minds
danh từ (n)
Minds có nghĩa là cái chịu trách nhiệm cho suy nghĩ và cảm xúc của một người (dạng biến thể ngữ pháp của "mind").
Định nghĩa Anh - Anh: That which is responsible for one's thoughts and feelings.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.mindsdanh từ (n)
That which is responsible for one's thoughts and feelings.
Cái chịu trách nhiệm cho suy nghĩ và cảm xúc của một người.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •state of mind7.587 lần trong kho sách
- •frame of mind5.112 lần trong kho sách
- •don't mind9.330 lần trong kho sách
- •presence of mind5.775 lần trong kho sách
- •peace of mind3.450 lần trong kho sách
- •human mind3.657 lần trong kho sách
- 2.mindsđộng từ (v)
Be offended or bothered by.
Nhớ lại hoặc tưởng nhớ.
Đồng nghĩa (SYN):mind - 3.mindsdanh từ (n)
Recall or remembrance.
Một ý kiến được hình thành bằng cách đánh giá một cái gì đó.
Đồng nghĩa (SYN):mind - 4.mindsdanh từ (n)
An opinion formed by judging something.
Bị xúc phạm hoặc làm phiền bởi.
- 5.mindsđộng từ (v)
Be concerned with or about something or somebody.
Quan tâm đến hoặc về cái gì đó hoặc ai đó.
Đồng nghĩa (SYN):mind - 6.mindsđộng từ (v)
Be in charge of or deal with.
Chịu trách nhiệm hoặc giải quyết.
Từ nguyên học (Etymology): minds
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
mind ↔ minds
Mục từ "minds" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "mind" (cái chịu trách nhiệm cho suy nghĩ và cảm xúc của một người).
Họ từ & Biến thể từ loại: minds
Họ từ của "minds" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: mind: danh từ (n).
cái chịu trách nhiệm cho suy nghĩ và cảm xúc của một người
The whole and only question, with a man making up his mind to locate in California, should be in regard to his health.
Nguồn: Dickens, Charles, 1812-1870 [Editor]: Household Words, No. 14, June 29, 1850
Cụm từ & Collocations: minds
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "minds". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- state of mind
- frame of mind
- don't mind
- presence of mind
- peace of mind
- human mind
Đồng nghĩa & Sắc thái: minds
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "minds" phân theo từng nét nghĩa (cái chịu trách nhiệm cho suy nghĩ và cảm xúc của một người), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "minds" ở nét nghĩa "cái chịu trách nhiệm cho suy nghĩ và cảm xúc của một người" (ngoài ra "mind" còn biểu thị: một ý kiến được hình thành bằng cách đánh giá một cái gì đó).
“The whole and only question, with a man making up his mind to locate in California, should be in regard to his health.”
Đồng nghĩa với "minds" ở nét nghĩa "cái chịu trách nhiệm cho suy nghĩ và cảm xúc của một người" (ngoài ra "head" còn biểu thị: phần trên của cơ thể người hoặc phần trước của cơ thể ở động vật).
“It is the crown of the head which is smelt, or sniffed at with a strong inhalation; the effect seems to be quite satisfactory.”
Đồng nghĩa với "minds" ở nét nghĩa "cái chịu trách nhiệm cho suy nghĩ và cảm xúc của một người" (ngoài ra "brain" còn biểu thị: một phần của hệ thống thần kinh trung ương bao gồm tất cả các trung tâm thần kinh cao hơn).
““Girls, girls, get up—fire!” was the cry that reached my sleepy brain.”
Đồng nghĩa với "minds" ở nét nghĩa "cái chịu trách nhiệm cho suy nghĩ và cảm xúc của một người" (ngoài ra "psyche" còn biểu thị: phần phi vật chất của một người).
“These laws we now make havoc of, and consequently we make havoc of our own soul, psyche, mind and health.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "minds" khi diễn đạt nét nghĩa: cái chịu trách nhiệm cho suy nghĩ và cảm xúc của một người.
Câu dẫn chứng văn học: minds
The whole and only question, with a man making up his mind to locate in California, should be in regard to his health.Well, I have good mind to write to Harry to-day.As we paddled eastward in silence, my mind, I must say, was not on the case of Haig.In him, an unconquerable mind held at its service a frame of iron, and tasked it to the utmost of its endurance.To my mind two important influences will grow out of this agricultural school in addition to the material advantages.He had no idea what was ahead of him, but in his mind there burned a single decision that would cover anything that came up.Not that she minded being black, being a Negro necessitated having a colored skin, but she did mind being too black.I asked, quickly reviewing in my own mind all the curious features of the astounding affair.Đọc mở rộng theo CEFR: minds
Từ vựng bậcA1→“The whole and only question, with a man making up his mind to locate in California, should be in regard to his health.”
Nguồn: Dickens, Charles, 1812-1870 [Editor]: Household Words, No. 14, June 29, 1850
“Well, I have good mind to write to Harry to-day.”
Nguồn: Dickens, Charles, 1812-1870 [Editor]: Household words, No. 24, September 7, 1850
Cấu trúc & Vận dụng: “minds”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “minds” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “minds”
Dữ liệu từ nguyên: mind ↔ minds
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “minds”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “minds” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “minds”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
minds (danh từ): cái chịu trách nhiệm cho suy nghĩ và cảm xúc của một người
Định nghĩa tiếng Anh: That which is responsible for one's thoughts and feelings.
mind ↔ minds
Họ từ trong dữ liệu: mind: danh từ (n)
state of mind
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "minds" trong câu.
frame of mind
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "minds" trong câu.
don't mind
Nét nghĩa mở rộng: be offended or bothered by (nhớ lại hoặc tưởng nhớ)
Ứng dụng & Mở rộng: “minds”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “minds”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “minds”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “minds” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “minds” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: minds
Hỏi đáp trọng tâmminds nghĩa là gì (meaning & definition)?
minds (danh từ, phát âm Mỹ /ˈmaɪndz/) có nghĩa là cái chịu trách nhiệm cho suy nghĩ và cảm xúc của một người (dạng biến thể ngữ pháp của "mind"). that which is responsible for one's thoughts and feelings
Từ minds trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈmaɪndz/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈmaɪndz/; US /ˈmaɪndz/.
Từ minds là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "minds" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ minds theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: cái chịu trách nhiệm cho suy nghĩ và cảm xúc của một người - Nét nghĩa 2 [A1]: nhớ lại hoặc tưởng nhớ - Nét nghĩa 3 [A1]: một ý kiến được hình thành bằng cách đánh giá một cái gì đó - Nét nghĩa 4 [A1]: bị xúc phạm hoặc làm phiền bởi - Nét nghĩa 5 [A1]: quan tâm đến hoặc về cái gì đó hoặc ai đó - Nét nghĩa 6 [A1]: chịu trách nhiệm hoặc giải quyết
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ minds:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈmaɪndz/; US /ˈmaɪndz/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ minds:
state of mind; frame of mind; don't mind; presence of mind; peace of mind
minds được dùng trong câu như thế nào?
The whole and only question, with a man making up his mind to locate in California, should be in regard to his health. (Charles, 1812-1870 [Editor] Dickens, Household Words, No. 14, June 29, 1850; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)