last
tính từ (adj)
Last có nghĩa là cuối cùng, sau chót; vừa qua, gần đây nhất.
Định nghĩa Anh - Anh: Coming after all others in time or order; most recent or next before the present.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.lasttính từ (adj)
Coming after all others in time or order; most recent or next before the present.
Cuối cùng, sau chót; vừa qua, gần đây nhất.
- •
He claims James only warned him at the last minute to protect himself.
Anh ta khẳng định James chỉ cảnh báo anh ta vào phút cuối để bảo vệ bản thân.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •last night44.514 lần trong kho sách
- •last year12.448 lần trong kho sách
- •last words13.175 lần trong kho sách
- •last week8.987 lần trong kho sách
- •last time17.564 lần trong kho sách
- •last word5.275 lần trong kho sách
- •last moment5.835 lần trong kho sách
- •last evening4.505 lần trong kho sách
- •till at lastTừ vựng học thuật
- •until at lastTừ vựng học thuật
- •last centuryTừ vựng học thuật
- •last monthTừ vựng học thuật
- •
Từ nguyên học (Etymology): last
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: last
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "last". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- last night
"I thought I heard burglars about here last night, while on duty," the policeman explained.
“Tôi nghĩ tôi đã nghe thấy tiếng trộm ở đây tối qua, khi đang làm nhiệm vụ,” viên cảnh sát giải thích.
Hancock, H. Irving (Harrie Irving): The High School Boys' Canoe Club
- last year
Several people returned to the Olympiad after attending last year.
Một số người đã trở lại Olympic sau khi tham dự năm ngoái.
Tác phẩm mở: Students compete in second international Neurosurgery Olympiad in Tyumen, Russia
- last words
He glanced irately enough toward Kindelon as he spoke the last words.
Anh ta liếc nhìn Kindelon một cách đầy giận dữ khi nói những lời cuối cùng.
Fawcett, Edgar: The Adventures of a Widow: A Novel
- last week
Last week, U.S. stockpiles were down nearly four million barrels of oil.
Tuần trước, kho dự trữ của Mỹ đã giảm gần 4 triệu thùng dầu.
Tác phẩm mở: Crude oil passes US$94.00 a barrel; sets new all-time record high
- last time
After all, why not have supper and a spot of fun, for the last time?
Stern, G. B. (Gladys Bronwyn): A deputy was king
- last word
Glynn closed the door at the last word, and, as he had prophesied, was, within half a minute, in the unenviable position above referred to.
Glynn đóng cửa lại khi nói lời cuối cùng, và như anh ta đã tiên tri, trong vòng nửa phút, anh ta đã rơi vào tình thế không thể chối cãi ở trên.
Ballantyne, R. M. (Robert Michael): The Red Eric
- last moment
- last evening
Next morning, at breakfast, our guest appeared with a countenance less expressive of embarrassment than on the last evening.
Sáng hôm sau, trong bữa sáng, vị khách của chúng tôi xuất hiện với vẻ mặt ít biểu lộ sự bối rối hơn tối qua.
Brown, Charles Brockden: Arthur Mervyn; Or, Memoirs of the Year 1793
- till at last
Lenz plodded painfully through snow and wind, till at last his eyes were greeted by the sight of human habitations.
Lenz lê bước một cách đau đớn qua tuyết và gió, cho đến khi đôi mắt anh cuối cùng được chào đón bởi cảnh tượng nơi ở của con người.
Auerbach, Berthold: Edelweiss: A Story
- until at last
- last century
In the last century or two the price of ivory has risen commensurately with that of all other such wares.
Trong một hoặc hai thế kỷ qua, giá ngà voi đã tăng tương ứng với giá của tất cả các mặt hàng tương tự khác.
Schillings, C. G. (Carl Georg): In Wildest Africa, Vol. 2
- last month
Đồng nghĩa & Sắc thái: last
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "last" phân theo từng nét nghĩa (cuối cùng, sau chót; vừa qua, gần đây nhất), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "last" ở nét nghĩa "cuối cùng, sau chót; vừa qua, gần đây nhất" (ngoài ra "final" còn biểu thị: xảy ra tại hoặc hình thành một sự kết thúc hoặc chấm dứt).
“But, the point is, her attitude contributed to the Greek defeat, the burning of Smyrna and the final destruction of the Christians of Asia Minor.”
Đồng nghĩa với "last" ở nét nghĩa "cuối cùng, sau chót; vừa qua, gần đây nhất" (ngoài ra "ultimate" còn biểu thị: xa nhất hoặc cao nhất về mức độ hoặc thứ tự).
“This occasioned suspicions in the minds of the Indians generally that the whites designed the ultimate subjugation of their tribes.”
Câu dẫn chứng văn học: last
He claims James only warned him at the last minute to protect himself.Anh ta khẳng định James chỉ cảnh báo anh ta vào phút cuối để bảo vệ bản thân.
Thus, this is not the same as the regular limits we learned about in the last two chapters.Vì vậy, điều này không giống với các giới hạn thông thường mà chúng ta đã tìm hiểu ở hai chương trước.
The approach has been through a striking evolution in the last decade and it is becoming an increasingly important part of the American healthcare infrastructure.Cách tiếp cận này đã trải qua một quá trình phát triển đáng chú ý trong thập kỷ qua và nó đang ngày càng trở thành một phần quan trọng trong cơ sở hạ tầng chăm sóc sức khỏe của Mỹ.
E-books and e-readers had an exponential rise, yet their respective growths have slowed down just as quickly in the last couple of years.Sách điện tử và thiết bị đọc sách điện tử đã tăng trưởng theo cấp số nhân, tuy nhiên tốc độ tăng trưởng tương ứng của chúng đã chậm lại nhanh chóng trong vài năm qua.
Only five of the respondents were tennis players and only seven had recently being to a tennis event in the last three years.Chỉ có 5 trong số những người được hỏi là người chơi quần vợt và chỉ có 7 người gần đây đã tham dự một sự kiện quần vợt trong ba năm qua.
Has he not been unjustly deprived of this for the last twenty-two years?Chẳng phải anh ta đã bị tước đoạt điều này một cách bất công trong hai mươi hai năm qua sao?
"I thought I heard burglars about here last night, while on duty," the policeman explained.“Tôi nghĩ tôi đã nghe thấy tiếng trộm ở đây tối qua, khi đang làm nhiệm vụ,” viên cảnh sát giải thích.
Last week, U.S. stockpiles were down nearly four million barrels of oil.Tuần trước, kho dự trữ của Mỹ đã giảm gần 4 triệu thùng dầu.
Đọc mở rộng theo CEFR: last
Từ vựng bậcA2→“He claims James only warned him at the last minute to protect himself.”
Anh ta khẳng định James chỉ cảnh báo anh ta vào phút cuối để bảo vệ bản thân.
Nguồn: Tác phẩm mở: Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Prisoner of Azkaban/Chapter 14
“Thus, this is not the same as the regular limits we learned about in the last two chapters.”
Vì vậy, điều này không giống với các giới hạn thông thường mà chúng ta đã tìm hiểu ở hai chương trước.
Nguồn: Tác phẩm mở: Calculus/Infinite Limits
Cấu trúc & Vận dụng: “last”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “last” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “last”
Mục từ cốt lõi: last: tính từ (adj).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “last”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “last” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “last”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
last (tính từ): cuối cùng, sau chót; vừa qua, gần đây nhất
Định nghĩa tiếng Anh: Coming after all others in time or order; most recent or next before the present.
last (tính từ (adj))
last night
“"I thought I heard burglars about here last night, while on duty," the policeman explained.” (“Tôi nghĩ tôi đã nghe thấy tiếng trộm ở đây tối qua, khi đang làm nhiệm vụ,” viên cảnh sát giải thích.)
last year
“Several people returned to the Olympiad after attending last year.” (Một số người đã trở lại Olympic sau khi tham dự năm ngoái.)
last words
“He glanced irately enough toward Kindelon as he spoke the last words.” (Anh ta liếc nhìn Kindelon một cách đầy giận dữ khi nói những lời cuối cùng.)
“At _____ one night, towards the fifteenth of February, he woke me up by gently placing his hand on my shoulder.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: last
At last one night, towards the fifteenth of February, he woke me up by gently placing his hand on my shoulder.
Nguồn: Alain-Fournier: The wanderer : $b (Le grand Meaulnes)
“After all, why not have supper and a spot of fun, for the _____ time?”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: last
After all, why not have supper and a spot of fun, for the last time?
Nguồn: Stern, G. B. (Gladys Bronwyn): A deputy was king
Ứng dụng & Mở rộng: “last”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “last”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “last”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “last” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “last” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: last
Hỏi đáp trọng tâmlast nghĩa là gì (meaning & definition)?
last nghĩa là cuối cùng, sau chót; vừa qua, gần đây nhất. last là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: coming after all others in time or order; most recent or next before the present.
Từ last trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈlæst/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈlæst/.
Từ last là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "last" giữ vai trò từ loại là tính từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: lasted; Dạng V-ing: lasting; Biến thể ngữ pháp: lasts.
Các nét nghĩa của từ last theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: cuối cùng, sau chót; vừa qua, gần đây nhất (Ví dụ: “He claims James only warned him at the last minute to protect himself.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ last:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈlæst/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: lasted; Dạng V-ing: lasting; Biến thể ngữ pháp: lasts.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ last:
last night; last year; last words; last week; last time
last được dùng trong câu như thế nào?
At last one night, towards the fifteenth of February, he woke me up by gently placing his hand on my shoulder. (Alain-Fournier, The wanderer : $b (Le grand Meaulnes); Bản dịch tiếng Anh - en-GB)