late
tính từ (adj)
Late có nghĩa là muộn, đang hoặc xảy ra ở một khoảng thời gian trước hoặc sau một thời gian thông thường hoặc dự kiến.
Định nghĩa Anh - Anh: Being or occurring at an advanced period of time or after a usual or expected time.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.latetính từ (adj)
Being or occurring at an advanced period of time or after a usual or expected time.
Đang hoặc xảy ra ở một khoảng thời gian trước hoặc sau một thời gian thông thường hoặc dự kiến.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •minutes late9.710 lần trong kho sách
- •hour late9.149 lần trong kho sách
- •days late8.892 lần trong kho sách
- •years late8.808 lần trong kho sách
- •hours late4.010 lần trong kho sách
- •late years5.017 lần trong kho sách
- •months late2.760 lần trong kho sách
- •late hour3.394 lần trong kho sách
- •late periodTừ vựng học thuật
- •late dateTừ vựng học thuật
- •until lateTừ vựng học thuật
- •till lateTừ vựng học thuật
- 2.latetính từ (adj)
After the expected or usual time.
Sau thời gian dự kiến hoặc thông thường.
- 3.latetrạng từ (adv)
Later than usual or than expected.
Của quá khứ gần đây hoặc ngay trước thời điểm hiện tại.
- 4.latetính từ (adj)
Of the immediate past or just previous to the present time.
Muộn hơn bình thường hoặc hơn dự kiến.
Đồng nghĩa (SYN):recent - 5.latetrạng từ (adv)
To an advanced time.
Đến một thời điểm tiên tiến.
Đồng nghĩa (SYN):deep - 6.latetrạng từ (adv)
At an advanced age or stage.
Ở độ tuổi hoặc giai đoạn cao cấp.
Từ nguyên học (Etymology): late
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: late
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "late". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- minutes late
- hour late
- days late
- years late
“Twenty years late is rather a poor time to pick up a trail, but I’ve got to have a starting point.”
Tuttle, W. C. (Wilbur C.): Mavericks
- hours late
That first time, he was five hours late, and Blynn was a nervous wreck.
Smith, Evelyn E.: Sentry of the Sky
- late years
- months late
- late hour
A fiddler furnished music while the dancers danced numerous square dances until a late hour.
United States. Work Projects Administration: Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 3
- late period
- late date
- until late
Mating will typically occur around early evening, but can go on until late night.
Wikipedia contributors: Blanding's turtle
- till late
Đồng nghĩa & Sắc thái: late
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "late" phân theo từng nét nghĩa (đang hoặc xảy ra ở một khoảng thời gian trước hoặc sau một thời gian thông thường hoặc dự kiến), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "late" khi diễn đạt nét nghĩa: sau thời gian dự kiến hoặc thông thường.
Đồng nghĩa trực tiếp với "late" khi diễn đạt nét nghĩa: sau thời gian dự kiến hoặc thông thường.
Đồng nghĩa trực tiếp với "late" khi diễn đạt nét nghĩa: của quá khứ gần đây hoặc ngay trước thời điểm hiện tại.
Đồng nghĩa trực tiếp với "late" khi diễn đạt nét nghĩa: của quá khứ gần đây hoặc ngay trước thời điểm hiện tại.
Đồng nghĩa với "late" ở nét nghĩa "muộn hơn bình thường hoặc hơn dự kiến" (ngoài ra "recent" còn biểu thị: mới).
“The excitement over his adventure had materially subsided, or had given place tot hat over the recent robbery.”
Câu dẫn chứng văn học: late
Information: This function's most common use is probably for saving the current splitter position to restore at a later time using SetSplitterPosition.Thông tin: Công dụng phổ biến nhất của chức năng này có lẽ là để lưu vị trí bộ chia hiện tại để khôi phục sau này bằng SetSplitterPosition.
An hour later, Josh is back in his dorm room and checks his account.Một giờ sau, Josh quay lại phòng ký túc xá và kiểm tra tài khoản của mình.
Frost formation is commonly observed across grassland habitats (phantas) from late November till early March.Sự hình thành sương giá thường được quan sát thấy trên khắp môi trường sống đồng cỏ (phantas) từ cuối tháng 11 đến đầu tháng 3.
Was her husband’s wounded or death-cold form being borne away in that late-hour vehicle?Có phải chồng cô bị thương hoặc bị chết lạnh được chở đi trên chiếc xe lúc khuya đó không?
"You are a stranger in this part of the country," said the old housewife an hour later.“Bạn là một người xa lạ ở vùng này của đất nước,” bà nội trợ già nói một giờ sau đó.
By nine o’clock everything was in the form it would be two hours later, provided no disturbance took place.Đến chín giờ, mọi việc đã ổn thỏa như hai giờ sau nếu không có sự xáo trộn nào xảy ra.
The mornings of late have been very foggy; they are almost dark at the hour we go to chapel.Những buổi sáng muộn có nhiều sương mù; trời gần như tối vào giờ chúng tôi đến nhà nguyện.
Half an hour later their host returned, bringing two hot omelettes, dark bread, potatoes and the inevitable pot of coffee.Nửa giờ sau, chủ nhà quay lại, mang theo hai món trứng tráng nóng, bánh mì đen, khoai tây và bình cà phê.
Đọc mở rộng theo CEFR: late
Từ vựng bậcA1→“Information: This function's most common use is probably for saving the current splitter position to restore at a later time using SetSplitterPosition.”
Thông tin: Công dụng phổ biến nhất của chức năng này có lẽ là để lưu vị trí bộ chia hiện tại để khôi phục sau này bằng SetSplitterPosition.
Nguồn: Tác phẩm mở: BlitzMax/Modules/MaxGUI/Proxy Gadgets
“An hour later, Josh is back in his dorm room and checks his account.”
Một giờ sau, Josh quay lại phòng ký túc xá và kiểm tra tài khoản của mình.
Nguồn: OpenStax: The Role of Social Media on Mental Health (College Success Concise)
Cấu trúc & Vận dụng: “late”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “late” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “late”
Mục từ cốt lõi: late: tính từ (adj).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “late”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “late” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “late”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
late (tính từ): đang hoặc xảy ra ở một khoảng thời gian trước hoặc sau một thời gian thông thường hoặc dự kiến
Định nghĩa tiếng Anh: Being or occurring at an advanced period of time or after a usual or expected time.
late (tính từ (adj))
minutes late
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "late" trong câu.
hour late
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "late" trong câu.
days late
Nét nghĩa mở rộng: after the expected or usual time (sau thời gian dự kiến hoặc thông thường)
“He passed out of sight, and a moment _____ there was no sound from his horse.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: later
He passed out of sight, and a moment later there was no sound from his horse.
Nguồn: Tuttle, W. C. (Wilbur C.): The range-boomer
““Twenty years _____ is rather a poor time to pick up a trail, but I’ve got to have a starting point.””
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: late
“Twenty years late is rather a poor time to pick up a trail, but I’ve got to have a starting point.”
Nguồn: Tuttle, W. C. (Wilbur C.): Mavericks
Ứng dụng & Mở rộng: “late”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “late”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “late”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “late” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “late” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: late
Hỏi đáp trọng tâmlate nghĩa là gì (meaning & definition)?
late nghĩa là muộn. late là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being or occurring at an advanced period of time or after a usual or expected time.
Từ late trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈleɪt/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈleɪt/.
Từ late là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "late" giữ vai trò từ loại là tính từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: So sánh hơn: later; So sánh nhất: latest.
Các nét nghĩa của từ late theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: đang hoặc xảy ra ở một khoảng thời gian trước hoặc sau một thời gian thông thường hoặc dự kiến - Nét nghĩa 2 [A1]: sau thời gian dự kiến hoặc thông thường - Nét nghĩa 3 [A1]: của quá khứ gần đây hoặc ngay trước thời điểm hiện tại - Nét nghĩa 4 [A1]: muộn hơn bình thường hoặc hơn dự kiến - Nét nghĩa 5 [A1]: đến một thời điểm tiên tiến - Nét nghĩa 6 [A1]: ở độ tuổi hoặc giai đoạn cao cấp
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ late:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈleɪt/. Dạng từ: So sánh hơn: later; So sánh nhất: latest.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ late:
minutes late; hour late; days late; years late; hours late
late được dùng trong câu như thế nào?
He passed out of sight, and a moment later there was no sound from his horse. (W. C. Tuttle, The range-boomer; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)