mind
danh từ (n)
Mind có nghĩa là tâm trí, cái chịu trách nhiệm cho suy nghĩ và cảm xúc của một người.
Định nghĩa Anh - Anh: That which is responsible for one's thoughts and feelings.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.minddanh từ (n)
That which is responsible for one's thoughts and feelings.
Cái chịu trách nhiệm cho suy nghĩ và cảm xúc của một người.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •state of mind7.587 lần trong kho sách
- •frame of mind5.112 lần trong kho sách
- •don't mind9.330 lần trong kho sách
- •presence of mind5.775 lần trong kho sách
- •peace of mind3.450 lần trong kho sách
- •human mind3.657 lần trong kho sách
- •bear in mind2.593 lần trong kho sách
- •simple mind1.808 lần trong kho sách
- •absent mindTừ vựng học thuật
- •mind tellingTừ vựng học thuật
- •wouldn't mindTừ vựng học thuật
- •strong mindTừ vựng học thuật
- 2.mindđộng từ (v)
Be offended or bothered by.
Nhớ lại hoặc tưởng nhớ.
- 3.minddanh từ (n)
Recall or remembrance.
Một ý kiến được hình thành bằng cách đánh giá một cái gì đó.
- 4.minddanh từ (n)
An opinion formed by judging something.
Bị xúc phạm hoặc làm phiền bởi.
- 5.mindđộng từ (v)
Be concerned with or about something or somebody.
Quan tâm đến hoặc về cái gì đó hoặc ai đó.
- 6.mindđộng từ (v)
Be in charge of or deal with.
Chịu trách nhiệm hoặc giải quyết.
Đồng nghĩa (SYN):take care
Từ nguyên học (Etymology): mind
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: mind
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "mind". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- state of mind
Hypnosis or hypnotherapy involves inducing a relaxed and disassociated state of mind in the patient through the use of directive language and a relaxed environment.
Thôi miên hoặc liệu pháp thôi miên liên quan đến việc tạo ra trạng thái tinh thần thoải mái và tách biệt cho bệnh nhân thông qua việc sử dụng ngôn ngữ chỉ thị và môi trường thoải mái.
Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2020/Nightmares and emotion
- frame of mind
And this poster is no joke, but the indication of a frame of mind.
Galsworthy, John: A Sheaf
- don't mind
- presence of mind
“Don’t take all.” whispered her neighbor, a young lady of great presence of mind.
Alcott, Louisa May: Little Women
- peace of mind
Nothing else—Felix learned—was compatible with dignity, or even with peace of mind.
Galsworthy, John: The Freelands
- human mind
No other thinker has ever dissected the human mind with equal patience and minuteness.
Plato, 428? BCE-348? BCE: Sophist
- bear in mind
Bear in mind that this course is just an introduction to the New Testament.
Tác phẩm mở: Biblical Studies (NT)/In Conclusion...
- simple mind
- absent mind
- mind telling
- wouldn't mind
- strong mind
Đồng nghĩa & Sắc thái: mind
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "mind" phân theo từng nét nghĩa (cái chịu trách nhiệm cho suy nghĩ và cảm xúc của một người), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "mind" ở nét nghĩa "cái chịu trách nhiệm cho suy nghĩ và cảm xúc của một người" (ngoài ra "head" còn biểu thị: phần trên của cơ thể người hoặc phần trước của cơ thể ở động vật).
“It is the crown of the head which is smelt, or sniffed at with a strong inhalation; the effect seems to be quite satisfactory.”
Đồng nghĩa với "mind" ở nét nghĩa "cái chịu trách nhiệm cho suy nghĩ và cảm xúc của một người" (ngoài ra "brain" còn biểu thị: một phần của hệ thống thần kinh trung ương bao gồm tất cả các trung tâm thần kinh cao hơn).
““Girls, girls, get up—fire!” was the cry that reached my sleepy brain.”
Đồng nghĩa với "mind" ở nét nghĩa "cái chịu trách nhiệm cho suy nghĩ và cảm xúc của một người" (ngoài ra "psyche" còn biểu thị: phần phi vật chất của một người).
“These laws we now make havoc of, and consequently we make havoc of our own soul, psyche, mind and health.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "mind" khi diễn đạt nét nghĩa: cái chịu trách nhiệm cho suy nghĩ và cảm xúc của một người.
Đồng nghĩa với "mind" ở nét nghĩa "bị xúc phạm hoặc làm phiền bởi" (ngoài ra "judgment" còn biểu thị: một ý kiến được hình thành bằng cách đánh giá một cái gì đó).
“The poet’s expressed judgments of the Emperor seem, however, to indicate several changes in sentiment.”
Đồng nghĩa với "mind" ở nét nghĩa "bị xúc phạm hoặc làm phiền bởi" (ngoài ra "judgement" còn biểu thị: văn bản pháp luật nêu rõ lý do đưa ra quyết định tư pháp).
“I grant indeed it hath not appeared, and your suspicion is not without wit and judgement.”
Câu dẫn chứng văn học: mind
Their voices are not always the same, but the book has a strong unity because one religious mind speaks throughout it.Tiếng nói của họ không phải lúc nào cũng giống nhau, nhưng cuốn sách có một sự thống nhất mạnh mẽ bởi vì một tâm hồn tôn giáo lên tiếng xuyên suốt nó.
My mind is occupied with affairs more important, and in my own home, at least, I look for peace and repose.”Tâm trí tôi bận rộn với những công việc quan trọng hơn, và ít nhất là trong chính ngôi nhà của mình, tôi tìm kiếm sự bình yên và nghỉ ngơi.”
They can podcast according to their own schedule while bearing in mind that subscribers will expect the frequency that has been pre-established.Họ có thể podcast theo lịch trình của riêng mình đồng thời lưu ý rằng người đăng ký sẽ mong đợi tần suất đã được thiết lập trước.
Thus there is little loss in generality of bearing the disk in mind as the archetypal example of a subset in thinking about these problems.Do đó, có rất ít sự mất mát về tính tổng quát khi coi chiếc đĩa như một ví dụ nguyên mẫu về một tập hợp con khi suy nghĩ về những vấn đề này.
Hypnosis or hypnotherapy involves inducing a relaxed and disassociated state of mind in the patient through the use of directive language and a relaxed environment.Thôi miên hoặc liệu pháp thôi miên liên quan đến việc tạo ra trạng thái tinh thần thoải mái và tách biệt cho bệnh nhân thông qua việc sử dụng ngôn ngữ chỉ thị và môi trường thoải mái.
The whole and only question, with a man making up his mind to locate in California, should be in regard to his health.Well, I have good mind to write to Harry to-day.As we paddled eastward in silence, my mind, I must say, was not on the case of Haig.Đọc mở rộng theo CEFR: mind
Từ vựng bậcA1→The Marathon Runner's Goal
Từ 'mind' xuất hiện tại dòng 1 của tác phẩm.
“Before dawn broke over the misty hills, Elena laced her running shoes with a single clear goal in mind.”
Trước khi bình minh ló rạng trên những ngọn đồi mờ sương, Elena thắt chặt dây giày với một mục tiêu rõ ràng trong tâm trí.
“Their voices are not always the same, but the book has a strong unity because one religious mind speaks throughout it.”
Tiếng nói của họ không phải lúc nào cũng giống nhau, nhưng cuốn sách có một sự thống nhất mạnh mẽ bởi vì một tâm hồn tôn giáo lên tiếng xuyên suốt nó.
Nguồn: Wikipedia contributors: Alphonse de Lamartine
“My mind is occupied with affairs more important, and in my own home, at least, I look for peace and repose.””
Tâm trí tôi bận rộn với những công việc quan trọng hơn, và ít nhất là trong chính ngôi nhà của mình, tôi tìm kiếm sự bình yên và nghỉ ngơi.”
Nguồn: A. L. O. E.: Idols in the Heart: A Tale
Cấu trúc & Vận dụng: “mind”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “mind” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “mind”
Mục từ cốt lõi: mind: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “mind”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “mind” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “mind”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
mind (danh từ): cái chịu trách nhiệm cho suy nghĩ và cảm xúc của một người
Định nghĩa tiếng Anh: That which is responsible for one's thoughts and feelings.
mind (danh từ (n))
state of mind
“Hypnosis or hypnotherapy involves inducing a relaxed and disassociated state of mind in the patient through the use of directive language and a relaxed environment.” (Thôi miên hoặc liệu pháp thôi miên liên quan đến việc tạo ra trạng thái tinh thần thoải mái và tách biệt cho bệnh nhân thông qua việc sử dụng ngôn ngữ chỉ thị và môi trường thoải mái.)
frame of mind
“And this poster is no joke, but the indication of a frame of mind.”
don't mind
Nét nghĩa mở rộng: be offended or bothered by (nhớ lại hoặc tưởng nhớ)
“The whole and only question, with a man making up his _____ to locate in California, should be in regard to his health.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: mind
The whole and only question, with a man making up his mind to locate in California, should be in regard to his health.
Nguồn: Dickens, Charles, 1812-1870 [Editor]: Household Words, No. 14, June 29, 1850
“Well, I have good _____ to write to Harry to-day.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: mind
Well, I have good mind to write to Harry to-day.
Nguồn: Dickens, Charles, 1812-1870 [Editor]: Household words, No. 24, September 7, 1850
Ứng dụng & Mở rộng: “mind”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “mind”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “mind”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “mind” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “mind” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: mind
Hỏi đáp trọng tâmmind nghĩa là gì (meaning & definition)?
mind nghĩa là tâm trí. mind là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: that which is responsible for one's thoughts and feelings.
Từ mind trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈmaɪnd/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈmaɪnd/.
Từ mind là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "mind" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: minded; Dạng V-ing: minding; Số nhiều danh từ: minds.
Các nét nghĩa của từ mind theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: cái chịu trách nhiệm cho suy nghĩ và cảm xúc của một người - Nét nghĩa 2 [A1]: nhớ lại hoặc tưởng nhớ - Nét nghĩa 3 [A1]: một ý kiến được hình thành bằng cách đánh giá một cái gì đó - Nét nghĩa 4 [A1]: bị xúc phạm hoặc làm phiền bởi - Nét nghĩa 5 [A1]: quan tâm đến hoặc về cái gì đó hoặc ai đó - Nét nghĩa 6 [A1]: chịu trách nhiệm hoặc giải quyết
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ mind:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈmaɪnd/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: minded; Dạng V-ing: minding; Số nhiều danh từ: minds.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ mind:
state of mind; frame of mind; don't mind; presence of mind; peace of mind
mind được dùng trong câu như thế nào?
The whole and only question, with a man making up his mind to locate in California, should be in regard to his health. (Charles, 1812-1870 [Editor] Dickens, Household Words, No. 14, June 29, 1850; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)