head
danh từ (n)
Head có nghĩa là cái đầu, phần trên của cơ thể người hoặc phần trước của cơ thể ở động vật.
Định nghĩa Anh - Anh: The upper part of the human body or the front part of the body in animals.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.headdanh từ (n)
The upper part of the human body or the front part of the body in animals.
Phần trên của cơ thể người hoặc phần trước của cơ thể ở động vật.
Đồng nghĩa (SYN):caputCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •head to foot7.528 lần trong kho sách
- •head quarters3.932 lần trong kho sách
- •bald head2.931 lần trong kho sách
- •head bent2.728 lần trong kho sách
- •mast head2.209 lần trong kho sách
- •red head2.239 lần trong kho sách
- •bowed head1.849 lần trong kho sách
- •curly head1.711 lần trong kho sách
- •bare headTừ vựng học thuật
- •head dressTừ vựng học thuật
- •head towardsTừ vựng học thuật
- •head offTừ vựng học thuật
- 2.headđộng từ (v)
To go or travel towards.
Một con vật nuôi trong nhà.
- 3.headdanh từ (n)
A single domestic animal.
Cái chịu trách nhiệm cho suy nghĩ và cảm xúc của một người.
- 4.headdanh từ (n)
That which is responsible for one's thoughts and feelings.
Đi hoặc đi tới.
- 5.headđộng từ (v)
Be in charge of.
Phụ trách.
Đồng nghĩa (SYN):lead - 6.headđộng từ (v)
Travel in front of.
Đi du lịch phía trước.
Đồng nghĩa (SYN):lead
Từ nguyên học (Etymology): head
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: head
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "head". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- head to foot
He was a small, sharp-featured man of sixty, bookish from head to foot.
McCutcheon, George Barr: The City of Masks
- head quarters
- bald head
Notice that smiling old gentleman with a bald head capped by the black calotte.
Various: The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866
- head bent
- mast head
- red head
- bowed head
- curly head
- bare head
- head dress
- head towards
- head off
Đồng nghĩa & Sắc thái: head
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "head" phân theo từng nét nghĩa (phần trên của cơ thể người hoặc phần trước của cơ thể ở động vật), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "head" khi diễn đạt nét nghĩa: phần trên của cơ thể người hoặc phần trước của cơ thể ở động vật.
Đồng nghĩa với "head" ở nét nghĩa "đi hoặc đi tới" (ngoài ra "mind" còn biểu thị: cái chịu trách nhiệm cho suy nghĩ và cảm xúc của một người).
“The whole and only question, with a man making up his mind to locate in California, should be in regard to his health.”
Đồng nghĩa với "head" ở nét nghĩa "đi hoặc đi tới" (ngoài ra "brain" còn biểu thị: một phần của hệ thống thần kinh trung ương bao gồm tất cả các trung tâm thần kinh cao hơn).
““Girls, girls, get up—fire!” was the cry that reached my sleepy brain.”
Đồng nghĩa với "head" ở nét nghĩa "đi hoặc đi tới" (ngoài ra "psyche" còn biểu thị: cái chịu trách nhiệm cho suy nghĩ và cảm xúc của một người).
“These laws we now make havoc of, and consequently we make havoc of our own soul, psyche, mind and health.”
Đồng nghĩa với "head" ở nét nghĩa "phụ trách" (ngoài ra "lead" còn biểu thị: dẫn dắt, hướng dẫn, đứng đầu lãnh đạo (phát âm /liːd/; quá khứ và phân từ là led /led/)).
“A secret gate, to which King Morus had the key, led from the garden to the shore of the Nile, along which were pleasure palaces.”
Câu dẫn chứng văn học: head
They found that the skin on the heads of the fish, once dried and sewn together, makes tough, durable shoulder and knee coverings.Họ phát hiện ra rằng da trên đầu cá, sau khi khô và khâu lại với nhau, sẽ tạo thành những tấm che vai và đầu gối bền và chắc.
A conker on a string might move around my head in a circle.Một conker trên một sợi dây có thể di chuyển quanh đầu tôi theo một vòng tròn.
Cast on the height of the head with a closed edge, so the cap can be sewed together in the end.Đúc theo chiều cao của đầu với một cạnh khép kín để cuối cùng chiếc mũ có thể được khâu lại với nhau.
In despair over his own condition, the father throws the blueprints in a fire and burns his head.Tuyệt vọng trước tình trạng của mình, người cha ném bản thiết kế vào lửa và đốt đầu.
A head-mounted or hands-free mouse is useful for those students who have mobility limitations and are unable to use a regular mouse.Chuột gắn trên đầu hoặc chuột rảnh tay rất hữu ích cho những học sinh bị hạn chế về khả năng di chuyển và không thể sử dụng chuột thông thường.
The next step is to sit up straight and tilt the head forward slightly.Bước tiếp theo là ngồi thẳng và hơi nghiêng đầu về phía trước.
He shook his head dubiously, and mopped his face with a large red handkerchief.Anh ta lắc đầu nghi ngờ và lau mặt bằng một chiếc khăn tay lớn màu đỏ.
His hands were cut off at the wrists and the head had received numerous fractures.Hai bàn tay của anh ta bị chặt ở cổ tay và đầu bị gãy nhiều vết.
Đọc mở rộng theo CEFR: head
Từ vựng bậcA1→“They found that the skin on the heads of the fish, once dried and sewn together, makes tough, durable shoulder and knee coverings.”
Họ phát hiện ra rằng da trên đầu cá, sau khi khô và khâu lại với nhau, sẽ tạo thành những tấm che vai và đầu gối bền và chắc.
Nguồn: Tác phẩm mở: Canadian History/The People of the Lands/Sekani
“A conker on a string might move around my head in a circle.”
Một conker trên một sợi dây có thể di chuyển quanh đầu tôi theo một vòng tròn.
Nguồn: Tác phẩm mở: A-level Physics (Advancing Physics)/Circular Motion
Cấu trúc & Vận dụng: “head”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “head” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “head”
Mục từ cốt lõi: head: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “head”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “head” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “head”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
head (danh từ): phần trên của cơ thể người hoặc phần trước của cơ thể ở động vật
Định nghĩa tiếng Anh: The upper part of the human body or the front part of the body in animals.
head (danh từ (n))
head to foot
“He was a small, sharp-featured man of sixty, bookish from head to foot.”
head quarters
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "head" trong câu.
bald head
“Notice that smiling old gentleman with a bald head capped by the black calotte.”
“It is the crown of the _____ which is smelt, or sniffed at with a strong inhalation; the effect seems to be quite satisfactory.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: head
It is the crown of the head which is smelt, or sniffed at with a strong inhalation; the effect seems to be quite satisfactory.
Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)
“The three Lawrences turned their shining _____ to wrinkle up their noses at the botany case, but Mr. Lee-Mittison was not to be discouraged.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: heads
The three Lawrences turned their shining heads to wrinkle up their noses at the botany case, but Mr. Lee-Mittison was not to be discouraged.
Nguồn: Bowen, Elizabeth: The Hotel
Ứng dụng & Mở rộng: “head”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “head”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “head”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “head” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “head” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: head
Hỏi đáp trọng tâmhead nghĩa là gì (meaning & definition)?
head nghĩa là cái đầu. head là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the upper part of the human body or the front part of the body in animals.
Từ head trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈhɛd/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈhɛd/.
Từ head là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "head" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: headed; Dạng V-ing: heading; Số nhiều danh từ: headings; Số nhiều danh từ: heads.
Các nét nghĩa của từ head theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: phần trên của cơ thể người hoặc phần trước của cơ thể ở động vật - Nét nghĩa 2 [A1]: một con vật nuôi trong nhà - Nét nghĩa 3 [A1]: cái chịu trách nhiệm cho suy nghĩ và cảm xúc của một người - Nét nghĩa 4 [A1]: đi hoặc đi tới - Nét nghĩa 5 [A1]: phụ trách - Nét nghĩa 6 [A1]: đi du lịch phía trước
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ head:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈhɛd/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: headed; Dạng V-ing: heading; Số nhiều danh từ: headings; Số nhiều danh từ: heads.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ head:
head to foot; head quarters; bald head; head bent; mast head
head được dùng trong câu như thế nào?
It is the crown of the head which is smelt, or sniffed at with a strong inhalation; the effect seems to be quite satisfactory. (H., 1849- [Translator] Parker, Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3); Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)