Câu tiếng Anh có từ “indescribable”
109 câu thật có từ indescribable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: indescribable nghĩa là không thể diễn tả được. indescribable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: defying expression or description. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ indescribable
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
But after one glance, she retired, with an indescribable expression, for looking quite lost in the big carriage, sat Amy and one young lady.
Từ trong câu: indescribable, glance, retire, expression, look, quite, lose, big
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng indescribable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| indescribable charm | 158 lần |
| indescribable confusion | 120 lần |
| indescribable fascination | 30 lần |
| indescribable sadness | 45 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ indescribable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ indescribable trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ indescribable hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ indescribable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ indescribable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ indescribable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ indescribable: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.