Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

island

danh từ (n)

A1
/ˈaɪlənd//ˈaɪlənd/
Biến thể:
islanded
(Quá khứ / Phân từ)
islanding
(Dạng V-ing)
islands/ˈaɪləndz/
(Số nhiều danh từ)

Island có nghĩa là hòn đảo, một khối đất (nhỏ hơn một lục địa) được bao quanh bởi nước.

Định nghĩa Anh - Anh: A land mass (smaller than a continent) that is surrounded by water.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.islanddanh từ (n)

    A land mass (smaller than a continent) that is surrounded by water.

    Một khối đất (nhỏ hơn một lục địa) được bao quanh bởi nước.

    • •

      "Society is like a coral island after all," says Leslie Goldthwaite.

      Leslie Goldthwaite nói: “Xã hội giống như một hòn đảo san hô”.

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.islanddanh từ (n)

    A zone or area resembling an island.

    Một khu vực hoặc khu vực giống như một hòn đảo.

Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): island

Nguồn ngôn ngữ: Tiếng Anh cổ

īg + land → īgland → iland → island

Island đi từ īgland trong tiếng Anh cổ, gồm īg (đảo) và land (đất). Cách viết về sau chịu ảnh hưởng của isle, một từ không cùng nguồn; sự giống nhau ở cách viết không chứng minh hai từ có chung lịch sử.

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: island

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "island" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: islander: danh từ (n).

islanderdanh từ (n)/ˈaɪləndɚ/

một cư dân của một hòn đảo

•

These brave islanders then formed a government for themselves, under two leaders, Gaffori and Matra, who had the title of protectors.

Nguồn: Southey, Robert: The Life of Horatio, Lord Nelson

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: island

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "island". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • rhode island
  • desert island

    However, the boat got to a desert island before noon next day.”

    MacDonald, George: At the Back of the North Wind

  • staten island
  • small island

    “In a short time the crew came in sight of another town, situated on the north side of the river, nearly opposite a small island.

    Ellet, E. F. (Elizabeth Fries): The pioneer women of the West

  • rocky island

    Ajaccio, on the rocky island of Corsica, was his birthplace, though his family had Florentine blood.

    Birkhead, Alice: Heroes of Modern Europe

  • coral island

    "Society is like a coral island after all," says Leslie Goldthwaite.

    Leslie Goldthwaite nói: “Xã hội giống như một hòn đảo san hô”.

    Whitney, A. D. T. (Adeline Dutton Train): We Girls: a Home Story

  • norfolk island
  • pacific island

    Paintings and drawings showing Pacific island women with bare breasts were also popular.

    Wikipedia contributors: Nudity

  • channel island
  • long island

    There was also a fear by the upper class Long Island residents that suburbia would lower Long Island’s prestige.

    Cư dân tầng lớp thượng lưu Long Island cũng lo sợ rằng vùng ngoại ô sẽ làm giảm uy tín của Long Island.

    Tác phẩm mở: History of New York State/Post-War New York

  • neighbouring island
  • floating island
Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: island

"Society is like a coral island after all," says Leslie Goldthwaite.

Leslie Goldthwaite nói: “Xã hội giống như một hòn đảo san hô”.

Whitney, A. D. T. (Adeline Dutton Train): We Girls: a Home Story, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
There was also a fear by the upper class Long Island residents that suburbia would lower Long Island’s prestige.

Cư dân tầng lớp thượng lưu Long Island cũng lo sợ rằng vùng ngoại ô sẽ làm giảm uy tín của Long Island.

Tác phẩm mở: History of New York State/Post-War New York, Nguyên văn tác phẩm
New Zealand is still geologically active, and will remain so as long as the islands are sitting above the plate boundary.

New Zealand vẫn có hoạt động địa chất và sẽ tiếp tục hoạt động chừng nào các hòn đảo còn nằm phía trên ranh giới mảng kiến ​​tạo.

Wikipedia contributors: New Zealand, Nguyên văn tác phẩm
I saw on the island some of Togaro's men growing to giants.
Cummings, Ray: The princess of the atom, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It was paved with great slabs of stone, and the rugs and skins that were scattered about in profusion looked like little islands.
Jenkinson, Maysel: Beyond the hills, Nguyên văn tác phẩm
The long, low island guarding it on the north-east, fertile and well cultivated, is Papa Westray.
Gunn, John, -1939 [Editor]: The Orkney book, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Recourse must be had either to books dealing with the science generally, or to those dealing with the Islands in which their geology is included.
Gunn, John, -1939 [Editor]: The Orkney book, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Grijalva managed at last to reach the south end of the island, where he anchored.
Mason, Gregory: Silver cities of Yucatan, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: island

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “island” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“"Society is like a coral island after all," says Leslie Goldthwaite.”

Leslie Goldthwaite nói: “Xã hội giống như một hòn đảo san hô”.

Nguồn: Whitney, A. D. T. (Adeline Dutton Train): We Girls: a Home Story

“There was also a fear by the upper class Long Island residents that suburbia would lower Long Island’s prestige.”

Cư dân tầng lớp thượng lưu Long Island cũng lo sợ rằng vùng ngoại ô sẽ làm giảm uy tín của Long Island.

Nguồn: Tác phẩm mở: History of New York State/Post-War New York

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “island”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “island” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “island”

Dạng lịch sử: īg + land → īgland → iland → island

Các biến thể thuộc họ từ “island”:
Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “island”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “island” với tần suất cao:

2.286 lần trong kho sách
1.235 lần trong kho sách
710 lần trong kho sách
2.232 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “island”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “island”:

“I saw on the island some of Togaro's men growing to giants.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “island”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈaɪlənd/.

island (danh từ): một khối đất (nhỏ hơn một lục địa) được bao quanh bởi nước

Định nghĩa tiếng Anh: A land mass (smaller than a continent) that is surrounded by water.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Tiếng Anh cổ

īg + land → īgland → iland → island

Họ từ trong dữ liệu: islander: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi2.286 lần trong kho sách

rhode island

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "island" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm1.235 lần trong kho sách

desert island

“However, the boat got to a desert island before noon next day.””

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái710 lần trong kho sách

staten island

Nét nghĩa mở rộng: a zone or area resembling an island (một khu vực hoặc khu vực giống như một hòn đảo)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“I saw on the _____ some of Togaro's men growing to giants.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: island

I saw on the island some of Togaro's men growing to giants.

Nguồn: Cummings, Ray: The princess of the atom

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“It was paved with great slabs of stone, and the rugs and skins that were scattered about in profusion looked like little _____.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: islands

It was paved with great slabs of stone, and the rugs and skins that were scattered about in profusion looked like little islands.

Nguồn: Jenkinson, Maysel: Beyond the hills

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “island”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: island

Hỏi đáp trọng tâm

island nghĩa là gì (meaning & definition)?

island nghĩa là hòn đảo. island là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a land mass (smaller than a continent) that is surrounded by water.

Từ island trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈaɪl/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈaɪlənd/.

Từ island là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "island" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: islanded; Dạng V-ing: islanding; Số nhiều danh từ: islands.

Các nét nghĩa của từ island theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: một khối đất (nhỏ hơn một lục địa) được bao quanh bởi nước (Ví dụ: “"Society is like a coral island after all," says Leslie Goldthwaite.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: một khu vực hoặc khu vực giống như một hòn đảo

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ island:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈaɪlənd/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: islanded; Dạng V-ing: islanding; Số nhiều danh từ: islands.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ island:

rhode island; desert island; staten island; small island; rocky island

island được dùng trong câu như thế nào?

I saw on the island some of Togaro's men growing to giants. (Ray Cummings, The princess of the atom; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/island, mã đối chiếu EV-475F5F6E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

islanded, islanding, islands