Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

last

tính từ (adj)

A2
/ˈlæst//ˈlæst/
Biến thể:
lasted/ˈlæstəd/
(Quá khứ / Phân từ)
lasting
(Dạng V-ing)
lasts/ˈlæsts/
(Biến thể ngữ pháp)

Last có nghĩa là cuối cùng, sau chót; vừa qua, gần đây nhất.

Định nghĩa Anh - Anh: Coming after all others in time or order; most recent or next before the present.

Diễn đạt “cuối cùng”:lastA2/finalA2/ultimateB2/latestA2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.lasttính từ (adj)

    Coming after all others in time or order; most recent or next before the present.

    Cuối cùng, sau chót; vừa qua, gần đây nhất.

    • •

      He claims James only warned him at the last minute to protect himself.

      Anh ta khẳng định James chỉ cảnh báo anh ta vào phút cuối để bảo vệ bản thân.

Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): last

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: last

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "last". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • last night

    "I thought I heard burglars about here last night, while on duty," the policeman explained.

    “Tôi nghĩ tôi đã nghe thấy tiếng trộm ở đây tối qua, khi đang làm nhiệm vụ,” viên cảnh sát giải thích.

    Hancock, H. Irving (Harrie Irving): The High School Boys' Canoe Club

  • last year

    Several people returned to the Olympiad after attending last year.

    Một số người đã trở lại Olympic sau khi tham dự năm ngoái.

    Tác phẩm mở: Students compete in second international Neurosurgery Olympiad in Tyumen, Russia

  • last words

    He glanced irately enough toward Kindelon as he spoke the last words.

    Anh ta liếc nhìn Kindelon một cách đầy giận dữ khi nói những lời cuối cùng.

    Fawcett, Edgar: The Adventures of a Widow: A Novel

  • last week

    Last week, U.S. stockpiles were down nearly four million barrels of oil.

    Tuần trước, kho dự trữ của Mỹ đã giảm gần 4 triệu thùng dầu.

    Tác phẩm mở: Crude oil passes US$94.00 a barrel; sets new all-time record high

  • last time

    After all, why not have supper and a spot of fun, for the last time?

    Stern, G. B. (Gladys Bronwyn): A deputy was king

  • last word

    Glynn closed the door at the last word, and, as he had prophesied, was, within half a minute, in the unenviable position above referred to.

    Glynn đóng cửa lại khi nói lời cuối cùng, và như anh ta đã tiên tri, trong vòng nửa phút, anh ta đã rơi vào tình thế không thể chối cãi ở trên.

    Ballantyne, R. M. (Robert Michael): The Red Eric

  • last moment
  • last evening

    Next morning, at breakfast, our guest appeared with a countenance less expressive of embarrassment than on the last evening.

    Sáng hôm sau, trong bữa sáng, vị khách của chúng tôi xuất hiện với vẻ mặt ít biểu lộ sự bối rối hơn tối qua.

    Brown, Charles Brockden: Arthur Mervyn; Or, Memoirs of the Year 1793

  • till at last

    Lenz plodded painfully through snow and wind, till at last his eyes were greeted by the sight of human habitations.

    Lenz lê bước một cách đau đớn qua tuyết và gió, cho đến khi đôi mắt anh cuối cùng được chào đón bởi cảnh tượng nơi ở của con người.

    Auerbach, Berthold: Edelweiss: A Story

  • until at last
  • last century

    In the last century or two the price of ivory has risen commensurately with that of all other such wares.

    Trong một hoặc hai thế kỷ qua, giá ngà voi đã tăng tương ứng với giá của tất cả các mặt hàng tương tự khác.

    Schillings, C. G. (Carl Georg): In Wildest Africa, Vol. 2

  • last month
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: last

3 từ đồng nghĩa / 2 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "last" phân theo từng nét nghĩa (cuối cùng, sau chót; vừa qua, gần đây nhất), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "last" ở nét nghĩa "cuối cùng, sau chót; vừa qua, gần đây nhất" (ngoài ra "final" còn biểu thị: xảy ra tại hoặc hình thành một sự kết thúc hoặc chấm dứt).

“But, the point is, her attitude contributed to the Greek defeat, the burning of Smyrna and the final destruction of the Christians of Asia Minor.”

Đồng nghĩa với "last" ở nét nghĩa "cuối cùng, sau chót; vừa qua, gần đây nhất" (ngoài ra "ultimate" còn biểu thị: xa nhất hoặc cao nhất về mức độ hoặc thứ tự).

“This occasioned suspicions in the minds of the Indians generally that the whites designed the ultimate subjugation of their tribes.”

Đồng nghĩa với "last" ở nét nghĩa "cuối cùng, sau chót; vừa qua, gần đây nhất" (ngoài ra "latest" còn biểu thị: cho đến hiện tại ngay lập tức).

“Mr. Richmond, who represented the latest of Amber’s experiments, had met Miss West a few days before.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: last

He claims James only warned him at the last minute to protect himself.

Anh ta khẳng định James chỉ cảnh báo anh ta vào phút cuối để bảo vệ bản thân.

Tác phẩm mở: Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Prisoner of Azkaban/Chapter 14
Thus, this is not the same as the regular limits we learned about in the last two chapters.

Vì vậy, điều này không giống với các giới hạn thông thường mà chúng ta đã tìm hiểu ở hai chương trước.

Tác phẩm mở: Calculus/Infinite Limits
The approach has been through a striking evolution in the last decade and it is becoming an increasingly important part of the American healthcare infrastructure.

Cách tiếp cận này đã trải qua một quá trình phát triển đáng chú ý trong thập kỷ qua và nó đang ngày càng trở thành một phần quan trọng trong cơ sở hạ tầng chăm sóc sức khỏe của Mỹ.

Tác phẩm mở: Information Technology and Ethics/IT and Healthcare
E-books and e-readers had an exponential rise, yet their respective growths have slowed down just as quickly in the last couple of years.

Sách điện tử và thiết bị đọc sách điện tử đã tăng trưởng theo cấp số nhân, tuy nhiên tốc độ tăng trưởng tương ứng của chúng đã chậm lại nhanh chóng trong vài năm qua.

Tác phẩm mở: Lentis/Amazon, E-readers and the Future of the Publishing Industry
Only five of the respondents were tennis players and only seven had recently being to a tennis event in the last three years.

Chỉ có 5 trong số những người được hỏi là người chơi quần vợt và chỉ có 7 người gần đây đã tham dự một sự kiện quần vợt trong ba năm qua.

Tác phẩm mở: Sport Innovation/BTS Tennis/Customer Discovery Results
Has he not been unjustly deprived of this for the last twenty-two years?

Chẳng phải anh ta đã bị tước đoạt điều này một cách bất công trong hai mươi hai năm qua sao?

Verne, Jules: The Waif of the "Cynthia", Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"I thought I heard burglars about here last night, while on duty," the policeman explained.

“Tôi nghĩ tôi đã nghe thấy tiếng trộm ở đây tối qua, khi đang làm nhiệm vụ,” viên cảnh sát giải thích.

Hancock, H. Irving (Harrie Irving): The High School Boys' Canoe Club, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Last week, U.S. stockpiles were down nearly four million barrels of oil.

Tuần trước, kho dự trữ của Mỹ đã giảm gần 4 triệu thùng dầu.

Tác phẩm mở: Crude oil passes US$94.00 a barrel; sets new all-time record high, Nguyên văn tác phẩm
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: last

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “last” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“He claims James only warned him at the last minute to protect himself.”

Anh ta khẳng định James chỉ cảnh báo anh ta vào phút cuối để bảo vệ bản thân.

Nguồn: Tác phẩm mở: Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Prisoner of Azkaban/Chapter 14

“Thus, this is not the same as the regular limits we learned about in the last two chapters.”

Vì vậy, điều này không giống với các giới hạn thông thường mà chúng ta đã tìm hiểu ở hai chương trước.

Nguồn: Tác phẩm mở: Calculus/Infinite Limits

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “last”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “last” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “last”

Mục từ cốt lõi: last: tính từ (adj).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “last”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “last” với tần suất cao:

44.514 lần trong kho sách
12.448 lần trong kho sách
13.175 lần trong kho sách
8.987 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “last”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “last”:

Đồng nghĩa:finalultimatelatest

“At last one night, towards the fifteenth of February, he woke me up by gently placing his hand on my shoulder.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “last”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈlæst/.

last (tính từ): cuối cùng, sau chót; vừa qua, gần đây nhất

Định nghĩa tiếng Anh: Coming after all others in time or order; most recent or next before the present.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: tính từ (adj)

last (tính từ (adj))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi44.514 lần trong kho sách

last night

“"I thought I heard burglars about here last night, while on duty," the policeman explained.” (“Tôi nghĩ tôi đã nghe thấy tiếng trộm ở đây tối qua, khi đang làm nhiệm vụ,” viên cảnh sát giải thích.)

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm12.448 lần trong kho sách

last year

“Several people returned to the Olympiad after attending last year.” (Một số người đã trở lại Olympic sau khi tham dự năm ngoái.)

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái13.175 lần trong kho sách

last words

“He glanced irately enough toward Kindelon as he spoke the last words.” (Anh ta liếc nhìn Kindelon một cách đầy giận dữ khi nói những lời cuối cùng.)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“At _____ one night, towards the fifteenth of February, he woke me up by gently placing his hand on my shoulder.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: last

At last one night, towards the fifteenth of February, he woke me up by gently placing his hand on my shoulder.

Nguồn: Alain-Fournier: The wanderer : $b (Le grand Meaulnes)

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“After all, why not have supper and a spot of fun, for the _____ time?”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: last

After all, why not have supper and a spot of fun, for the last time?

Nguồn: Stern, G. B. (Gladys Bronwyn): A deputy was king

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “last”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: last

Hỏi đáp trọng tâm

last nghĩa là gì (meaning & definition)?

last nghĩa là cuối cùng, sau chót; vừa qua, gần đây nhất. last là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: coming after all others in time or order; most recent or next before the present.

Từ last trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈlæst/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈlæst/.

Từ last là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "last" giữ vai trò từ loại là tính từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: lasted; Dạng V-ing: lasting; Biến thể ngữ pháp: lasts.

Các nét nghĩa của từ last theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: cuối cùng, sau chót; vừa qua, gần đây nhất (Ví dụ: “He claims James only warned him at the last minute to protect himself.”)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ last:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈlæst/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: lasted; Dạng V-ing: lasting; Biến thể ngữ pháp: lasts.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ last:

last night; last year; last words; last week; last time

last được dùng trong câu như thế nào?

At last one night, towards the fifteenth of February, he woke me up by gently placing his hand on my shoulder. (Alain-Fournier, The wanderer : $b (Le grand Meaulnes); Bản dịch tiếng Anh - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/last, mã đối chiếu EV-9F921377. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

lasted, lasting, lasts