E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “grave”

579 câu thật có từ grave hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: grave nghĩa là phần mộ. grave là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: death of a person. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ grave

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Other times, he dug up the graves of recently buried middle-aged women who reminded him of his mother.

    Từ trong câu: grave, time, dig, up, recently, bury, middle, age

    «Ed Gein», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14976 (bản sửa đổi 10986665). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng grave

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
grave digger619 lần
watery grave553 lần
beyond the grave1.010 lần
grave yard469 lần
mother's grave420 lần
grave doubts304 lần
looked grave1.584 lần
grew grave463 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ grave

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grave trong kho câu?
Kho câu có 579 câu có từ grave hoặc các dạng của từ, trích từ 483 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ grave xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grave gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 208 câu, rồi Bậc B2 với 124 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grave?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grave: Quá khứ đơn (74 câu), Câu phủ định (54 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (48 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.