Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “methodologically”

20 câu thật có từ methodologically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: methodologically nghĩa là về mặt phương pháp luận nghiên cứu. methodologically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: with respect to methodology or the system of methods used in a field of study. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ methodologically

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • If I understand Mr. Goldenweizer this attitude and effort of mine must seem to him "methodologically" erroneous, and "logically unjustifiable."

    Từ trong câu: methodologically, understand, mr, attitude, effort, seem

    Andrew Lang, Method in the Study of Totemism. Nguồn: Project Gutenberg #46546. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This meant that software engineers, like other engineers, had to carefully and methodologically write code to minimize the chance of having to fix and debug after implementation.

    Từ trong câu: methodologically, mean, software, engineer, like, carefully, write, code

    «Professionalism/Ian Bogost, Nadia Eghbal, and Software Engineers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415515 (bản sửa đổi 3774752). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ methodologically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ methodologically trong kho câu?
Kho câu có 20 câu có từ methodologically hoặc các dạng của từ, trích từ 18 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ methodologically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ methodologically gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 7 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ methodologically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ methodologically: Mệnh đề quan hệ với which, whose (2 câu), must và have to (2 câu), should và ought to (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.