E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “intensity”

199 câu thật có từ intensity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: intensity nghĩa là cường độ. intensity là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the amount of energy transmitted (as by acoustic or electromagnetic radiation). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ intensity

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Note that in the second (corrected) image the intensity of the white matter is more uniform (the red part).

    Từ trong câu: intensity, note, second, correct, image, white, matter, uniform

    «MINC/Tools/N3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=173887 (bản sửa đổi 4585763). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng intensity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
moderate intensity334 lần
intensity aerobic88 lần
intensity exercise280 lần
vigorous intensity85 lần
motivational intensity44 lần
fluorescence intensity33 lần
peak intensity56 lần
dramatic intensity51 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ intensity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intensity trong kho câu?
Kho câu có 199 câu có từ intensity hoặc các dạng của từ, trích từ 181 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ intensity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intensity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 107 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intensity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intensity: Câu phủ định (17 câu), can và could (17 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.