islands
danh từ (n)
Islands có nghĩa là một khối đất (nhỏ hơn một lục địa) được bao quanh bởi nước (dạng biến thể ngữ pháp của "island").
Định nghĩa Anh - Anh: A land mass (smaller than a continent) that is surrounded by water.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.islandsdanh từ (n)
A land mass (smaller than a continent) that is surrounded by water.
Một khối đất (nhỏ hơn một lục địa) được bao quanh bởi nước.
- •
It was paved with great slabs of stone, and the rugs and skins that were scattered about in profusion looked like little islands.
Đồng nghĩa (SYN):islandCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •rhode island2.286 lần trong kho sách
- •desert island1.235 lần trong kho sách
- •staten island710 lần trong kho sách
- •small island2.232 lần trong kho sách
- •rocky island535 lần trong kho sách
- •coral island485 lần trong kho sách
- •
- 2.islandsdanh từ (n)
A zone or area resembling an island.
Một khu vực hoặc khu vực giống như một hòn đảo.
Đồng nghĩa (SYN):island
Từ nguyên học (Etymology): islands
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
island ↔ islands
Mục từ "islands" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "island" (một khối đất (nhỏ hơn một lục địa) được bao quanh bởi nước).
Họ từ & Biến thể từ loại: islands
Họ từ của "islands" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: island: danh từ (n), islander: danh từ (n).
một khối đất (nhỏ hơn một lục địa) được bao quanh bởi nước
I saw on the island some of Togaro's men growing to giants.
Nguồn: Cummings, Ray: The princess of the atom
một cư dân của một hòn đảo
These brave islanders then formed a government for themselves, under two leaders, Gaffori and Matra, who had the title of protectors.
Nguồn: Southey, Robert: The Life of Horatio, Lord Nelson
Cụm từ & Collocations: islands
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "islands". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- rhode island
- desert island
- staten island
- small island
“In a short time the crew came in sight of another town, situated on the north side of the river, nearly opposite a small island.
Ellet, E. F. (Elizabeth Fries): The pioneer women of the West
- rocky island
- coral island
Đồng nghĩa & Sắc thái: islands
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "islands" phân theo từng nét nghĩa (một khối đất (nhỏ hơn một lục địa) được bao quanh bởi nước), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Câu dẫn chứng văn học: islands
I saw on the island some of Togaro's men growing to giants.It was paved with great slabs of stone, and the rugs and skins that were scattered about in profusion looked like little islands.The long, low island guarding it on the north-east, fertile and well cultivated, is Papa Westray.Recourse must be had either to books dealing with the science generally, or to those dealing with the Islands in which their geology is included.Grijalva managed at last to reach the south end of the island, where he anchored.The trees on this island were both tall and large; but they saw no place fit to give shelter even to a boat.The island on which the experiments were made, they called Marble Island, from the rock by which it is formed.Accordingly we continued riding up and down as before in our island-harbour.Đọc mở rộng theo CEFR: islands
Từ vựng bậcA1→“I saw on the island some of Togaro's men growing to giants.”
Nguồn: Cummings, Ray: The princess of the atom
“It was paved with great slabs of stone, and the rugs and skins that were scattered about in profusion looked like little islands.”
Nguồn: Jenkinson, Maysel: Beyond the hills
Cấu trúc & Vận dụng: “islands”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “islands” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “islands”
Dữ liệu từ nguyên: island ↔ islands
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “islands”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “islands” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “islands”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “islands”:
“I saw on the island some of Togaro's men growing to giants.”
Gợi ý luyện tập với “islands”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
islands (danh từ): một khối đất (nhỏ hơn một lục địa) được bao quanh bởi nước
Định nghĩa tiếng Anh: A land mass (smaller than a continent) that is surrounded by water.
island ↔ islands
Họ từ trong dữ liệu: island: danh từ (n), islander: danh từ (n)
rhode island
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "islands" trong câu.
desert island
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "islands" trong câu.
staten island
Nét nghĩa mở rộng: a zone or area resembling an island (một khu vực hoặc khu vực giống như một hòn đảo)
“It was paved with great slabs of stone, and the rugs and skins that were scattered about in profusion looked like little _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: islands
It was paved with great slabs of stone, and the rugs and skins that were scattered about in profusion looked like little islands.
Nguồn: Jenkinson, Maysel: Beyond the hills
“Recourse must be had either to books dealing with the science generally, or to those dealing with the _____ in which their geology is included.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: Islands
Recourse must be had either to books dealing with the science generally, or to those dealing with the Islands in which their geology is included.
Nguồn: Gunn, John, -1939 [Editor]: The Orkney book
Ứng dụng & Mở rộng: “islands”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “islands”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “islands”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “islands” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “islands” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: islands
Hỏi đáp trọng tâmislands nghĩa là gì (meaning & definition)?
islands (danh từ, phát âm Mỹ /ˈaɪləndz/) có nghĩa là một khối đất (nhỏ hơn một lục địa) được bao quanh bởi nước (dạng biến thể ngữ pháp của "island"). a land mass (smaller than a continent) that is surrounded by water
Từ islands trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈaɪl/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈaɪləndz/; US /ˈaɪləndz/.
Từ islands là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "islands" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ islands theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: một khối đất (nhỏ hơn một lục địa) được bao quanh bởi nước (Ví dụ: “It was paved with great slabs of stone, and the rugs and skins that were scattered about in profusion looked like little islands.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: một khu vực hoặc khu vực giống như một hòn đảo
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ islands:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈaɪləndz/; US /ˈaɪləndz/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ islands:
rhode island; desert island; staten island; small island; rocky island
islands được dùng trong câu như thế nào?
I saw on the island some of Togaro's men growing to giants. (Ray Cummings, The princess of the atom; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)