E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hairdryer”

2 câu thật có từ hairdryer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hairdryer nghĩa là máy sấy tóc. hairdryer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an electrical device for drying a person's hair by blowing warm air over it. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hairdryer

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Magnets are being used by people in many devices e.g: hairdryers, telephones, vacuum cleaners, electric mowers, cassette recorders and LP's.

    Nam châm đang được con người sử dụng trong nhiều thiết bị, ví dụ: máy sấy tóc, điện thoại, máy hút bụi, máy cắt cỏ điện, máy ghi âm cassette và LP.

    Từ trong câu: hairdryer, use, people, many, device, telephone, vacuum, cleaner

    «Adventist Adventurer Awards and Answers/Magnet Fun», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273249 (bản sửa đổi 4400656). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • One solution is to sooth the ear with warm air from a hairdryer (make sure it is on the warm setting, not the hot setting).

    Một giải pháp là làm dịu tai bằng không khí ấm từ máy sấy tóc (đảm bảo máy ở chế độ ấm chứ không phải chế độ nóng).

    Từ trong câu: hairdryer, solution, ear, warm, air, make, sure, set

    «Ethnomedicine/Home Remedies/D - F», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256177 (bản sửa đổi 3451915). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hairdryer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hairdryer trong kho câu?
Kho câu có 2 câu có từ hairdryer hoặc các dạng của từ, trích từ 2 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hairdryer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hairdryer gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hairdryer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hairdryer: Câu phủ định (1 câu), Câu bị động có by (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.