Câu tiếng Anh có từ “inscrutable”
75 câu thật có từ inscrutable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inscrutable nghĩa là không thể hiểu được. inscrutable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of an obscure nature. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inscrutable
But the ways of Providence are inscrutable; it was ordained that he should undergo sufferings from which the bravest would have shrunk with horror.
Từ trong câu: inscrutable, way, ordain, undergo, suffering, horror
William O. S. Gilly, Narratives of Shipwrecks of the Royal Navy; between 1793 and 1849. Nguồn: Project Gutenberg #15301. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He and other writers like him are sufficiently explicit: my friends, whose repose I should be tempted to disturb, (were it in my power) are implicit, inextricable, inscrutable.
Từ trong câu: inscrutable, writer, like, sufficiently, explicit, friend, repose, tempt
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng inscrutable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- inscrutable decrees34 lần
- inscrutable providence61 lần
- inscrutable dispensations7 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inscrutable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inscrutable trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ inscrutable hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inscrutable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inscrutable gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inscrutable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inscrutable: Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.