Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

let

động từ (v)

A1
/ˈlɛt//ˈlɛt/
Biến thể:
lemme/ˈlɛmə/
(Biến thể ngữ pháp)
lets/ˈlɛts/
(Ngôi thứ 3 số ít)
letting/ˈlɛtɪŋ/
(Dạng V-ing)
lettings
(Ngôi thứ 3 số ít)

Let có nghĩa là hãy để, làm cho điều gì đó có thể xảy ra thông qua một hành động cụ thể hoặc thiếu hành động.

Định nghĩa Anh - Anh: Make it possible through a specific action or lack of action for something to happen.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.letđộng từ (v)

    Make it possible through a specific action or lack of action for something to happen.

    Làm cho điều gì đó có thể xảy ra thông qua một hành động cụ thể hoặc thiếu hành động.

  2. 2.letđộng từ (v)

    Actively cause something to happen.

    Chủ động gây ra điều gì đó xảy ra.

  3. 3.letđộng từ (v)

    Consent to, give permission.

    Đồng ý, cho phép.

    Đồng nghĩa (SYN):permit/allow/countenance
  4. 4.letdanh từ (n)

    A serve that strikes the net before falling into the receiver's court.

    Đồng nghĩa (SYN):net ball
Tổng cộng 4 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): let

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: let

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "let" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: letter: danh từ (n).

letterdanh từ (n)/ˈlɛtɚ/

lá thư

•

They must be careful to direct all their letters to the care of Bradbury & Soden, and they must also pay the postage.

Nguồn: Various: Robert Merry's Museum, Volumes V-VI (1843)

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: let

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "let". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • don't let

    "Please don't let that smoke drift into my face," said she crossly.

    “Xin đừng để làn khói bay vào mặt tôi,” cô cáu kỉnh nói.

    Phillips, David Graham: The Fashionable Adventures of Joshua Craig: A Novel

  • let go

    It can then reach Phobos, Deimos, or other intermediate orbits by choosing where on the skyhook to let go.

    Sau đó, nó có thể đến Phobos, Deimos hoặc các quỹ đạo trung gian khác bằng cách chọn vị trí trên skyhook để buông.

    Tác phẩm mở: Space Transport and Engineering Methods/Mars Development

  • let fall

    And when he let fall the Whistler bread-plate--it had a nocturnal, black-lined landscape effect in its centre--he was truly grieved.

    Và khi anh đánh rơi đĩa bánh mì Whistler - nó có hiệu ứng phong cảnh về đêm, có đường kẻ đen ở giữa - anh thực sự rất đau buồn.

    Ingram, Eleanor M. (Eleanor Marie): A Man's Hearth

  • let loose
  • won't let

    Then looking around the room she said, "But he won't let me go anyhow."

    Ranney, Dave: Dave Ranney Or, Thirty Years on the Bowery; An Autobiography

  • let alone

    Melissa seems sweet and delicate at first sight (let alone butterflies flying around her).

    Tác phẩm mở: Phoenix Wright: Ace Attorney - Trials and Tribulations/Episode 4: Turnabout Beginnings

  • let em
  • wouldn't let
  • i'll let
  • pray let
  • let fly
  • please let
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: let

4 từ đồng nghĩa / 1 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "let" phân theo từng nét nghĩa (làm cho điều gì đó có thể xảy ra thông qua một hành động cụ thể hoặc thiếu hành động), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "let" ở nét nghĩa "làm cho điều gì đó có thể xảy ra thông qua một hành động cụ thể hoặc thiếu hành động" (ngoài ra "allow" còn biểu thị: đồng ý, cho phép).

“Later in the evening she allowed Ernest to know that he had added a full minute’s delight to her simpler emotions.”

Đồng nghĩa với "let" ở nét nghĩa "làm cho điều gì đó có thể xảy ra thông qua một hành động cụ thể hoặc thiếu hành động" (ngoài ra "permit" còn biểu thị: đồng ý, cho phép).

“Banting has almost done away with the ancient custom of eating, but thyroid tablets and lemon juice are, of course, permitted.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "let" khi diễn đạt nét nghĩa: đồng ý, cho phép.

Đồng nghĩa trực tiếp với "let" khi diễn đạt nét nghĩa: làm cho điều gì đó có thể xảy ra thông qua một hành động cụ thể hoặc thiếu hành động.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: let

"Let us ladies go back to the lawn, and leave his uncle to oversee the business."

“Các quý cô hãy quay trở lại bãi cỏ và để chú của anh ấy giám sát công việc kinh doanh.”

Finley, Martha: Elsie's Motherhood, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Suddenly Ill-Luck let him drop, and down he fell--thump! bump!--on the hard ground.

Đột nhiên Vận rủi thả anh ta xuống, và anh ta ngã xuống - thịch! va đập!--trên nền đất cứng.

Pyle, Howard: Twilight Land, Nguyên văn tác phẩm
"Please don't let that smoke drift into my face," said she crossly.

“Xin đừng để làn khói bay vào mặt tôi,” cô cáu kỉnh nói.

Phillips, David Graham: The Fashionable Adventures of Joshua Craig: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Quick then, dear Marco, let us go.--How fortunate it was that I came to Florence!"

"Mau lên, Marco thân yêu, chúng ta đi thôi.--Thật may mắn làm sao khi tôi đến được Florence!"

Shelley, Mary Wollstonecraft: Valperga Volume 1 (of 3) or, The life and adventures of Castruccio, prince of Lucca, Tiếng Anh (Anh - Anh)
We must let the other junks go for the present.

Hiện tại chúng ta phải để những chiếc thuyền khác đi.

Henty, G. A. (George Alfred): Tales from the Works of G. A. Henty, Nguyên văn tác phẩm
“Let him alone!” shouted the major, struggling to hit, and then to punch, my friend with the sword.

“Hãy để anh ấy yên!” Thiếu tá hét lên, cố gắng đánh và sau đó đấm bạn tôi bằng thanh kiếm.

Optic, Oliver: On Time; or, Bound to Get There, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It can then reach Phobos, Deimos, or other intermediate orbits by choosing where on the skyhook to let go.

Sau đó, nó có thể đến Phobos, Deimos hoặc các quỹ đạo trung gian khác bằng cách chọn vị trí trên skyhook để buông.

Tác phẩm mở: Space Transport and Engineering Methods/Mars Development, Nguyên văn tác phẩm
Please advise if there is an accessible restroom for the sub, and let the sub know where the restroom is located.

Vui lòng cho biết có phòng vệ sinh nào phù hợp cho người phụ không và cho người phụ biết vị trí của phòng vệ sinh.

Tác phẩm mở: Guide to First Year Teaching/Substitute Teaching, Nguyên văn tác phẩm
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: let

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “let” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“"Let us ladies go back to the lawn, and leave his uncle to oversee the business."”

“Các quý cô hãy quay trở lại bãi cỏ và để chú của anh ấy giám sát công việc kinh doanh.”

Nguồn: Finley, Martha: Elsie's Motherhood

“Suddenly Ill-Luck let him drop, and down he fell--thump! bump!--on the hard ground.”

Đột nhiên Vận rủi thả anh ta xuống, và anh ta ngã xuống - thịch! va đập!--trên nền đất cứng.

Nguồn: Pyle, Howard: Twilight Land

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “let”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “let” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “let”

Họ từ liên kết: letter: danh từ (n)

Các biến thể thuộc họ từ “let”:
Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “let”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “let” với tần suất cao:

8.163 lần trong kho sách
10.927 lần trong kho sách
3.667 lần trong kho sách
3.142 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “let”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “let”:

“I merely wanted to let you know that I'm back safely.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “let”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈlɛt/.

let (động từ): làm cho điều gì đó có thể xảy ra thông qua một hành động cụ thể hoặc thiếu hành động

Định nghĩa tiếng Anh: Make it possible through a specific action or lack of action for something to happen.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: động từ (v)

let (động từ (v)) ↔ letter

Họ từ trong dữ liệu: letter: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi8.163 lần trong kho sách

don't let

“"Please don't let that smoke drift into my face," said she crossly.” (“Xin đừng để làn khói bay vào mặt tôi,” cô cáu kỉnh nói.)

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm10.927 lần trong kho sách

let go

“It can then reach Phobos, Deimos, or other intermediate orbits by choosing where on the skyhook to let go.” (Sau đó, nó có thể đến Phobos, Deimos hoặc các quỹ đạo trung gian khác bằng cách chọn vị trí trên skyhook để buông.)

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái3.667 lần trong kho sách

let fall

“And when he let fall the Whistler bread-plate--it had a nocturnal, black-lined landscape effect in its centre--he was truly grieved.” (Và khi anh đánh rơi đĩa bánh mì Whistler - nó có hiệu ứng phong cảnh về đêm, có đường kẻ đen ở giữa - anh thực sự rất đau buồn.)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“I merely wanted to _____ you know that I'm back safely.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: let

I merely wanted to let you know that I'm back safely.

Nguồn: Queen, Ellery: The French powder mystery

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“_____ him tell me what I shall be doing this time to-morrow night.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: Let

Let him tell me what I shall be doing this time to-morrow night.

Nguồn: Pemberton, Max: Queen of the jesters, and her strange adventures in old Paris

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “let”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: let

Hỏi đáp trọng tâm

let nghĩa là gì (meaning & definition)?

let nghĩa là hãy để. let là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make it possible through a specific action or lack of action for something to happen.

Từ let trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈlɛt/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈlɛt/.

Từ let là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "let" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Biến thể ngữ pháp: lemme; Ngôi thứ 3 số ít: lets; Dạng V-ing: letting; Ngôi thứ 3 số ít: lettings.

Các nét nghĩa của từ let theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: làm cho điều gì đó có thể xảy ra thông qua một hành động cụ thể hoặc thiếu hành động - Nét nghĩa 2 [A1]: chủ động gây ra điều gì đó xảy ra - Nét nghĩa 3 [A1]: đồng ý, cho phép - Nét nghĩa 4 [A1]: a serve that strikes the net before falling into the receiver's court

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ let:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈlɛt/. Dạng từ: Biến thể ngữ pháp: lemme; Ngôi thứ 3 số ít: lets; Dạng V-ing: letting; Ngôi thứ 3 số ít: lettings.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ let:

don't let; let go; let fall; let loose; won't let

let được dùng trong câu như thế nào?

I merely wanted to let you know that I'm back safely. (Ellery Queen, The French powder mystery; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/let, mã đối chiếu EV-2582631B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (4)

lemme, lets, letting, lettings