Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

head

danh từ (n)

A1
/ˈhɛd//ˈhɛd/
Biến thể:
headed/ˈhɛdəd/
(Quá khứ / Phân từ)
heading/ˈhɛdɪŋ/
(Dạng V-ing)
headings/ˈhɛdɪŋz/
(Số nhiều danh từ)
heads/ˈhɛdz/
(Số nhiều danh từ)

Head có nghĩa là cái đầu, phần trên của cơ thể người hoặc phần trước của cơ thể ở động vật.

Định nghĩa Anh - Anh: The upper part of the human body or the front part of the body in animals.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.headdanh từ (n)

    The upper part of the human body or the front part of the body in animals.

    Phần trên của cơ thể người hoặc phần trước của cơ thể ở động vật.

  2. 2.headđộng từ (v)

    To go or travel towards.

    Một con vật nuôi trong nhà.

  3. 3.headdanh từ (n)

    A single domestic animal.

    Cái chịu trách nhiệm cho suy nghĩ và cảm xúc của một người.

  4. 4.headdanh từ (n)

    That which is responsible for one's thoughts and feelings.

    Đi hoặc đi tới.

    Đồng nghĩa (SYN):mind/brain/psyche/nous
  5. 5.headđộng từ (v)

    Be in charge of.

    Phụ trách.

    Đồng nghĩa (SYN):lead
  6. 6.headđộng từ (v)

    Travel in front of.

    Đi du lịch phía trước.

    Đồng nghĩa (SYN):lead
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): head

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: head

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "head". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • head to foot

    He was a small, sharp-featured man of sixty, bookish from head to foot.

    McCutcheon, George Barr: The City of Masks

  • head quarters
  • bald head

    Notice that smiling old gentleman with a bald head capped by the black calotte.

    Various: The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866

  • head bent
  • mast head
  • red head
  • bowed head
  • curly head
  • bare head
  • head dress
  • head towards
  • head off
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: head

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "head" phân theo từng nét nghĩa (phần trên của cơ thể người hoặc phần trước của cơ thể ở động vật), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "head" khi diễn đạt nét nghĩa: phần trên của cơ thể người hoặc phần trước của cơ thể ở động vật.

Đồng nghĩa với "head" ở nét nghĩa "đi hoặc đi tới" (ngoài ra "mind" còn biểu thị: cái chịu trách nhiệm cho suy nghĩ và cảm xúc của một người).

“The whole and only question, with a man making up his mind to locate in California, should be in regard to his health.”

Đồng nghĩa với "head" ở nét nghĩa "đi hoặc đi tới" (ngoài ra "brain" còn biểu thị: một phần của hệ thống thần kinh trung ương bao gồm tất cả các trung tâm thần kinh cao hơn).

““Girls, girls, get up—fire!” was the cry that reached my sleepy brain.”

Đồng nghĩa với "head" ở nét nghĩa "đi hoặc đi tới" (ngoài ra "psyche" còn biểu thị: cái chịu trách nhiệm cho suy nghĩ và cảm xúc của một người).

“These laws we now make havoc of, and consequently we make havoc of our own soul, psyche, mind and health.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "head" khi diễn đạt nét nghĩa: đi hoặc đi tới.

Đồng nghĩa với "head" ở nét nghĩa "phụ trách" (ngoài ra "lead" còn biểu thị: dẫn dắt, hướng dẫn, đứng đầu lãnh đạo (phát âm /liːd/; quá khứ và phân từ là led /led/)).

“A secret gate, to which King Morus had the key, led from the garden to the shore of the Nile, along which were pleasure palaces.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: head

They found that the skin on the heads of the fish, once dried and sewn together, makes tough, durable shoulder and knee coverings.

Họ phát hiện ra rằng da trên đầu cá, sau khi khô và khâu lại với nhau, sẽ tạo thành những tấm che vai và đầu gối bền và chắc.

Tác phẩm mở: Canadian History/The People of the Lands/Sekani
A conker on a string might move around my head in a circle.

Một conker trên một sợi dây có thể di chuyển quanh đầu tôi theo một vòng tròn.

Tác phẩm mở: A-level Physics (Advancing Physics)/Circular Motion
Cast on the height of the head with a closed edge, so the cap can be sewed together in the end.

Đúc theo chiều cao của đầu với một cạnh khép kín để cuối cùng chiếc mũ có thể được khâu lại với nhau.

Tác phẩm mở: Machine Knitting/Other garments
In despair over his own condition, the father throws the blueprints in a fire and burns his head.

Tuyệt vọng trước tình trạng của mình, người cha ném bản thiết kế vào lửa và đốt đầu.

Tác phẩm mở: History of Western Theatre: 17th Century to Now/German Pre-WWII
A head-mounted or hands-free mouse is useful for those students who have mobility limitations and are unable to use a regular mouse.

Chuột gắn trên đầu hoặc chuột rảnh tay rất hữu ích cho những học sinh bị hạn chế về khả năng di chuyển và không thể sử dụng chuột thông thường.

Tác phẩm mở: Integrating Technology In K12/Adaptive Technology
The next step is to sit up straight and tilt the head forward slightly.

Bước tiếp theo là ngồi thẳng và hơi nghiêng đầu về phía trước.

Tác phẩm mở: Ethnomedicine/Home Remedies/M - O
He shook his head dubiously, and mopped his face with a large red handkerchief.

Anh ta lắc đầu nghi ngờ và lau mặt bằng một chiếc khăn tay lớn màu đỏ.

Harris, Joel Chandler: Gabriel Tolliver: A Story of Reconstruction, Tiếng Anh (Anh - Anh)
His hands were cut off at the wrists and the head had received numerous fractures.

Hai bàn tay của anh ta bị chặt ở cổ tay và đầu bị gãy nhiều vết.

Tác phẩm mở: Man arrested for mutilating NZ body, Nguyên văn tác phẩm
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: head

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “head” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“They found that the skin on the heads of the fish, once dried and sewn together, makes tough, durable shoulder and knee coverings.”

Họ phát hiện ra rằng da trên đầu cá, sau khi khô và khâu lại với nhau, sẽ tạo thành những tấm che vai và đầu gối bền và chắc.

Nguồn: Tác phẩm mở: Canadian History/The People of the Lands/Sekani

“A conker on a string might move around my head in a circle.”

Một conker trên một sợi dây có thể di chuyển quanh đầu tôi theo một vòng tròn.

Nguồn: Tác phẩm mở: A-level Physics (Advancing Physics)/Circular Motion

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “head”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “head” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “head”

Mục từ cốt lõi: head: danh từ (n).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “head”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “head” với tần suất cao:

7.528 lần trong kho sách
3.932 lần trong kho sách
2.931 lần trong kho sách
2.728 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “head”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “head”:

Đồng nghĩa:caputmindbrainpsyche

“It is the crown of the head which is smelt, or sniffed at with a strong inhalation; the effect seems to be quite satisfactory.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “head”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈhɛd/.

head (danh từ): phần trên của cơ thể người hoặc phần trước của cơ thể ở động vật

Định nghĩa tiếng Anh: The upper part of the human body or the front part of the body in animals.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

head (danh từ (n))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi7.528 lần trong kho sách

head to foot

“He was a small, sharp-featured man of sixty, bookish from head to foot.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm3.932 lần trong kho sách

head quarters

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "head" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái2.931 lần trong kho sách

bald head

“Notice that smiling old gentleman with a bald head capped by the black calotte.”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“It is the crown of the _____ which is smelt, or sniffed at with a strong inhalation; the effect seems to be quite satisfactory.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: head

It is the crown of the head which is smelt, or sniffed at with a strong inhalation; the effect seems to be quite satisfactory.

Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“The three Lawrences turned their shining _____ to wrinkle up their noses at the botany case, but Mr. Lee-Mittison was not to be discouraged.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: heads

The three Lawrences turned their shining heads to wrinkle up their noses at the botany case, but Mr. Lee-Mittison was not to be discouraged.

Nguồn: Bowen, Elizabeth: The Hotel

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “head”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: head

Hỏi đáp trọng tâm

head nghĩa là gì (meaning & definition)?

head nghĩa là cái đầu. head là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the upper part of the human body or the front part of the body in animals.

Từ head trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈhɛd/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈhɛd/.

Từ head là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "head" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: headed; Dạng V-ing: heading; Số nhiều danh từ: headings; Số nhiều danh từ: heads.

Các nét nghĩa của từ head theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: phần trên của cơ thể người hoặc phần trước của cơ thể ở động vật - Nét nghĩa 2 [A1]: một con vật nuôi trong nhà - Nét nghĩa 3 [A1]: cái chịu trách nhiệm cho suy nghĩ và cảm xúc của một người - Nét nghĩa 4 [A1]: đi hoặc đi tới - Nét nghĩa 5 [A1]: phụ trách - Nét nghĩa 6 [A1]: đi du lịch phía trước

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ head:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈhɛd/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: headed; Dạng V-ing: heading; Số nhiều danh từ: headings; Số nhiều danh từ: heads.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ head:

head to foot; head quarters; bald head; head bent; mast head

head được dùng trong câu như thế nào?

It is the crown of the head which is smelt, or sniffed at with a strong inhalation; the effect seems to be quite satisfactory. (H., 1849- [Translator] Parker, Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3); Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/head, mã đối chiếu EV-EB86B4A2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (4)

headed, heading, headings, heads