let
động từ (v)
Let có nghĩa là hãy để, làm cho điều gì đó có thể xảy ra thông qua một hành động cụ thể hoặc thiếu hành động.
Định nghĩa Anh - Anh: Make it possible through a specific action or lack of action for something to happen.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.letđộng từ (v)
Make it possible through a specific action or lack of action for something to happen.
Làm cho điều gì đó có thể xảy ra thông qua một hành động cụ thể hoặc thiếu hành động.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •don't let8.163 lần trong kho sách
- •let go10.927 lần trong kho sách
- •let fall3.667 lần trong kho sách
- •let loose3.142 lần trong kho sách
- •won't let3.180 lần trong kho sách
- •let alone3.762 lần trong kho sách
- •let em2.696 lần trong kho sách
- •wouldn't let2.174 lần trong kho sách
- •i'll letTừ vựng học thuật
- •pray letTừ vựng học thuật
- •let flyTừ vựng học thuật
- •please letTừ vựng học thuật
- 2.letđộng từ (v)
Actively cause something to happen.
Chủ động gây ra điều gì đó xảy ra.
- 3.letđộng từ (v)
Consent to, give permission.
Đồng ý, cho phép.
- 4.letdanh từ (n)
A serve that strikes the net before falling into the receiver's court.
Đồng nghĩa (SYN):net ball
Từ nguyên học (Etymology): let
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: let
Họ từ của "let" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: letter: danh từ (n).
lá thư
They must be careful to direct all their letters to the care of Bradbury & Soden, and they must also pay the postage.
Nguồn: Various: Robert Merry's Museum, Volumes V-VI (1843)
Cụm từ & Collocations: let
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "let". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- don't let
"Please don't let that smoke drift into my face," said she crossly.
“Xin đừng để làn khói bay vào mặt tôi,” cô cáu kỉnh nói.
Phillips, David Graham: The Fashionable Adventures of Joshua Craig: A Novel
- let go
It can then reach Phobos, Deimos, or other intermediate orbits by choosing where on the skyhook to let go.
Sau đó, nó có thể đến Phobos, Deimos hoặc các quỹ đạo trung gian khác bằng cách chọn vị trí trên skyhook để buông.
Tác phẩm mở: Space Transport and Engineering Methods/Mars Development
- let fall
And when he let fall the Whistler bread-plate--it had a nocturnal, black-lined landscape effect in its centre--he was truly grieved.
Và khi anh đánh rơi đĩa bánh mì Whistler - nó có hiệu ứng phong cảnh về đêm, có đường kẻ đen ở giữa - anh thực sự rất đau buồn.
Ingram, Eleanor M. (Eleanor Marie): A Man's Hearth
- let loose
- won't let
Then looking around the room she said, "But he won't let me go anyhow."
Ranney, Dave: Dave Ranney Or, Thirty Years on the Bowery; An Autobiography
- let alone
Melissa seems sweet and delicate at first sight (let alone butterflies flying around her).
Tác phẩm mở: Phoenix Wright: Ace Attorney - Trials and Tribulations/Episode 4: Turnabout Beginnings
- let em
- wouldn't let
- i'll let
- pray let
- let fly
- please let
Đồng nghĩa & Sắc thái: let
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "let" phân theo từng nét nghĩa (làm cho điều gì đó có thể xảy ra thông qua một hành động cụ thể hoặc thiếu hành động), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "let" ở nét nghĩa "làm cho điều gì đó có thể xảy ra thông qua một hành động cụ thể hoặc thiếu hành động" (ngoài ra "allow" còn biểu thị: đồng ý, cho phép).
“Later in the evening she allowed Ernest to know that he had added a full minute’s delight to her simpler emotions.”
Đồng nghĩa với "let" ở nét nghĩa "làm cho điều gì đó có thể xảy ra thông qua một hành động cụ thể hoặc thiếu hành động" (ngoài ra "permit" còn biểu thị: đồng ý, cho phép).
“Banting has almost done away with the ancient custom of eating, but thyroid tablets and lemon juice are, of course, permitted.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "let" khi diễn đạt nét nghĩa: đồng ý, cho phép.
Câu dẫn chứng văn học: let
"Let us ladies go back to the lawn, and leave his uncle to oversee the business."“Các quý cô hãy quay trở lại bãi cỏ và để chú của anh ấy giám sát công việc kinh doanh.”
Suddenly Ill-Luck let him drop, and down he fell--thump! bump!--on the hard ground.Đột nhiên Vận rủi thả anh ta xuống, và anh ta ngã xuống - thịch! va đập!--trên nền đất cứng.
"Please don't let that smoke drift into my face," said she crossly.“Xin đừng để làn khói bay vào mặt tôi,” cô cáu kỉnh nói.
"Quick then, dear Marco, let us go.--How fortunate it was that I came to Florence!""Mau lên, Marco thân yêu, chúng ta đi thôi.--Thật may mắn làm sao khi tôi đến được Florence!"
We must let the other junks go for the present.Hiện tại chúng ta phải để những chiếc thuyền khác đi.
“Let him alone!” shouted the major, struggling to hit, and then to punch, my friend with the sword.“Hãy để anh ấy yên!” Thiếu tá hét lên, cố gắng đánh và sau đó đấm bạn tôi bằng thanh kiếm.
It can then reach Phobos, Deimos, or other intermediate orbits by choosing where on the skyhook to let go.Sau đó, nó có thể đến Phobos, Deimos hoặc các quỹ đạo trung gian khác bằng cách chọn vị trí trên skyhook để buông.
Please advise if there is an accessible restroom for the sub, and let the sub know where the restroom is located.Vui lòng cho biết có phòng vệ sinh nào phù hợp cho người phụ không và cho người phụ biết vị trí của phòng vệ sinh.
Đọc mở rộng theo CEFR: let
Từ vựng bậcA1→“"Let us ladies go back to the lawn, and leave his uncle to oversee the business."”
“Các quý cô hãy quay trở lại bãi cỏ và để chú của anh ấy giám sát công việc kinh doanh.”
Nguồn: Finley, Martha: Elsie's Motherhood
“Suddenly Ill-Luck let him drop, and down he fell--thump! bump!--on the hard ground.”
Đột nhiên Vận rủi thả anh ta xuống, và anh ta ngã xuống - thịch! va đập!--trên nền đất cứng.
Nguồn: Pyle, Howard: Twilight Land
Cấu trúc & Vận dụng: “let”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “let” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “let”
Họ từ liên kết: letter: danh từ (n)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “let”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “let” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “let”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “let”:
“I merely wanted to let you know that I'm back safely.”
Gợi ý luyện tập với “let”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
let (động từ): làm cho điều gì đó có thể xảy ra thông qua một hành động cụ thể hoặc thiếu hành động
Định nghĩa tiếng Anh: Make it possible through a specific action or lack of action for something to happen.
let (động từ (v)) ↔ letter
Họ từ trong dữ liệu: letter: danh từ (n)
don't let
“"Please don't let that smoke drift into my face," said she crossly.” (“Xin đừng để làn khói bay vào mặt tôi,” cô cáu kỉnh nói.)
let go
“It can then reach Phobos, Deimos, or other intermediate orbits by choosing where on the skyhook to let go.” (Sau đó, nó có thể đến Phobos, Deimos hoặc các quỹ đạo trung gian khác bằng cách chọn vị trí trên skyhook để buông.)
let fall
“And when he let fall the Whistler bread-plate--it had a nocturnal, black-lined landscape effect in its centre--he was truly grieved.” (Và khi anh đánh rơi đĩa bánh mì Whistler - nó có hiệu ứng phong cảnh về đêm, có đường kẻ đen ở giữa - anh thực sự rất đau buồn.)
“I merely wanted to _____ you know that I'm back safely.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: let
I merely wanted to let you know that I'm back safely.
Nguồn: Queen, Ellery: The French powder mystery
“_____ him tell me what I shall be doing this time to-morrow night.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: Let
Let him tell me what I shall be doing this time to-morrow night.
Nguồn: Pemberton, Max: Queen of the jesters, and her strange adventures in old Paris
Ứng dụng & Mở rộng: “let”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “let”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “let”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “let” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “let” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: let
Hỏi đáp trọng tâmlet nghĩa là gì (meaning & definition)?
let nghĩa là hãy để. let là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make it possible through a specific action or lack of action for something to happen.
Từ let trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈlɛt/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈlɛt/.
Từ let là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "let" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Biến thể ngữ pháp: lemme; Ngôi thứ 3 số ít: lets; Dạng V-ing: letting; Ngôi thứ 3 số ít: lettings.
Các nét nghĩa của từ let theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: làm cho điều gì đó có thể xảy ra thông qua một hành động cụ thể hoặc thiếu hành động - Nét nghĩa 2 [A1]: chủ động gây ra điều gì đó xảy ra - Nét nghĩa 3 [A1]: đồng ý, cho phép - Nét nghĩa 4 [A1]: a serve that strikes the net before falling into the receiver's court
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ let:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈlɛt/. Dạng từ: Biến thể ngữ pháp: lemme; Ngôi thứ 3 số ít: lets; Dạng V-ing: letting; Ngôi thứ 3 số ít: lettings.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ let:
don't let; let go; let fall; let loose; won't let
let được dùng trong câu như thế nào?
I merely wanted to let you know that I'm back safely. (Ellery Queen, The French powder mystery; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)