Câu tiếng Anh có từ “hypocrite”
92 câu thật có từ hypocrite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hypocrite nghĩa là kẻ đạo đức giả. hypocrite là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a person who professes beliefs and opinions that he or she does not hold in order to conceal his or her real feelings or motives. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hypocrite
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
“I heard him call our chief priests and Rabbis hypocrites, and speak of a new kingdom not of the Chosen People.”
Từ trong câu: hypocrite, hear, call, chief, priest, speak, new, kingdom
Henry Wood, Victor Serenus: A Story of the Pauline Era. Nguồn: Project Gutenberg #55225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hypocrite
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| canting hypocrite | 73 lần |
| consummate hypocrite | 59 lần |
| pharisees hypocrite | 43 lần |
| arrant hypocrite | 23 lần |
| arch hypocrite | 46 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hypocrite
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hypocrite trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ hypocrite hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hypocrite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hypocrite gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hypocrite?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hypocrite: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (17 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.