Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

islanded

danh từ (n)

A1

Islanded có nghĩa là islanded (danh từ) có nghĩa là một khối đất (nhỏ hơn một lục địa) được bao quanh bởi nước (dạng biến thể ngữ pháp của "island"), một khối đất (nhỏ hơn một lục địa) được bao quanh bởi nước.

Định nghĩa Anh - Anh: A land mass (smaller than a continent) that is surrounded by water.

Họ từ:island(danh từ (n))/islander(danh từ (n))Bảng họ từ →
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc A1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.islandeddanh từ (n)

    A land mass (smaller than a continent) that is surrounded by water.

    Một khối đất (nhỏ hơn một lục địa) được bao quanh bởi nước.

    • •

      I saw on the island some of Togaro's men growing to giants.

    Đồng nghĩa (SYN):island
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.islandeddanh từ (n)

    A zone or area resembling an island.

    Một khu vực hoặc khu vực giống như một hòn đảo.

    Đồng nghĩa (SYN):island
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): islanded

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

island ↔ islanded

Mục từ "islanded" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "island" (một khối đất (nhỏ hơn một lục địa) được bao quanh bởi nước).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: islanded

2 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "islanded" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: island: danh từ (n), islander: danh từ (n).

islanddanh từ (n)/ˈaɪlənd/

một khối đất (nhỏ hơn một lục địa) được bao quanh bởi nước

•

I saw on the island some of Togaro's men growing to giants.

Nguồn: Cummings, Ray: The princess of the atom

islanderdanh từ (n)/ˈaɪləndɚ/

một cư dân của một hòn đảo

•

These brave islanders then formed a government for themselves, under two leaders, Gaffori and Matra, who had the title of protectors.

Nguồn: Southey, Robert: The Life of Horatio, Lord Nelson

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: islanded

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "islanded". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • rhode island
  • desert island
  • staten island
  • small island

    “In a short time the crew came in sight of another town, situated on the north side of the river, nearly opposite a small island.

    Ellet, E. F. (Elizabeth Fries): The pioneer women of the West

  • rocky island
  • coral island
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: islanded

1 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "islanded" phân theo từng nét nghĩa (một khối đất (nhỏ hơn một lục địa) được bao quanh bởi nước), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "islanded" ở nét nghĩa "một khối đất (nhỏ hơn một lục địa) được bao quanh bởi nước" (ngoài ra "island" còn biểu thị: một khu vực hoặc khu vực giống như một hòn đảo).

“I saw on the island some of Togaro's men growing to giants.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: islanded

I saw on the island some of Togaro's men growing to giants.
Cummings, Ray: The princess of the atom, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It was paved with great slabs of stone, and the rugs and skins that were scattered about in profusion looked like little islands.
Jenkinson, Maysel: Beyond the hills, Nguyên văn tác phẩm
The long, low island guarding it on the north-east, fertile and well cultivated, is Papa Westray.
Gunn, John, -1939 [Editor]: The Orkney book, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Recourse must be had either to books dealing with the science generally, or to those dealing with the Islands in which their geology is included.
Gunn, John, -1939 [Editor]: The Orkney book, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Grijalva managed at last to reach the south end of the island, where he anchored.
Mason, Gregory: Silver cities of Yucatan, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The trees on this island were both tall and large; but they saw no place fit to give shelter even to a boat.
Henry, David, 1710-1792 [Editor]: An historical account of all the voyages round the world, performed by English navigators, vol. 3 of 4, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The island on which the experiments were made, they called Marble Island, from the rock by which it is formed.
Henry, David, 1710-1792 [Editor]: An historical account of all the voyages round the world, performed by English navigators, vol. 4 of 4, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Accordingly we continued riding up and down as before in our island-harbour.
Quin, Michael J. (Michael Joseph): A steam voyage down the Danube, vol. 2 of 2, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: islanded

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “islanded” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“I saw on the island some of Togaro's men growing to giants.”

Nguồn: Cummings, Ray: The princess of the atom

“It was paved with great slabs of stone, and the rugs and skins that were scattered about in profusion looked like little islands.”

Nguồn: Jenkinson, Maysel: Beyond the hills

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “islanded”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “islanded” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “islanded”

Dữ liệu từ nguyên: island ↔ islanded

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “islanded”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “islanded” với tần suất cao:

2.286 lần trong kho sách
1.235 lần trong kho sách
710 lần trong kho sách
2.232 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “islanded”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “islanded”:

Đồng nghĩa:island

“I saw on the island some of Togaro's men growing to giants.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “islanded”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiChưa có dữ liệu IPA cho mục từ này.

islanded (danh từ): một khối đất (nhỏ hơn một lục địa) được bao quanh bởi nước

Định nghĩa tiếng Anh: A land mass (smaller than a continent) that is surrounded by water.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

island ↔ islanded

Họ từ trong dữ liệu: island: danh từ (n), islander: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi2.286 lần trong kho sách

rhode island

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "islanded" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm1.235 lần trong kho sách

desert island

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "islanded" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái710 lần trong kho sách

staten island

Nét nghĩa mở rộng: a zone or area resembling an island (một khu vực hoặc khu vực giống như một hòn đảo)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “islanded”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: islanded

Hỏi đáp trọng tâm

islanded nghĩa là gì (meaning & definition)?

islanded (danh từ) có nghĩa là một khối đất (nhỏ hơn một lục địa) được bao quanh bởi nước (dạng biến thể ngữ pháp của "island"). a land mass (smaller than a continent) that is surrounded by water

Từ islanded là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "islanded" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ islanded theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: một khối đất (nhỏ hơn một lục địa) được bao quanh bởi nước (Ví dụ: “I saw on the island some of Togaro's men growing to giants.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: một khu vực hoặc khu vực giống như một hòn đảo

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ islanded:

Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ islanded:

rhode island; desert island; staten island; small island; rocky island

islanded được dùng trong câu như thế nào?

I saw on the island some of Togaro's men growing to giants. (Ray Cummings, The princess of the atom; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/islanded, mã đối chiếu EV-3A9947CA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "islanded" là dạng biến đổi trong nhóm từ của "island".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

island