E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hysterically”

39 câu thật có từ hysterically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hysterically nghĩa là cuồng loạn. hysterically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a hysterical manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hysterically

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • But most of them would have treated the subject far more hysterically than Vigny.

    Từ trong câu: hysterically, treat, subject, far

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/French Romantic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242960 (bản sửa đổi 4623643). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng hysterically

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sobbing hysterically112 lần
sobbed hysterically74 lần
giggled hysterically12 lần
sob hysterically33 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hysterically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hysterically trong kho câu?
Kho câu có 39 câu có từ hysterically hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hysterically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hysterically gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 22 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hysterically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hysterically: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ tiếp diễn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.