look
động từ (v)
Look có nghĩa là nhìn, cảm xúc thể hiện trên khuôn mặt của một người.
Định nghĩa Anh - Anh: Perceive with attention.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.lookđộng từ (v)
Perceive with attention.
Cảm xúc thể hiện trên khuôn mặt của một người.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •look up78.654 lần trong kho sách
- •look like49.433 lần trong kho sách
- •look out55.014 lần trong kho sách
- •look round25.756 lần trong kho sách
- •look down34.710 lần trong kho sách
- •look after30.686 lần trong kho sách
- •look back20.598 lần trong kho sách
- •look into26.975 lần trong kho sách
- •look aroundTừ vựng học thuật
- •look forwardTừ vựng học thuật
- •look aboutTừ vựng học thuật
- •look overTừ vựng học thuật
- 2.lookdanh từ (n)
The feelings expressed on a person's face.
Hành động hướng mắt về phía một cái gì đó và nhận thức nó một cách trực quan.
- 3.lookđộng từ (v)
Give a certain impression or have a certain outward aspect.
Ngoại hình.
- 4.lookđộng từ (v)
Have a certain outward or facial expression.
Nhận thức với sự chú ý.
- 5.lookdanh từ (n)
The act of directing the eyes toward something and perceiving it visually.
Đưa ra một ấn tượng nhất định hoặc có một khía cạnh bên ngoài nhất định.
- 6.lookdanh từ (n)
Physical appearance.
Có một biểu hiện bề ngoài hoặc khuôn mặt nhất định.
Từ nguyên học (Etymology): look
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: look
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "look". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- look up
- look like
Sometimes a domestic freezer is laid on its back to look like a chest.
Đôi khi một chiếc tủ đông gia dụng được đặt ngửa để trông giống như một chiếc rương.
Wikipedia contributors: Refrigerator
- look out
A good impresario is constantly on the look out for anything that may draw the attention of the public to his entertainment.
Một ông bầu giỏi luôn tìm kiếm bất cứ điều gì có thể thu hút sự chú ý của công chúng tới trò giải trí của mình.
O'Rell, Max: A Frenchman in America: Recollections of Men and Things
- look round
- look down
- look after
You can look after the housekeeping; I will bring up those fine young boys of yours as though they were my own.
Bạn có thể trông coi việc dọn phòng; Tôi sẽ nuôi dạy những cậu con trai ngoan ngoãn của anh như thể chúng là con của tôi.
Hoffmann, E. T. A. (Ernst Theodor Amadeus): The Serapion Brethren, Vol. I.
- look back
- look into
- look around
And seeing them as if asleep, that lion among men, exceedingly aggrieved, raised his bow and began to look around that wood.
Ganguli, Kisari Mohan [Translator]: The Mahabharata of Krishna-Dwaipayana Vyasa, Volume 1 Books 1, 2 and 3
- look forward
- look about
- look over
Đồng nghĩa & Sắc thái: look
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "look" phân theo từng nét nghĩa (cảm xúc thể hiện trên khuôn mặt của một người), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "look" ở nét nghĩa "hành động hướng mắt về phía một cái gì đó và nhận thức nó một cách trực quan" (ngoài ra "expression" còn biểu thị: cảm xúc thể hiện trên khuôn mặt của một người).
“The expressions "quantum leap" and "quantum jump" have become ordinary ways of talking about things.”
Đồng nghĩa với "look" ở nét nghĩa "hành động hướng mắt về phía một cái gì đó và nhận thức nó một cách trực quan" (ngoài ra "aspect" còn biểu thị: một tính năng hoặc yếu tố riêng biệt trong một vấn đề).
“If we come across the splendor of the rich and fortunate, show him the other aspect of their existence.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "look" khi diễn đạt nét nghĩa: hành động hướng mắt về phía một cái gì đó và nhận thức nó một cách trực quan.
Đồng nghĩa với "look" ở nét nghĩa "hành động hướng mắt về phía một cái gì đó và nhận thức nó một cách trực quan" (ngoài ra "face" còn biểu thị: phía trước đầu người từ trán đến cằm và tai đến tai).
“Into the midst of that gay throng appeared on a sudden the inspired face of Fulk the priest, dressed in his threadbare cassock.”
Đồng nghĩa với "look" ở nét nghĩa "ngoại hình" (ngoài ra "appear" còn biểu thị: đưa ra một ấn tượng nhất định hoặc có một khía cạnh bên ngoài nhất định).
“Mr. Raffles appeared very nervous about having to take my statement.”
Câu dẫn chứng văn học: look
Sometimes a domestic freezer is laid on its back to look like a chest.Đôi khi một chiếc tủ đông gia dụng được đặt ngửa để trông giống như một chiếc rương.
She also trains with a special wheelchair that looks like a snowboard with wheels.Cô cũng tập luyện với một chiếc xe lăn đặc biệt trông giống ván trượt tuyết có bánh xe.
The picture on the left shows what viewing a satellite looks like in Celestia.Hình ảnh bên trái cho thấy việc quan sát vệ tinh ở Celestia trông như thế nào.
Her maid was strapping boxes and writing labels, and looking very much put out.Người giúp việc của cô ấy đang đóng hộp và viết nhãn, trông rất mệt mỏi.
"How much do you charge?" cried Captain Bill, looking suspiciously down upon the boatman."Bạn tính phí bao nhiêu?" Thuyền trưởng Bill kêu lên, nghi ngờ nhìn xuống người chèo thuyền.
"The retorts are set in a framework of brick, and look like small ovens.“Các nồi hấp được đặt trong khung gạch và trông giống như những chiếc lò nướng nhỏ.
It was the convent-bred Emily who looked back at him, earnest-eyed, exaltedly serious.Đó là Emily xuất thân từ tu viện nhìn lại anh, với ánh mắt tha thiết, nghiêm túc một cách cao cả.
This was enjoyable; she began to look more like herself of a few months ago.Điều này thật thú vị; cô ấy bắt đầu trông giống chính mình hơn vài tháng trước.
Đọc mở rộng theo CEFR: look
Từ vựng bậcA1→“Sometimes a domestic freezer is laid on its back to look like a chest.”
Đôi khi một chiếc tủ đông gia dụng được đặt ngửa để trông giống như một chiếc rương.
Nguồn: Wikipedia contributors: Refrigerator
“She also trains with a special wheelchair that looks like a snowboard with wheels.”
Cô cũng tập luyện với một chiếc xe lăn đặc biệt trông giống ván trượt tuyết có bánh xe.
Nguồn: Wikipedia contributors: Brazil at the 2018 Winter Paralympics
Cấu trúc & Vận dụng: “look”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “look” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “look”
Mục từ cốt lõi: look: động từ (v).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “look”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “look” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “look”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “look”:
“It was rather an equivocal look which the mistress cast over her shoulder at the girl.”
Gợi ý luyện tập với “look”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
look (động từ): cảm xúc thể hiện trên khuôn mặt của một người
Định nghĩa tiếng Anh: Perceive with attention.
look (động từ (v))
look up
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "look" trong câu.
look like
“Sometimes a domestic freezer is laid on its back to look like a chest.” (Đôi khi một chiếc tủ đông gia dụng được đặt ngửa để trông giống như một chiếc rương.)
look out
“A good impresario is constantly on the look out for anything that may draw the attention of the public to his entertainment.” (Một ông bầu giỏi luôn tìm kiếm bất cứ điều gì có thể thu hút sự chú ý của công chúng tới trò giải trí của mình.)
“It was rather an equivocal _____ which the mistress cast over her shoulder at the girl.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: look
It was rather an equivocal look which the mistress cast over her shoulder at the girl.
Nguồn: Various: The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 10, August, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics
“The professor _____ and wondered what she would do if he were to yell.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: looked
The professor looked and wondered what she would do if he were to yell.
Nguồn: Lehman, Edwin P. (Edwin Partridge), 1888-1954 [Compiler]: A Williams Anthology A Collection of the Verse and Prose of Williams College, 1798-1910
Ứng dụng & Mở rộng: “look”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “look”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “look”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “look” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “look” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: look
Hỏi đáp trọng tâmlook nghĩa là gì (meaning & definition)?
look nghĩa là nhìn. look là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: perceive with attention.
Từ look trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈlʊk/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈlʊk/.
Từ look là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "look" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: looked; Dạng V-ing: looking; Ngôi thứ 3 số ít: looks.
Các nét nghĩa của từ look theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: cảm xúc thể hiện trên khuôn mặt của một người - Nét nghĩa 2 [A1]: hành động hướng mắt về phía một cái gì đó và nhận thức nó một cách trực quan - Nét nghĩa 3 [A1]: ngoại hình - Nét nghĩa 4 [A1]: nhận thức với sự chú ý - Nét nghĩa 5 [A1]: đưa ra một ấn tượng nhất định hoặc có một khía cạnh bên ngoài nhất định - Nét nghĩa 6 [A1]: có một biểu hiện bề ngoài hoặc khuôn mặt nhất định
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ look:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈlʊk/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: looked; Dạng V-ing: looking; Ngôi thứ 3 số ít: looks.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ look:
look up; look like; look out; look round; look down
look được dùng trong câu như thế nào?
It was rather an equivocal look which the mistress cast over her shoulder at the girl. (Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 10, August, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)