Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

mind

danh từ (n)

A1
/ˈmaɪnd//ˈmaɪnd/
Biến thể:
minded/ˈmaɪndəd/
(Quá khứ / Phân từ)
minding/ˈmaɪndɪŋ/
(Dạng V-ing)
minds/ˈmaɪndz/
(Số nhiều danh từ)

Mind có nghĩa là tâm trí, cái chịu trách nhiệm cho suy nghĩ và cảm xúc của một người.

Định nghĩa Anh - Anh: That which is responsible for one's thoughts and feelings.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.minddanh từ (n)

    That which is responsible for one's thoughts and feelings.

    Cái chịu trách nhiệm cho suy nghĩ và cảm xúc của một người.

    Đồng nghĩa (SYN):head/brain/psyche/nous
  2. 2.mindđộng từ (v)

    Be offended or bothered by.

    Nhớ lại hoặc tưởng nhớ.

  3. 3.minddanh từ (n)

    Recall or remembrance.

    Một ý kiến được hình thành bằng cách đánh giá một cái gì đó.

  4. 4.minddanh từ (n)

    An opinion formed by judging something.

    Bị xúc phạm hoặc làm phiền bởi.

    Đồng nghĩa (SYN):judgment/judgement
  5. 5.mindđộng từ (v)

    Be concerned with or about something or somebody.

    Quan tâm đến hoặc về cái gì đó hoặc ai đó.

  6. 6.mindđộng từ (v)

    Be in charge of or deal with.

    Chịu trách nhiệm hoặc giải quyết.

    Đồng nghĩa (SYN):take care
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): mind

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: mind

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "mind". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • state of mind

    Hypnosis or hypnotherapy involves inducing a relaxed and disassociated state of mind in the patient through the use of directive language and a relaxed environment.

    Thôi miên hoặc liệu pháp thôi miên liên quan đến việc tạo ra trạng thái tinh thần thoải mái và tách biệt cho bệnh nhân thông qua việc sử dụng ngôn ngữ chỉ thị và môi trường thoải mái.

    Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2020/Nightmares and emotion

  • frame of mind

    And this poster is no joke, but the indication of a frame of mind.

    Galsworthy, John: A Sheaf

  • don't mind
  • presence of mind

    “Don’t take all.” whispered her neighbor, a young lady of great presence of mind.

    Alcott, Louisa May: Little Women

  • peace of mind

    Nothing else—Felix learned—was compatible with dignity, or even with peace of mind.

    Galsworthy, John: The Freelands

  • human mind

    No other thinker has ever dissected the human mind with equal patience and minuteness.

    Plato, 428? BCE-348? BCE: Sophist

  • bear in mind

    Bear in mind that this course is just an introduction to the New Testament.

    Tác phẩm mở: Biblical Studies (NT)/In Conclusion...

  • simple mind
  • absent mind
  • mind telling
  • wouldn't mind
  • strong mind
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: mind

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "mind" phân theo từng nét nghĩa (cái chịu trách nhiệm cho suy nghĩ và cảm xúc của một người), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "mind" ở nét nghĩa "cái chịu trách nhiệm cho suy nghĩ và cảm xúc của một người" (ngoài ra "head" còn biểu thị: phần trên của cơ thể người hoặc phần trước của cơ thể ở động vật).

“It is the crown of the head which is smelt, or sniffed at with a strong inhalation; the effect seems to be quite satisfactory.”

Đồng nghĩa với "mind" ở nét nghĩa "cái chịu trách nhiệm cho suy nghĩ và cảm xúc của một người" (ngoài ra "brain" còn biểu thị: một phần của hệ thống thần kinh trung ương bao gồm tất cả các trung tâm thần kinh cao hơn).

““Girls, girls, get up—fire!” was the cry that reached my sleepy brain.”

Đồng nghĩa với "mind" ở nét nghĩa "cái chịu trách nhiệm cho suy nghĩ và cảm xúc của một người" (ngoài ra "psyche" còn biểu thị: phần phi vật chất của một người).

“These laws we now make havoc of, and consequently we make havoc of our own soul, psyche, mind and health.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "mind" khi diễn đạt nét nghĩa: cái chịu trách nhiệm cho suy nghĩ và cảm xúc của một người.

Đồng nghĩa với "mind" ở nét nghĩa "bị xúc phạm hoặc làm phiền bởi" (ngoài ra "judgment" còn biểu thị: một ý kiến được hình thành bằng cách đánh giá một cái gì đó).

“The poet’s expressed judgments of the Emperor seem, however, to indicate several changes in sentiment.”

Đồng nghĩa với "mind" ở nét nghĩa "bị xúc phạm hoặc làm phiền bởi" (ngoài ra "judgement" còn biểu thị: văn bản pháp luật nêu rõ lý do đưa ra quyết định tư pháp).

“I grant indeed it hath not appeared, and your suspicion is not without wit and judgement.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: mind

Their voices are not always the same, but the book has a strong unity because one religious mind speaks throughout it.

Tiếng nói của họ không phải lúc nào cũng giống nhau, nhưng cuốn sách có một sự thống nhất mạnh mẽ bởi vì một tâm hồn tôn giáo lên tiếng xuyên suốt nó.

Wikipedia contributors: Alphonse de Lamartine, Nguyên văn tác phẩm
My mind is occupied with affairs more important, and in my own home, at least, I look for peace and repose.”

Tâm trí tôi bận rộn với những công việc quan trọng hơn, và ít nhất là trong chính ngôi nhà của mình, tôi tìm kiếm sự bình yên và nghỉ ngơi.”

A. L. O. E.: Idols in the Heart: A Tale, Tiếng Anh (Anh - Anh)
They can podcast according to their own schedule while bearing in mind that subscribers will expect the frequency that has been pre-established.

Họ có thể podcast theo lịch trình của riêng mình đồng thời lưu ý rằng người đăng ký sẽ mong đợi tần suất đã được thiết lập trước.

Tác phẩm mở: User-Generated Content in Education/Podcasting in the 21st Century, Nguyên văn tác phẩm
Thus there is little loss in generality of bearing the disk in mind as the archetypal example of a subset in thinking about these problems.

Do đó, có rất ít sự mất mát về tính tổng quát khi coi chiếc đĩa như một ví dụ nguyên mẫu về một tập hợp con khi suy nghĩ về những vấn đề này.

Tác phẩm mở: Calculus Optimization Methods/Constrained Optimization, Nguyên văn tác phẩm
Hypnosis or hypnotherapy involves inducing a relaxed and disassociated state of mind in the patient through the use of directive language and a relaxed environment.

Thôi miên hoặc liệu pháp thôi miên liên quan đến việc tạo ra trạng thái tinh thần thoải mái và tách biệt cho bệnh nhân thông qua việc sử dụng ngôn ngữ chỉ thị và môi trường thoải mái.

Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2020/Nightmares and emotion, Nguyên văn tác phẩm
The whole and only question, with a man making up his mind to locate in California, should be in regard to his health.
Dickens, Charles, 1812-1870 [Editor]: Household Words, No. 14, June 29, 1850, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Well, I have good mind to write to Harry to-day.
Dickens, Charles, 1812-1870 [Editor]: Household words, No. 24, September 7, 1850, Tiếng Anh (Anh - Anh)
As we paddled eastward in silence, my mind, I must say, was not on the case of Haig.
Forrest, A. E. (Alfred Edgar): Silent guests, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: mind

Từ vựng bậcA1→
Tác phẩm tiêu biểu có chứa từ “mind”:Thư viện Engvera

The Marathon Runner's Goal

Từ 'mind' xuất hiện tại dòng 1 của tác phẩm.

“Before dawn broke over the misty hills, Elena laced her running shoes with a single clear goal in mind.”

Trước khi bình minh ló rạng trên những ngọn đồi mờ sương, Elena thắt chặt dây giày với một mục tiêu rõ ràng trong tâm trí.

Đọc tác phẩm này →
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “mind” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“Their voices are not always the same, but the book has a strong unity because one religious mind speaks throughout it.”

Tiếng nói của họ không phải lúc nào cũng giống nhau, nhưng cuốn sách có một sự thống nhất mạnh mẽ bởi vì một tâm hồn tôn giáo lên tiếng xuyên suốt nó.

Nguồn: Wikipedia contributors: Alphonse de Lamartine

“My mind is occupied with affairs more important, and in my own home, at least, I look for peace and repose.””

Tâm trí tôi bận rộn với những công việc quan trọng hơn, và ít nhất là trong chính ngôi nhà của mình, tôi tìm kiếm sự bình yên và nghỉ ngơi.”

Nguồn: A. L. O. E.: Idols in the Heart: A Tale

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “mind”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “mind” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “mind”

Mục từ cốt lõi: mind: danh từ (n).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “mind”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “mind” với tần suất cao:

7.587 lần trong kho sách
5.112 lần trong kho sách
9.330 lần trong kho sách
5.775 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “mind”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “mind”:

Đồng nghĩa:headbrainpsychenous

“The whole and only question, with a man making up his mind to locate in California, should be in regard to his health.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “mind”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈmaɪnd/.

mind (danh từ): cái chịu trách nhiệm cho suy nghĩ và cảm xúc của một người

Định nghĩa tiếng Anh: That which is responsible for one's thoughts and feelings.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

mind (danh từ (n))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi7.587 lần trong kho sách

state of mind

“Hypnosis or hypnotherapy involves inducing a relaxed and disassociated state of mind in the patient through the use of directive language and a relaxed environment.” (Thôi miên hoặc liệu pháp thôi miên liên quan đến việc tạo ra trạng thái tinh thần thoải mái và tách biệt cho bệnh nhân thông qua việc sử dụng ngôn ngữ chỉ thị và môi trường thoải mái.)

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm5.112 lần trong kho sách

frame of mind

“And this poster is no joke, but the indication of a frame of mind.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái9.330 lần trong kho sách

don't mind

Nét nghĩa mở rộng: be offended or bothered by (nhớ lại hoặc tưởng nhớ)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“The whole and only question, with a man making up his _____ to locate in California, should be in regard to his health.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: mind

The whole and only question, with a man making up his mind to locate in California, should be in regard to his health.

Nguồn: Dickens, Charles, 1812-1870 [Editor]: Household Words, No. 14, June 29, 1850

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“Well, I have good _____ to write to Harry to-day.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: mind

Well, I have good mind to write to Harry to-day.

Nguồn: Dickens, Charles, 1812-1870 [Editor]: Household words, No. 24, September 7, 1850

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “mind”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: mind

Hỏi đáp trọng tâm

mind nghĩa là gì (meaning & definition)?

mind nghĩa là tâm trí. mind là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: that which is responsible for one's thoughts and feelings.

Từ mind trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈmaɪnd/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈmaɪnd/.

Từ mind là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "mind" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: minded; Dạng V-ing: minding; Số nhiều danh từ: minds.

Các nét nghĩa của từ mind theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: cái chịu trách nhiệm cho suy nghĩ và cảm xúc của một người - Nét nghĩa 2 [A1]: nhớ lại hoặc tưởng nhớ - Nét nghĩa 3 [A1]: một ý kiến được hình thành bằng cách đánh giá một cái gì đó - Nét nghĩa 4 [A1]: bị xúc phạm hoặc làm phiền bởi - Nét nghĩa 5 [A1]: quan tâm đến hoặc về cái gì đó hoặc ai đó - Nét nghĩa 6 [A1]: chịu trách nhiệm hoặc giải quyết

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ mind:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈmaɪnd/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: minded; Dạng V-ing: minding; Số nhiều danh từ: minds.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ mind:

state of mind; frame of mind; don't mind; presence of mind; peace of mind

mind được dùng trong câu như thế nào?

The whole and only question, with a man making up his mind to locate in California, should be in regard to his health. (Charles, 1812-1870 [Editor] Dickens, Household Words, No. 14, June 29, 1850; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/mind, mã đối chiếu EV-A0B50BEE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

minded, minding, minds