Câu tiếng Anh có từ “methodologically”
20 câu thật có từ methodologically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: methodologically nghĩa là về mặt phương pháp luận nghiên cứu. methodologically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: with respect to methodology or the system of methods used in a field of study. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ methodologically
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
It is therefore more pressing in our day than it was in earlier times to find a basis upon which we may build further epistemologically and therefore methodologically.
Từ trong câu: methodologically, therefore, press, day, early, time, find, basis
Howard J., 1861-1927 [Editor] Rogers, International Congress of Arts and Science, Volume 1 Philosophy and Metaphysics. Nguồn: Project Gutenberg #38267. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ methodologically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ methodologically trong kho câu?
- Kho câu có 20 câu có từ methodologically hoặc các dạng của từ, trích từ 18 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ methodologically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ methodologically gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 7 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ methodologically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ methodologically: Mệnh đề quan hệ với which, whose (2 câu), must và have to (2 câu), should và ought to (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.