Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “granddaughter”

123 câu thật có từ granddaughter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: granddaughter nghĩa là cháu gái. granddaughter là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a female grandchild. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ granddaughter

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • John continues; however, his granddaughter stops him and explains that the man looks angry and they should go another way.

    Từ trong câu: granddaughter, continue, however, stop, explain, man, look, angry

    «Motivation and emotion/Book/2017/Emotion perception», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226446 (bản sửa đổi 2721600). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The acknowledged daughter of Mr. Jonathan Gay was determined that she should continue to be known merely as the granddaughter of his overseer.

    Từ trong câu: granddaughter, overseer, acknowledge, daughter, mr, gay, determine, continue

    Ellen Anderson Gholson Glasgow, The Miller Of Old Church. Nguồn: Project Gutenberg #18286. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng granddaughter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tozer's granddaughter13 lần
granddaughter of didymus12 lần
didymus's granddaughter9 lần
maulevrier's granddaughter8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ granddaughter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ granddaughter trong kho câu?
Kho câu có 123 câu có từ granddaughter hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ granddaughter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ granddaughter gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ granddaughter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ granddaughter: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.