Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “messy”

74 câu thật có từ messy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: messy nghĩa là lộn xộn. messy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: dirty and disorderly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ messy

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • There was no help for it; active service is a messy business at best.

    Từ trong câu: messy, help, active, service, business, best

    Antony Bluett, With our army in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #19941. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then there are vapid rooms, and anaemic rooms, and fiddly, and messy rooms, and there are monuments of wealth with no individuality at all.

    Từ trong câu: fiddly, room, messy, monument, wealth, individuality

    Elinor Glyn, His Hour. Nguồn: Project Gutenberg #9470. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng messy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lors a messy6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ messy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ messy trong kho câu?
Kho câu có 74 câu có từ messy hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ messy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ messy gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ messy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ messy: can và could (17 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.