happy
tính từ (adj)
Happy có nghĩa là hạnh phúc, thưởng thức hoặc thể hiện hoặc được đánh dấu bằng niềm vui hoặc niềm vui.
Định nghĩa Anh - Anh: Enjoying or showing or marked by joy or pleasure.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.happytính từ (adj)
Enjoying or showing or marked by joy or pleasure.
Thưởng thức hoặc thể hiện hoặc được đánh dấu bằng niềm vui hoặc niềm vui.
- •
Mr. Flight came home first, then, after many happy days of appreciative sightseeing, Aunt Jane and Gillian.
Ông Flight về nhà trước, sau đó, sau nhiều ngày vui vẻ đi tham quan ngắm cảnh, dì Jane và Gillian.
Trái nghĩa (OPP):unhappyCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (9)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •perfectly happy1.899 lần trong kho sách
- •happy days3.321 lần trong kho sách
- •happy hours1.226 lần trong kho sách
- •supremely happy564 lần trong kho sách
- •happy home1.624 lần trong kho sách
- •happy pair661 lần trong kho sách
- •happy together1.112 lần trong kho sách
- •happy hunting542 lần trong kho sách
- •happy smileTừ vựng học thuật
- •
- 2.happytính từ (adj)
Marked by good fortune.
Được đánh dấu bằng sự may mắn.
Đồng nghĩa (SYN):felicitous - 3.happytính từ (adj)
Eagerly disposed to act or to be of service.
Sẵn sàng hành động hoặc phục vụ.
Đồng nghĩa (SYN):glad
Từ nguyên học (Etymology): happy
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: happy
Họ từ của "happy" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: happily: trạng từ (adv), happiness: danh từ (n).
một cách vui vẻ
I didn’t want to till I could be sure I wasn’t dreaming,” laughed Paul, happily.
Nguồn: Goldfrap, John Henry: The Boy Scouts and the Army Airship
trạng thái hạnh phúc được đặc trưng bởi những cảm xúc từ hài lòng đến niềm vui mãnh liệt
In the happiness and excitement of seeing you the other day, dear Florence, I forgot to mention one object of my visit.
Nguồn: Clifford, W. K., Mrs.: Aunt Anne, Vol. 1 (of 2)
Cụm từ & Collocations: happy
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 9 mục kết hợp trong dữ liệu của "happy". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (9)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- perfectly happy
She was meant for better things; she could be perfectly happy in poverty.
James, Henry: Roderick Hudson
- happy days
Mr. Flight came home first, then, after many happy days of appreciative sightseeing, Aunt Jane and Gillian.
Ông Flight về nhà trước, sau đó, sau nhiều ngày vui vẻ đi tham quan ngắm cảnh, dì Jane và Gillian.
Yonge, Charlotte M. (Charlotte Mary): Beechcroft at Rockstone
- happy hours
- supremely happy
- happy home
Have I lured George from his happy home to expose him to this!
Dickens, Charles: Our Mutual Friend
- happy pair
"Hitherto," he said, in smiling, "we have only drank to the health of the happy pair.
Various: The International Monthly, Volume 3, No. 3, June, 1851
- happy together
You are the woman he will adore, and we shall all three be happy together now!”
Hardy, Thomas: The Mayor of Casterbridge
- happy hunting
But the Lower Critics, he knew, found in the Park their happy hunting-ground.
Ford, Douglas Morey: A time of terror
- happy smile
Yet no happy smile, no sparkle of satisfied vanity, brightened the girl's face.
Werner, E.: Fickle Fortune
Đồng nghĩa & Sắc thái: happy
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "happy" phân theo từng nét nghĩa (thưởng thức hoặc thể hiện hoặc được đánh dấu bằng niềm vui hoặc niềm vui), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "happy" khi diễn đạt nét nghĩa: được đánh dấu bằng sự may mắn.
Câu dẫn chứng văn học: happy
Mr. Flight came home first, then, after many happy days of appreciative sightseeing, Aunt Jane and Gillian.Ông Flight về nhà trước, sau đó, sau nhiều ngày vui vẻ đi tham quan ngắm cảnh, dì Jane và Gillian.
"No fear of that, Mr Munch," I answered; "and tell them at home that you left me as jolly and happy as ever."“Không cần lo đâu, ông Munch,” tôi trả lời; "và nói với họ ở nhà rằng anh đã rời xa em vui vẻ và hạnh phúc hơn bao giờ hết."
“I am happy that you invited me in the name of my mother, and I must speak from the heart.Kow Li smiled, as if affectionately at cherished, happy memories.She wished fervently that they might have made each other happy, that the children could have brought a sense of fulfillment to her life.We are happy to record he has since closed up unconditionally.She did ought to come home happy, for she’s nursed her mother into life again after she was given up by the doctor.“How happy I am to take my repast in your company,” said the young Prince.Đọc mở rộng theo CEFR: happy
Từ vựng bậcA1→“Mr. Flight came home first, then, after many happy days of appreciative sightseeing, Aunt Jane and Gillian.”
Ông Flight về nhà trước, sau đó, sau nhiều ngày vui vẻ đi tham quan ngắm cảnh, dì Jane và Gillian.
Nguồn: Yonge, Charlotte M. (Charlotte Mary): Beechcroft at Rockstone
“"No fear of that, Mr Munch," I answered; "and tell them at home that you left me as jolly and happy as ever."”
“Không cần lo đâu, ông Munch,” tôi trả lời; "và nói với họ ở nhà rằng anh đã rời xa em vui vẻ và hạnh phúc hơn bao giờ hết."
Nguồn: Kingston, William Henry Giles: Happy Jack, and Other Tales of the Sea
Cấu trúc & Vận dụng: “happy”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “happy” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “happy”
Họ từ liên kết: happily: trạng từ (adv), happiness: danh từ (n)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “happy”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “happy” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “happy”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “happy”:
““I am happy that you invited me in the name of my mother, and I must speak from the heart.”
Gợi ý luyện tập với “happy”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
happy (tính từ): thưởng thức hoặc thể hiện hoặc được đánh dấu bằng niềm vui hoặc niềm vui
Định nghĩa tiếng Anh: Enjoying or showing or marked by joy or pleasure.
happy (tính từ (adj)) ↔ happily, happiness
Họ từ trong dữ liệu: happily: trạng từ (adv), happiness: danh từ (n)
perfectly happy
“She was meant for better things; she could be perfectly happy in poverty.”
happy days
“Mr. Flight came home first, then, after many happy days of appreciative sightseeing, Aunt Jane and Gillian.” (Ông Flight về nhà trước, sau đó, sau nhiều ngày vui vẻ đi tham quan ngắm cảnh, dì Jane và Gillian.)
happy hours
Nét nghĩa mở rộng: marked by good fortune (được đánh dấu bằng sự may mắn)
““I am _____ that you invited me in the name of my mother, and I must speak from the heart.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: happy
“I am happy that you invited me in the name of my mother, and I must speak from the heart.
Nguồn: Suttner, Bertha von: Disarm! Disarm!
“Kow Li smiled, as if affectionately at cherished, _____ memories.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: happy
Kow Li smiled, as if affectionately at cherished, happy memories.
Nguồn: Miln, Louise Jordan: Ruben and Ivy Sên
Ứng dụng & Mở rộng: “happy”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “happy”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “happy”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “happy” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “happy” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: happy
Hỏi đáp trọng tâmhappy nghĩa là gì (meaning & definition)?
happy nghĩa là hạnh phúc. happy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: enjoying or showing or marked by joy or pleasure.
Từ happy trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈhæp/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈhæpi/.
Từ happy là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "happy" giữ vai trò từ loại là tính từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: So sánh hơn: happier; So sánh nhất: happiest.
Các nét nghĩa của từ happy theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: thưởng thức hoặc thể hiện hoặc được đánh dấu bằng niềm vui hoặc niềm vui (Ví dụ: “Mr. Flight came home first, then, after many happy days of appreciative sightseeing, Aunt Jane and Gillian.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: được đánh dấu bằng sự may mắn - Nét nghĩa 3 [A1]: sẵn sàng hành động hoặc phục vụ
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ happy:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈhæpi/. Dạng từ: So sánh hơn: happier; So sánh nhất: happiest.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ happy:
perfectly happy; happy days; happy hours; supremely happy; happy home
happy được dùng trong câu như thế nào?
“I am happy that you invited me in the name of my mother, and I must speak from the heart. (Bertha von Suttner, Disarm! Disarm!; Bản dịch tiếng Anh - en-GB)