Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

material

danh từ (n)

A2
/məˈtɪɹiəl//məˈtɪɹiəl/
Biến thể:
materials/məˈtɪɹiəlz/
(Số nhiều danh từ)

Material có nghĩa là vật chất.

Định nghĩa Anh - Anh: The tangible substance that goes into the makeup of a physical object.

Diễn đạt “vật chất”:materialA2/stuffA2/fabricB2/clothA1/textileA2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.materialdanh từ (n)

    The tangible substance that goes into the makeup of a physical object.

    Vật chất.

    Đồng nghĩa (SYN):stuff
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (11)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.materialdanh từ (n)

    Information (data or ideas or observations) that can be used or reworked into a finished form.

    Thông tin (dữ liệu, ý tưởng hoặc quan sát) có thể được sử dụng hoặc làm lại thành dạng hoàn chỉnh.

  3. 3.materialdanh từ (n)

    Artifact made by weaving or felting or knitting or crocheting natural or synthetic fibers.

    Hiện vật được làm bằng cách dệt hoặc nỉ hoặc đan hoặc móc sợi tự nhiên hoặc tổng hợp.

    Đồng nghĩa (SYN):fabric/cloth/textile
  4. 4.materialtính từ (adj)

    Concerned with worldly rather than spiritual interests.

  5. 5.materialtính từ (adj)

    Derived from or composed of matter.

    Trái nghĩa (OPP):immaterial
  6. 6.materialtính từ (adj)

    Directly relevant to a matter especially a law case.

    Trái nghĩa (OPP):immaterial
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): material

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: material

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 11 mục kết hợp trong dữ liệu của "material". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (11)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • raw material

    A youth of this kind is raw material in its first stage of elaboration.

    Various: The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 27, January, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics

  • writing material
  • genetic material

    There is no mutation in the genetic material of the population.

    Không có đột biến về vật chất di truyền của quần thể.

    Tác phẩm mở: Structural Biochemistry/Evolution of Populations

  • building material

    Quality assured Capacity Building material can be published by an organization on the web portal.

    Tác phẩm mở: Risk Management/Content Matrix

  • organic material

    So the soil always has organic material in it, along with small pieces of rock.

    Wikipedia contributors: Humus

  • learning material
  • radioactive material
  • material prosperity

    Only the wise recognize that inner prosperity will make you happier than material prosperity.

    Tác phẩm mở: Yoga/Spiritual Almanac

  • combustible material
  • educational material

    This project involves developing, curating and sharing pathology related educational material under CC licenses.

    Tác phẩm mở: Open Pathology Project

  • copyrighted material
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: material

4 từ đồng nghĩa / 1 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "material" phân theo từng nét nghĩa (vật chất), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "material" ở nét nghĩa "vật chất" (ngoài ra "stuff" còn biểu thị: thứ).

“The foundations of lives are mostly alike, and mostly of elemental stuffs.”

Đồng nghĩa với "material" ở nét nghĩa "hiện vật được làm bằng cách dệt hoặc nỉ hoặc đan hoặc móc sợi tự nhiên hoặc tổng hợp" (ngoài ra "fabric" còn biểu thị: cấu trúc cơ bản).

“He had lived among carpets from childhood, and knew the characteristic features of all the many kinds of eastern fabrics.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "material" khi diễn đạt nét nghĩa: hiện vật được làm bằng cách dệt hoặc nỉ hoặc đan hoặc móc sợi tự nhiên hoặc tổng hợp.

“His short jacket of black cloth was like a torero’s in shape.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "material" khi diễn đạt nét nghĩa: hiện vật được làm bằng cách dệt hoặc nỉ hoặc đan hoặc móc sợi tự nhiên hoặc tổng hợp.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: material

Only the best of materials which make for a perfect set are used.

Chỉ những vật liệu tốt nhất tạo nên một bộ hoàn hảo mới được sử dụng.

Tác phẩm mở: History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/2KY Sydney/Notes
If a material is transparent to light, then it can be studied.

Nếu một vật liệu trong suốt với ánh sáng thì có thể nghiên cứu được nó.

Tác phẩm mở: Planet Earth/3h. Mass spectrometers, X-Ray Diffraction, Chromatography and Other Methods to Determine Which Elements are in Things
It is advisable, of course, to stand the pie-dish on a rubber mat, a piece of ebonite, or an insulating material.

Tất nhiên, bạn nên đặt đĩa bánh trên một tấm thảm cao su, một miếng ebonite hoặc một vật liệu cách điện.

Tác phẩm mở: History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Columns/Magic Spark NSW/Notes
A trace occurs when a material system discriminates a new or previously unknown material difference.

Dấu vết xảy ra khi một hệ thống vật chất phân biệt một sự khác biệt vật chất mới hoặc chưa biết trước đó.

Tác phẩm mở: Foundations of the Ontology of Emergent Complexity/6.2 - Ontological Variations
The British and the French had supported Russia on a massive scale with war materials and money.

Người Anh và người Pháp đã hỗ trợ Nga trên quy mô lớn bằng vật liệu chiến tranh và tiền bạc.

Tác phẩm mở: Russian Revolution/Week 7
The colonies could easily produce raw materials that were unavailable in England.

Các thuộc địa có thể dễ dàng sản xuất những nguyên liệu thô không có sẵn ở Anh.

Tác phẩm mở: US History/Early Colonial Period, Nguyên văn tác phẩm
There is no mutation in the genetic material of the population.

Không có đột biến về vật chất di truyền của quần thể.

Tác phẩm mở: Structural Biochemistry/Evolution of Populations, Nguyên văn tác phẩm
To my mind two important influences will grow out of this agricultural school in addition to the material advantages.
United States. National Conservation Congress: Proceedings of the third National Conservation Congress at Kansas City, Missouri, September 25, 26 and 27, 1911, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: material

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “material” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“Only the best of materials which make for a perfect set are used.”

Chỉ những vật liệu tốt nhất tạo nên một bộ hoàn hảo mới được sử dụng.

Nguồn: Tác phẩm mở: History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/2KY Sydney/Notes

“If a material is transparent to light, then it can be studied.”

Nếu một vật liệu trong suốt với ánh sáng thì có thể nghiên cứu được nó.

Nguồn: Tác phẩm mở: Planet Earth/3h. Mass spectrometers, X-Ray Diffraction, Chromatography and Other Methods to Determine Which Elements are in Things

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “material”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “material” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “material”

Mục từ cốt lõi: material: danh từ (n).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “material”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “material” với tần suất cao:

1.612 lần trong kho sách
1.389 lần trong kho sách
408 lần trong kho sách
508 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “material”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “material”:

“To my mind two important influences will grow out of this agricultural school in addition to the material advantages.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “material”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /məˈtɪɹiəl/.

material (danh từ): vật chất

Định nghĩa tiếng Anh: The tangible substance that goes into the makeup of a physical object.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

material (danh từ (n))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi1.612 lần trong kho sách

raw material

“A youth of this kind is raw material in its first stage of elaboration.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm1.389 lần trong kho sách

writing material

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "material" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái408 lần trong kho sách

genetic material

“There is no mutation in the genetic material of the population.” (Không có đột biến về vật chất di truyền của quần thể.)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“To my mind two important influences will grow out of this agricultural school in addition to the _____ advantages.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: material

To my mind two important influences will grow out of this agricultural school in addition to the material advantages.

Nguồn: United States. National Conservation Congress: Proceedings of the third National Conservation Congress at Kansas City, Missouri, September 25, 26 and 27, 1911

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“One of the aims of such propaganda is of course improvement in the prestige and _____ position of the teachers themselves.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: material

One of the aims of such propaganda is of course improvement in the prestige and material position of the teachers themselves.

Nguồn: Bernays, Edward L.: Propaganda

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “material”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: material

Hỏi đáp trọng tâm

material nghĩa là gì (meaning & definition)?

material nghĩa là vật chất. material là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the tangible substance that goes into the makeup of a physical object.

Từ material trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 4 âm tiết (nhấn vào âm /ˈtɪɹ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /məˈtɪɹiəl/.

Từ material là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "material" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: materials.

Các nét nghĩa của từ material theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: vật chất - Nét nghĩa 2 [A2]: thông tin (dữ liệu, ý tưởng hoặc quan sát) có thể được sử dụng hoặc làm lại thành dạng hoàn chỉnh - Nét nghĩa 3 [A2]: hiện vật được làm bằng cách dệt hoặc nỉ hoặc đan hoặc móc sợi tự nhiên hoặc tổng hợp - Nét nghĩa 4 [A2]: concerned with worldly rather than spiritual interests - Nét nghĩa 5 [A2]: derived from or composed of matter - Nét nghĩa 6 [A2]: directly relevant to a matter especially a law case

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ material:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /məˈtɪɹiəl/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: materials.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ material:

raw material; writing material; genetic material; building material; organic material

material được dùng trong câu như thế nào?

To my mind two important influences will grow out of this agricultural school in addition to the material advantages. (United States. National Conservation Congress, Proceedings of the third National Conservation Congress at Kansas City, Missouri, September 25, 26 and 27, 1911; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/material, mã đối chiếu EV-A5CF9727. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

materials