Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

marriage

danh từ (n)

B1
/ˈmɛɹɪdʒ//ˈmɛɹɪdʒ/
Biến thể:
marriages/ˈmɛɹɪdʒɪz/
(Số nhiều danh từ)

Marriage có nghĩa là hôn nhân, tình trạng vợ chồng tự nguyện gắn bó suốt đời (hoặc cho đến khi ly hôn).

Định nghĩa Anh - Anh: The state of being a married couple voluntarily joined for life (or until divorce).

Họ từ:married(tính từ (adj))/marry(động từ (v))Bảng họ từ →

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.marriagedanh từ (n)

    The state of being a married couple voluntarily joined for life (or until divorce).

    Tình trạng vợ chồng tự nguyện gắn bó suốt đời (hoặc cho đến khi ly hôn).

    • •

      After retrieving from him the marriage contract and with Christopher's approval, they show him the door.

      Sau khi lấy lại hợp đồng hôn nhân từ anh ta và với sự chấp thuận của Christopher, họ đưa anh ta ra cửa.

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.marriagedanh từ (n)

    Two people who are married to each other.

    Hai người đã kết hôn với nhau.

    Đồng nghĩa (SYN):married couple/man and wife
  3. 3.marriagedanh từ (n)

    The act of marrying.

    Hành động kết hôn.

    Đồng nghĩa (SYN):wedding/marriage ceremony
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): marriage

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: marriage

2 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "marriage" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: married: tính từ (adj), marry: động từ (v).

marriedtính từ (adj)/ˈmɛɹid/

đã tham gia hôn nhân

•

After that, the two persons saw and married each other.

Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)

marryđộng từ (v)/ˈmɛɹi/

kết hôn

•

After that, the two persons saw and married each other.

Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: marriage

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "marriage". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • marriage ceremony

    An account of the marriage ceremony will be found in the Appendix upon the subject.

    Redesdale, Algernon Bertram Freeman-Mitford, Baron: Tales of Old Japan

  • marriage contract

    The first of the series represents the signing of the marriage contract.

    Singleton, Esther, 1865-1930 [Editor]: Great Pictures, As Seen and Described by Famous Writers

  • sex marriage

    Many states included initiatives related to eminent domain powers, same-sex marriage, and taxes.

    Tác phẩm mở: 2006 U.S. Congressional Elections

  • second marriage

    By his second marriage he has one daughter, now the wife of a Chicago merchant.

    Various: Prairie Farmer, Vol. 56: No. 1, January 5, 1884. A Weekly Journal for the Farm, Orchard and Fireside

  • approaching marriage
  • offer of marriage

    He writes trembling on her behalf that she accepts the count's offer of marriage.

    Tác phẩm mở: History of Western Theatre: 17th Century to Now/Early French 18th

  • marriage certificate

    “Can you suggest any reason why Merrivan should have treasured his marriage certificate?”

    Wallace, Edgar: The valley of ghosts

  • proposal of marriage

    At last his cold, formal proposal of marriage is made.

    Brown, John Crombie, -1879?: The Ethics of George Eliot's Works

  • marriage feast

    It was not a cheerful meal, for the house was disorganised and vestiges of the marriage feast were all about them.

    Đó không phải là một bữa ăn vui vẻ, vì ngôi nhà bừa bộn và dấu vết của tiệc cưới vẫn còn vương vãi khắp nơi.

    Haggard, H. Rider (Henry Rider): Joan Haste

  • marriage settlement

    He was granted away, he was named in a marriage settlement, he was pawned, he was sold, he was stolen.

    Mee, Arthur, 1875-1943 [Editor]: The World's Greatest Books — Volume 11 — Ancient and Mediæval History

  • marriage portion

    “How much is that sister's marriage portion you spoke of?” he asked, rather brusquely.

    Frederic, Harold: The Market-Place

  • proposed marriage
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: marriage

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "marriage" phân theo từng nét nghĩa (tình trạng vợ chồng tự nguyện gắn bó suốt đời (hoặc cho đến khi ly hôn)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "marriage" khi diễn đạt nét nghĩa: tình trạng vợ chồng tự nguyện gắn bó suốt đời (hoặc cho đến khi ly hôn).

Đồng nghĩa với "marriage" ở nét nghĩa "tình trạng vợ chồng tự nguyện gắn bó suốt đời (hoặc cho đến khi ly hôn)" (ngoài ra "union" còn biểu thị: một tổ chức của người lao động được thành lập để thương lượng với người sử dụng lao động).

“These figures probably exaggerate slightly the rise in wages, and under the allowance system they soon sank again to the pre-union level.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "marriage" khi diễn đạt nét nghĩa: tình trạng vợ chồng tự nguyện gắn bó suốt đời (hoặc cho đến khi ly hôn).

Đồng nghĩa trực tiếp với "marriage" khi diễn đạt nét nghĩa: tình trạng vợ chồng tự nguyện gắn bó suốt đời (hoặc cho đến khi ly hôn).

Đồng nghĩa trực tiếp với "marriage" khi diễn đạt nét nghĩa: hai người đã kết hôn với nhau.

Đồng nghĩa trực tiếp với "marriage" khi diễn đạt nét nghĩa: hai người đã kết hôn với nhau.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: marriage

After retrieving from him the marriage contract and with Christopher's approval, they show him the door.

Sau khi lấy lại hợp đồng hôn nhân từ anh ta và với sự chấp thuận của Christopher, họ đưa anh ta ra cửa.

Tác phẩm mở: History of Western Theatre: 17th Century to Now/Late French 18th, Nguyên văn tác phẩm
It was not a cheerful meal, for the house was disorganised and vestiges of the marriage feast were all about them.

Đó không phải là một bữa ăn vui vẻ, vì ngôi nhà bừa bộn và dấu vết của tiệc cưới vẫn còn vương vãi khắp nơi.

Haggard, H. Rider (Henry Rider): Joan Haste, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Marriage has increased, the Sabbath is more generally observed, and religious worship is better attended.
American Anti-Slavery Society: The Anti-Slavery Examiner, Part 2 of 4, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
But the Fergusons were staunch Covenanters, and Annie, if we may judge from her marriage with one of that party, must have favored "compromise."
Tarbell, Ida M. (Ida Minerva), 1857-1944 [Editor]: McClure's Magazine December, 1895
He was granted away, he was named in a marriage settlement, he was pawned, he was sold, he was stolen.
Mee, Arthur, 1875-1943 [Editor]: The World's Greatest Books — Volume 11 — Ancient and Mediæval History, Tiếng Anh (Anh - Anh)
At last his cold, formal proposal of marriage is made.
Brown, John Crombie, -1879?: The Ethics of George Eliot's Works, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The first of the series represents the signing of the marriage contract.
Singleton, Esther, 1865-1930 [Editor]: Great Pictures, As Seen and Described by Famous Writers, Tiếng Anh (Anh - Anh)
There were nine children of the marriage--two girls and seven boys.
Miller, George Laing: The Recent Revolution in Organ Building Being an Account of Modern Developments
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: marriage

Từ vựng bậcB1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “marriage” (Bậc B1):Danh mục từ bậc B1 →

“After retrieving from him the marriage contract and with Christopher's approval, they show him the door.”

Sau khi lấy lại hợp đồng hôn nhân từ anh ta và với sự chấp thuận của Christopher, họ đưa anh ta ra cửa.

Nguồn: Tác phẩm mở: History of Western Theatre: 17th Century to Now/Late French 18th

“It was not a cheerful meal, for the house was disorganised and vestiges of the marriage feast were all about them.”

Đó không phải là một bữa ăn vui vẻ, vì ngôi nhà bừa bộn và dấu vết của tiệc cưới vẫn còn vương vãi khắp nơi.

Nguồn: Haggard, H. Rider (Henry Rider): Joan Haste

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “marriage”

Chuẩn bậcB1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “marriage” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “marriage”

Họ từ liên kết: married: tính từ (adj), marry: động từ (v)

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “marriage”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “marriage” với tần suất cao:

1.084 lần trong kho sách
757 lần trong kho sách
601 lần trong kho sách
1.459 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “marriage”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “marriage”:

“Marriage has increased, the Sabbath is more generally observed, and religious worship is better attended.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “marriage”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈmɛɹɪdʒ/.

marriage (danh từ): tình trạng vợ chồng tự nguyện gắn bó suốt đời (hoặc cho đến khi ly hôn)

Định nghĩa tiếng Anh: The state of being a married couple voluntarily joined for life (or until divorce).

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

marriage (danh từ (n)) ↔ married, marry

Họ từ trong dữ liệu: married: tính từ (adj), marry: động từ (v)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi1.084 lần trong kho sách

marriage ceremony

“An account of the marriage ceremony will be found in the Appendix upon the subject.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm757 lần trong kho sách

marriage contract

“The first of the series represents the signing of the marriage contract.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái601 lần trong kho sách

sex marriage

“Many states included initiatives related to eminent domain powers, same-sex marriage, and taxes.”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“_____ has increased, the Sabbath is more generally observed, and religious worship is better attended.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: Marriage

Marriage has increased, the Sabbath is more generally observed, and religious worship is better attended.

Nguồn: American Anti-Slavery Society: The Anti-Slavery Examiner, Part 2 of 4

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“But the Fergusons were staunch Covenanters, and Annie, if we may judge from her _____ with one of that party, must have favored "compromise."”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: marriage

But the Fergusons were staunch Covenanters, and Annie, if we may judge from her marriage with one of that party, must have favored "compromise."

Nguồn: Tarbell, Ida M. (Ida Minerva), 1857-1944 [Editor]: McClure's Magazine December, 1895

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “marriage”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: marriage

Hỏi đáp trọng tâm

marriage nghĩa là gì (meaning & definition)?

marriage nghĩa là hôn nhân. marriage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being a married couple voluntarily joined for life (or until divorce).

Từ marriage trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈmɛɹ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈmɛɹɪdʒ/.

Từ marriage là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "marriage" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: marriages.

Các nét nghĩa của từ marriage theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B1]: tình trạng vợ chồng tự nguyện gắn bó suốt đời (hoặc cho đến khi ly hôn) (Ví dụ: “After retrieving from him the marriage contract and with Christopher's approval, they show him the door.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: hai người đã kết hôn với nhau - Nét nghĩa 3 [B1]: hành động kết hôn

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ marriage:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈmɛɹɪdʒ/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: marriages.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ marriage:

marriage ceremony; marriage contract; sex marriage; second marriage; approaching marriage

marriage được dùng trong câu như thế nào?

Marriage has increased, the Sabbath is more generally observed, and religious worship is better attended. (American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 2 of 4; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/marriage, mã đối chiếu EV-E926F4C2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

marriages