E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hypocrite”

90 câu thật có từ hypocrite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hypocrite nghĩa là kẻ đạo đức giả. hypocrite là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a person who professes beliefs and opinions that he or she does not hold in order to conceal his or her real feelings or motives. Xem trang từ điển đầy đủ

  • In a government full of hypocrites from top to bottom, life is as cheap as their lies and their self-serving laws.

    Từ trong câu: hypocrite, government, full, top, bottom, life, cheap, lie

    «Plane crashes into office block in Austin, Texas/suicide note», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=156461 (bản sửa đổi 1839451). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng hypocrite

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • canting hypocrite73 lần
  • consummate hypocrite59 lần
  • pharisees hypocrite43 lần
  • arrant hypocrite23 lần
  • arch hypocrite46 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hypocrite

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hypocrite trong kho câu?
Kho câu có 90 câu có từ hypocrite hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hypocrite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hypocrite gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hypocrite?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hypocrite: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (17 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.