leg
danh từ (n)
Leg có nghĩa là chân, một chi người.
Định nghĩa Anh - Anh: A human limb; commonly used to refer to a whole limb but technically only the part of the limb between the knee and ankle.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.legdanh từ (n)
A human limb; commonly used to refer to a whole limb but technically only the part of the limb between the knee and ankle.
Một chi người.
- •
The leg of mutton is the only thing that has stood in the general melee.
Chân cừu là thứ duy nhất còn tồn tại trong cuộc hỗn chiến chung.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (7)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •hind leg3.923 lần trong kho sách
- •wooden leg1.647 lần trong kho sách
- •fore leg1.059 lần trong kho sách
- •leg of mutton882 lần trong kho sách
- •bare leg838 lần trong kho sách
- •broken leg913 lần trong kho sách
- •leg stretched377 lần trong kho sách
- •
- 2.legdanh từ (n)
A structure in animals that is similar to a human leg and used for locomotion.
Một cấu trúc ở động vật tương tự như chân người và được sử dụng để vận động.
- 3.legdanh từ (n)
One of the supports for a piece of furniture.
Một trong những giá đỡ cho một món đồ nội thất.
Từ nguyên học (Etymology): leg
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: leg
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 7 mục kết hợp trong dữ liệu của "leg". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (7)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- hind leg
- wooden leg
Has that fellow’--to the man with the wooden leg--‘been here again?’
Dickens, Charles: David Copperfield
- fore leg
- leg of mutton
The leg of mutton is the only thing that has stood in the general melee.
Chân cừu là thứ duy nhất còn tồn tại trong cuộc hỗn chiến chung.
Seymour, Robert: Sketches by Seymour — Complete
- bare leg
He pointed at the calf of Hewet’s bare leg.
Woolf, Virginia: The Voyage Out
- broken leg
“Do you punish a person for a broken leg or a fever?
Gilman, Charlotte Perkins: Herland
- leg stretched
Câu dẫn chứng văn học: leg
The leg of mutton is the only thing that has stood in the general melee.Chân cừu là thứ duy nhất còn tồn tại trong cuộc hỗn chiến chung.
Manilof returned with a cold leg of mutton, Bolibine with a long loaf of bread and sausages; but the best forager was Tartarin.Manilof quay lại với một đùi cừu nguội, Bolibine với một ổ bánh mì dài và xúc xích; nhưng kẻ kiếm ăn giỏi nhất là Tartarin.
He half felt he’d like to see Rag in those leggings.The cook had her leg up on the chair in front of her and talked about them.There were, therefore, fifteen men still in good condition, the warrior with the wounded leg, and half a score of boys.He was standing beside Kyle’s body, his legs apart, his hands in his pockets, glaring with frustrated animosity at the doctor.The old man’s horse broke its leg and had to be shot.This foot was joined to a leg--over this leg, stretched out with effort, there soon floated the skirt of a dress.Đọc mở rộng theo CEFR: leg
Từ vựng bậcA1→“The leg of mutton is the only thing that has stood in the general melee.”
Chân cừu là thứ duy nhất còn tồn tại trong cuộc hỗn chiến chung.
Nguồn: Seymour, Robert: Sketches by Seymour — Complete
“Manilof returned with a cold leg of mutton, Bolibine with a long loaf of bread and sausages; but the best forager was Tartarin.”
Manilof quay lại với một đùi cừu nguội, Bolibine với một ổ bánh mì dài và xúc xích; nhưng kẻ kiếm ăn giỏi nhất là Tartarin.
Nguồn: Daudet, Alphonse: Tartarin on the Alps
Cấu trúc & Vận dụng: “leg”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “leg” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “leg”
Mục từ cốt lõi: leg: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “leg”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “leg” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “leg”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “leg”:
“He half felt he’d like to see Rag in those leggings.”
Gợi ý luyện tập với “leg”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
leg (danh từ): một chi người
Định nghĩa tiếng Anh: A human limb; commonly used to refer to a whole limb but technically only the part of the limb between the knee and ankle.
leg (danh từ (n))
hind leg
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "leg" trong câu.
wooden leg
“Has that fellow’--to the man with the wooden leg--‘been here again?’”
fore leg
Nét nghĩa mở rộng: a structure in animals that is similar to a human leg and used for locomotion (một cấu trúc ở động vật tương tự như chân người và được sử dụng để vận động)
“He half felt he’d like to see Rag in those _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: leggings
He half felt he’d like to see Rag in those leggings.
Nguồn: Holdsworth, Ethel Carnie: The taming of Nan
“The cook had her _____ up on the chair in front of her and talked about them.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: leg
The cook had her leg up on the chair in front of her and talked about them.
Nguồn: Chase, Mary Ellen: The art of narration
Ứng dụng & Mở rộng: “leg”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “leg”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “leg”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “leg” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “leg” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: leg
Hỏi đáp trọng tâmleg nghĩa là gì (meaning & definition)?
leg nghĩa là chân. leg là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a human limb; commonly used to refer to a whole limb but technically only the part of the limb between the knee and ankle.
Từ leg trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈlɛɡ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈlɛɡ/.
Từ leg là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "leg" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: legged; Dạng V-ing: legging; Số nhiều danh từ: leggings; Số nhiều danh từ: legs.
Các nét nghĩa của từ leg theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: một chi người (Ví dụ: “The leg of mutton is the only thing that has stood in the general melee.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: một cấu trúc ở động vật tương tự như chân người và được sử dụng để vận động - Nét nghĩa 3 [A1]: một trong những giá đỡ cho một món đồ nội thất
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ leg:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈlɛɡ/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: legged; Dạng V-ing: legging; Số nhiều danh từ: leggings; Số nhiều danh từ: legs.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ leg:
hind leg; wooden leg; fore leg; leg of mutton; bare leg
leg được dùng trong câu như thế nào?
He half felt he’d like to see Rag in those leggings. (Ethel Carnie Holdsworth, The taming of Nan; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)