ 190 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ miracle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ miracle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B1 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ miracle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ miracle: Câu phủ định (33 câu), Quá khứ đơn (26 câu), Hiện tại hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.