Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

happy

tính từ (adj)

A1
/ˈhæpi//ˈhæpi/
Biến thể:
happier/ˈhæpiɚ/
(So sánh hơn)
happiest/ˈhæpiəst/
(So sánh nhất)

Happy có nghĩa là hạnh phúc, thưởng thức hoặc thể hiện hoặc được đánh dấu bằng niềm vui hoặc niềm vui.

Định nghĩa Anh - Anh: Enjoying or showing or marked by joy or pleasure.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.happytính từ (adj)

    Enjoying or showing or marked by joy or pleasure.

    Thưởng thức hoặc thể hiện hoặc được đánh dấu bằng niềm vui hoặc niềm vui.

    • •

      Mr. Flight came home first, then, after many happy days of appreciative sightseeing, Aunt Jane and Gillian.

      Ông Flight về nhà trước, sau đó, sau nhiều ngày vui vẻ đi tham quan ngắm cảnh, dì Jane và Gillian.

    Trái nghĩa (OPP):unhappy
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (9)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.happytính từ (adj)

    Marked by good fortune.

    Được đánh dấu bằng sự may mắn.

    Đồng nghĩa (SYN):felicitous
  3. 3.happytính từ (adj)

    Eagerly disposed to act or to be of service.

    Sẵn sàng hành động hoặc phục vụ.

    Đồng nghĩa (SYN):glad
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): happy

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: happy

2 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "happy" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: happily: trạng từ (adv), happiness: danh từ (n).

happilytrạng từ (adv)/ˈhæpəli/

một cách vui vẻ

•

I didn’t want to till I could be sure I wasn’t dreaming,” laughed Paul, happily.

Nguồn: Goldfrap, John Henry: The Boy Scouts and the Army Airship

happinessdanh từ (n)/ˈhæpinəs/

trạng thái hạnh phúc được đặc trưng bởi những cảm xúc từ hài lòng đến niềm vui mãnh liệt

•

In the happiness and excitement of seeing you the other day, dear Florence, I forgot to mention one object of my visit.

Nguồn: Clifford, W. K., Mrs.: Aunt Anne, Vol. 1 (of 2)

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: happy

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 9 mục kết hợp trong dữ liệu của "happy". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (9)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • perfectly happy

    She was meant for better things; she could be perfectly happy in poverty.

    James, Henry: Roderick Hudson

  • happy days

    Mr. Flight came home first, then, after many happy days of appreciative sightseeing, Aunt Jane and Gillian.

    Ông Flight về nhà trước, sau đó, sau nhiều ngày vui vẻ đi tham quan ngắm cảnh, dì Jane và Gillian.

    Yonge, Charlotte M. (Charlotte Mary): Beechcroft at Rockstone

  • happy hours
  • supremely happy
  • happy home

    Have I lured George from his happy home to expose him to this!

    Dickens, Charles: Our Mutual Friend

  • happy pair

    "Hitherto," he said, in smiling, "we have only drank to the health of the happy pair.

    Various: The International Monthly, Volume 3, No. 3, June, 1851

  • happy together

    You are the woman he will adore, and we shall all three be happy together now!”

    Hardy, Thomas: The Mayor of Casterbridge

  • happy hunting

    But the Lower Critics, he knew, found in the Park their happy hunting-ground.

    Ford, Douglas Morey: A time of terror

  • happy smile

    Yet no happy smile, no sparkle of satisfied vanity, brightened the girl's face.

    Werner, E.: Fickle Fortune

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: happy

2 từ đồng nghĩa / 1 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "happy" phân theo từng nét nghĩa (thưởng thức hoặc thể hiện hoặc được đánh dấu bằng niềm vui hoặc niềm vui), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "happy" khi diễn đạt nét nghĩa: được đánh dấu bằng sự may mắn.

Đồng nghĩa với "happy" ở nét nghĩa "sẵn sàng hành động hoặc phục vụ" (ngoài ra "glad" còn biểu thị: thể hiện hoặc gây ra niềm vui và niềm vui).

“No sailor, save old Stitches, ever seemed really glad to see me.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: happy

Mr. Flight came home first, then, after many happy days of appreciative sightseeing, Aunt Jane and Gillian.

Ông Flight về nhà trước, sau đó, sau nhiều ngày vui vẻ đi tham quan ngắm cảnh, dì Jane và Gillian.

Yonge, Charlotte M. (Charlotte Mary): Beechcroft at Rockstone, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"No fear of that, Mr Munch," I answered; "and tell them at home that you left me as jolly and happy as ever."

“Không cần lo đâu, ông Munch,” tôi trả lời; "và nói với họ ở nhà rằng anh đã rời xa em vui vẻ và hạnh phúc hơn bao giờ hết."

Kingston, William Henry Giles: Happy Jack, and Other Tales of the Sea, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“I am happy that you invited me in the name of my mother, and I must speak from the heart.
Suttner, Bertha von: Disarm! Disarm!, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Kow Li smiled, as if affectionately at cherished, happy memories.
Miln, Louise Jordan: Ruben and Ivy Sên, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
She wished fervently that they might have made each other happy, that the children could have brought a sense of fulfillment to her life.
Bannon, Ann: Journey to a woman, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
We are happy to record he has since closed up unconditionally.
Wittenmyer, Annie: History of the Woman's Temperance Crusade, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
She did ought to come home happy, for she’s nursed her mother into life again after she was given up by the doctor.
Phillpotts, Eden: The secret woman, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“How happy I am to take my repast in your company,” said the young Prince.
Taylor, Charles Mundy, 1890-1955 [Translator]: Winning Buddha's smile, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: happy

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “happy” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“Mr. Flight came home first, then, after many happy days of appreciative sightseeing, Aunt Jane and Gillian.”

Ông Flight về nhà trước, sau đó, sau nhiều ngày vui vẻ đi tham quan ngắm cảnh, dì Jane và Gillian.

Nguồn: Yonge, Charlotte M. (Charlotte Mary): Beechcroft at Rockstone

“"No fear of that, Mr Munch," I answered; "and tell them at home that you left me as jolly and happy as ever."”

“Không cần lo đâu, ông Munch,” tôi trả lời; "và nói với họ ở nhà rằng anh đã rời xa em vui vẻ và hạnh phúc hơn bao giờ hết."

Nguồn: Kingston, William Henry Giles: Happy Jack, and Other Tales of the Sea

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “happy”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “happy” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “happy”

Họ từ liên kết: happily: trạng từ (adv), happiness: danh từ (n)

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “happy”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “happy” với tần suất cao:

1.899 lần trong kho sách
3.321 lần trong kho sách
1.226 lần trong kho sách
564 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “happy”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “happy”:

Đồng nghĩa:felicitousglad

““I am happy that you invited me in the name of my mother, and I must speak from the heart.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “happy”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈhæpi/.

happy (tính từ): thưởng thức hoặc thể hiện hoặc được đánh dấu bằng niềm vui hoặc niềm vui

Định nghĩa tiếng Anh: Enjoying or showing or marked by joy or pleasure.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: tính từ (adj)

happy (tính từ (adj)) ↔ happily, happiness

Họ từ trong dữ liệu: happily: trạng từ (adv), happiness: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi1.899 lần trong kho sách

perfectly happy

“She was meant for better things; she could be perfectly happy in poverty.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm3.321 lần trong kho sách

happy days

“Mr. Flight came home first, then, after many happy days of appreciative sightseeing, Aunt Jane and Gillian.” (Ông Flight về nhà trước, sau đó, sau nhiều ngày vui vẻ đi tham quan ngắm cảnh, dì Jane và Gillian.)

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái1.226 lần trong kho sách

happy hours

Nét nghĩa mở rộng: marked by good fortune (được đánh dấu bằng sự may mắn)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

““I am _____ that you invited me in the name of my mother, and I must speak from the heart.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: happy

“I am happy that you invited me in the name of my mother, and I must speak from the heart.

Nguồn: Suttner, Bertha von: Disarm! Disarm!

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“Kow Li smiled, as if affectionately at cherished, _____ memories.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: happy

Kow Li smiled, as if affectionately at cherished, happy memories.

Nguồn: Miln, Louise Jordan: Ruben and Ivy Sên

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “happy”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: happy

Hỏi đáp trọng tâm

happy nghĩa là gì (meaning & definition)?

happy nghĩa là hạnh phúc. happy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: enjoying or showing or marked by joy or pleasure.

Từ happy trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈhæp/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈhæpi/.

Từ happy là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "happy" giữ vai trò từ loại là tính từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: So sánh hơn: happier; So sánh nhất: happiest.

Các nét nghĩa của từ happy theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: thưởng thức hoặc thể hiện hoặc được đánh dấu bằng niềm vui hoặc niềm vui (Ví dụ: “Mr. Flight came home first, then, after many happy days of appreciative sightseeing, Aunt Jane and Gillian.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: được đánh dấu bằng sự may mắn - Nét nghĩa 3 [A1]: sẵn sàng hành động hoặc phục vụ

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ happy:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈhæpi/. Dạng từ: So sánh hơn: happier; So sánh nhất: happiest.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ happy:

perfectly happy; happy days; happy hours; supremely happy; happy home

happy được dùng trong câu như thế nào?

“I am happy that you invited me in the name of my mother, and I must speak from the heart. (Bertha von Suttner, Disarm! Disarm!; Bản dịch tiếng Anh - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/happy, mã đối chiếu EV-E70D2822. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (2)

happier, happiest