Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

further

trạng từ (adv)

A2
/ˈfɝðɚ//ˈfɝðɚ/
Biến thể:
furthered/ˈfɝðɚd/
(Quá khứ / Phân từ)
furthering/ˈfɝðɚɪŋ/
(Dạng V-ing)
furthers/ˈfɝðɚz/
(Biến thể ngữ pháp)

Further có nghĩa là hơn nữa, xa hơn ở mức độ đặc biệt.

Định nghĩa Anh - Anh: To or at a greater extent or degree or a more advanced stage (`further' is used more often than `farther' in this abstract sense).

Diễn đạt “xa hơn ở mức độ đặc biệt”:furtherA2/fartherB1/fosterB2/promoteB1/advanceB1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.furthertrạng từ (adv)

    To or at a greater extent or degree or a more advanced stage (`further' is used more often than `farther' in this abstract sense).

    Xa hơn ở mức độ đặc biệt.

    Đồng nghĩa (SYN):farther
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.furthertrạng từ (adv)

    In addition or furthermore; further, they should be here already".

    Đến hoặc ở một mức độ hoặc mức độ lớn hơn hoặc một giai đoạn cao cấp hơn (`xa hơn' được sử dụng thường xuyên hơn `xa hơn' theo nghĩa trừu tượng này).

  3. 3.furthertính từ (adj)

    More distant in especially degree.

    Ngoài ra hoặc hơn nữa.

    Đồng nghĩa (SYN):farther
  4. 4.furthertrạng từ (adv)

    To or at a greater distance in time or space (`farther' is used more frequently than `further' in this physical sense).

    Tới hoặc ở một khoảng cách lớn hơn về thời gian hoặc không gian (`xa hơn' được sử dụng thường xuyên hơn `xa hơn' theo nghĩa vật lý này).

    Đồng nghĩa (SYN):farther
  5. 5.furtherđộng từ (v)

    Promote the growth of.

    Thúc đẩy sự tăng trưởng.

    Đồng nghĩa (SYN):foster
  6. 6.furtherđộng từ (v)

    Contribute to the progress or growth of.

    Góp phần vào sự tiến bộ hoặc tăng trưởng.

    Đồng nghĩa (SYN):promote/advance/boost/encourage
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): further

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: further

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "further". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • further delay

    He had exchanged telegrams with the authorities; confusion and misunderstanding caused further delay, and his fiancée's sister became impatient.

    Anh ta đã trao đổi điện tín với chính quyền; sự bối rối và hiểu lầm càng khiến cho sự chậm trễ kéo dài thêm, và em gái của vợ sắp cưới anh trở nên mất kiên nhẫn.

    Strindberg, August: Fair Haven and Foul Strand

  • further information

    You will derive further information from his dispatches, which will be laid before you.

    Richardson, James D. (James Daniel), 1843-1914 [Editor]: A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 1, part 2: John Adams

  • further research

    This article aims to provide that, though suggests further research may be required.

    Tác phẩm mở: Exercise as it relates to Disease/Implications of physical activity for women with Ehlers Danlos syndrome hypermobility type

  • further notice

    “Well,” said I, “I’ve come aboard to take possession of this ship, Mr. Hands; and you’ll please regard me as your captain until further notice.”

    Và tôi nghĩ thuyền trưởng Smollett sẽ khiến họ bỏ qua như thế nào.

    Stevenson, Robert Louis: Treasure Island

  • further progress

    He says: "It stereotypes a particular stage of scientific knowledge, and bars further progress.

    Various: The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3

  • further orders
  • further end

    They were interrupted by sounds of strife at the further end of the table.

    Woolf, Virginia: The Voyage Out

  • miles further
  • further conversation
  • further explanation

    He spoke without further explanation or inquiry, like a man speaking to an old colleague.

    Chesterton, G. K. (Gilbert Keith): The Man Who Was Thursday: A Nightmare

  • further particulars
  • further discussion

    Further discussion on each of the higher order thinking skills will be provided below.

    Tác phẩm mở: Learning theories in practice/WebQuests as Second Language contexts

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: further

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "further" phân theo từng nét nghĩa (xa hơn ở mức độ đặc biệt), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "further" ở nét nghĩa "xa hơn ở mức độ đặc biệt" (ngoài ra "farther" còn biểu thị: đến hoặc ở một mức độ hoặc mức độ lớn hơn hoặc một giai đoạn cao cấp hơn (`xa hơn' được sử dụng thường xuyên hơn `xa hơn' theo nghĩa trừu tượng này)).

“They without doubt carried their hostilities farther on board the Etoile, for we saw our people fire several muskets, which put them to flight.”

Đồng nghĩa với "further" ở nét nghĩa "thúc đẩy sự tăng trưởng" (ngoài ra "foster" còn biểu thị: thúc đẩy, bồi đắp sự phát triển; nhận nuôi dưỡng).

“Instead of hitting the family a blow in its vital part, I would foster its wellbeing.”

Đồng nghĩa với "further" ở nét nghĩa "góp phần vào sự tiến bộ hoặc tăng trưởng" (ngoài ra "promote" còn biểu thị: góp phần vào sự tiến bộ hoặc tăng trưởng của).

“Full of ideas, which his intense, nervous nature fused into sentiment, he exerted an influence which greatly promoted the progress and prosperity of his section.”

Đồng nghĩa với "further" ở nét nghĩa "góp phần vào sự tiến bộ hoặc tăng trưởng" (ngoài ra "advance" còn biểu thị: một phong trào về phía trước).

“To make a thorough job of it, why not determine the commission in advance, and make certain of getting competent and high-minded persons?”

Đồng nghĩa với "further" ở nét nghĩa "góp phần vào sự tiến bộ hoặc tăng trưởng" (ngoài ra "boost" còn biểu thị: hành động mang lại hy vọng hoặc hỗ trợ cho ai đó).

“Companies time to time contribute to the code under Apache license to boost the activity of these projects.”

Đồng nghĩa với "further" ở nét nghĩa "góp phần vào sự tiến bộ hoặc tăng trưởng" (ngoài ra "encourage" còn biểu thị: góp phần vào sự tiến bộ hoặc tăng trưởng của).

“And he added that “Washington must not be encouraged to interfere” in these areas.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: further

For an airlift pump, smaller diameter pipe keeps air and water pressure higher allowing water to flow further.

Đối với máy bơm không khí, đường ống có đường kính nhỏ hơn giữ áp suất không khí và nước cao hơn cho phép nước chảy xa hơn.

Tác phẩm mở: Hydroculture/Aqua/Bin
A further administrative task is to draft and agree the summary of the ballot title.

Một nhiệm vụ hành chính nữa là soạn thảo và thống nhất bản tóm tắt tên lá phiếu.

Tác phẩm mở: Saylor.org's Comparative Politics/Direct Democracy: Evaluation and Feedback
Recently, with WMATA’s SafeTrack program, this has become even more of a problem, as MetroRail service has become unreliable and further affecting people with disabilities.

Gần đây, với chương trình SafeTrack của WMATA, điều này càng trở nên nghiêm trọng hơn vì dịch vụ MetroRail đã trở nên không đáng tin cậy và ảnh hưởng nhiều hơn đến người khuyết tật.

Tác phẩm mở: Transportation Systems Casebook/Disability Transport & TNO's
Wearable tracking companies extend this ideology further by creating their own social media platforms for their consumers.

Các công ty theo dõi thiết bị đeo đã mở rộng hệ tư tưởng này hơn nữa bằng cách tạo ra nền tảng truyền thông xã hội của riêng họ cho người tiêu dùng.

Tác phẩm mở: Lentis/Wearable Activity Trackers
Further methodological progress is required to more fully address these issues.

Cần có tiến bộ hơn nữa về phương pháp luận để giải quyết đầy đủ hơn những vấn đề này.

Tác phẩm mở: PLOS/Viral phylodynamics, Nguyên văn tác phẩm
He had exchanged telegrams with the authorities; confusion and misunderstanding caused further delay, and his fiancée's sister became impatient.

Anh ta đã trao đổi điện tín với chính quyền; sự bối rối và hiểu lầm càng khiến cho sự chậm trễ kéo dài thêm, và em gái của vợ sắp cưới anh trở nên mất kiên nhẫn.

Strindberg, August: Fair Haven and Foul Strand, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Further research should also look into the utilisation of other forms of exercise such as aerobic training to supplement resistance training.

Nghiên cứu sâu hơn cũng nên xem xét việc sử dụng các hình thức tập thể dục khác như tập aerobic để bổ sung cho việc rèn luyện sức đề kháng.

Tác phẩm mở: Exercise as it relates to Disease/The effect of resistance training on cardiovascular function in patients with Peripheral Artery Disease, Nguyên văn tác phẩm
The trenches were opened without any further disasters, but very little progress was made, for the enemy stubbornly disputed every yard of ground.

Các chiến hào được mở ra mà không gặp thêm tai họa nào, nhưng đạt được rất ít tiến triển vì địch ngoan cố tranh chấp từng thước đất.

Williams, H. Noel (Hugh Noel): A Gallant of Lorraine; vol. 2 of 2 François, Seigneur de Bassompierre, Marquis d'Haronel, Maréchal de France, 1579-1646, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: further

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “further” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“For an airlift pump, smaller diameter pipe keeps air and water pressure higher allowing water to flow further.”

Đối với máy bơm không khí, đường ống có đường kính nhỏ hơn giữ áp suất không khí và nước cao hơn cho phép nước chảy xa hơn.

Nguồn: Tác phẩm mở: Hydroculture/Aqua/Bin

“A further administrative task is to draft and agree the summary of the ballot title.”

Một nhiệm vụ hành chính nữa là soạn thảo và thống nhất bản tóm tắt tên lá phiếu.

Nguồn: Tác phẩm mở: Saylor.org's Comparative Politics/Direct Democracy: Evaluation and Feedback

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “further”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “further” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “further”

Mục từ cốt lõi: further: trạng từ (adv).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “further”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “further” với tần suất cao:

1.433 lần trong kho sách
1.467 lần trong kho sách
1.040 lần trong kho sách
1.170 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “further”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “further”:

“He was anxious to get off a subject on which further questions would be embarrassing.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “further”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfɝðɚ/.

further (trạng từ): xa hơn ở mức độ đặc biệt

Định nghĩa tiếng Anh: To or at a greater extent or degree or a more advanced stage (`further' is used more often than `farther' in this abstract sense).

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: trạng từ (adv)

further (trạng từ (adv))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi1.433 lần trong kho sách

further delay

“He had exchanged telegrams with the authorities; confusion and misunderstanding caused further delay, and his fiancée's sister became impatient.” (Anh ta đã trao đổi điện tín với chính quyền; sự bối rối và hiểu lầm càng khiến cho sự chậm trễ kéo dài thêm, và em gái của vợ sắp cưới anh trở nên mất kiên nhẫn.)

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm1.467 lần trong kho sách

further information

“You will derive further information from his dispatches, which will be laid before you.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái1.040 lần trong kho sách

further research

“This article aims to provide that, though suggests further research may be required.”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“He was anxious to get off a subject on which _____ questions would be embarrassing.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: further

He was anxious to get off a subject on which further questions would be embarrassing.

Nguồn: Dell, Floyd: An unmarried father

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“You know, French has an enormous suite of offices _____ uptown for Anti-Vice League affairs; most of that business is transacted there.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: further

You know, French has an enormous suite of offices further uptown for Anti-Vice League affairs; most of that business is transacted there.

Nguồn: Queen, Ellery: The French powder mystery

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “further”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: further

Hỏi đáp trọng tâm

further nghĩa là gì (meaning & definition)?

further nghĩa là hơn nữa. further là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to or at a greater extent or degree or a more advanced stage (`further' is used more often than `farther' in this abstract sense).

Từ further trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈfɝð/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfɝðɚ/.

Từ further là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "further" giữ vai trò từ loại là trạng từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: furthered; Dạng V-ing: furthering; Biến thể ngữ pháp: furthers.

Các nét nghĩa của từ further theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: xa hơn ở mức độ đặc biệt - Nét nghĩa 2 [A2]: đến hoặc ở một mức độ hoặc mức độ lớn hơn hoặc một giai đoạn cao cấp hơn (`xa hơn' được sử dụng thường xuyên hơn `xa hơn' theo nghĩa trừu tượng này) - Nét nghĩa 3 [A2]: ngoài ra hoặc hơn nữa - Nét nghĩa 4 [A2]: tới hoặc ở một khoảng cách lớn hơn về thời gian hoặc không gian (`xa hơn' được sử dụng thường xuyên hơn `xa hơn' theo nghĩa vật lý này) - Nét nghĩa 5 [A2]: thúc đẩy sự tăng trưởng - Nét nghĩa 6 [A2]: góp phần vào sự tiến bộ hoặc tăng trưởng

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ further:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfɝðɚ/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: furthered; Dạng V-ing: furthering; Biến thể ngữ pháp: furthers.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ further:

further delay; further information; further research; further notice; further progress

further được dùng trong câu như thế nào?

He was anxious to get off a subject on which further questions would be embarrassing. (Floyd Dell, An unmarried father; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/further, mã đối chiếu EV-EB498A5D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

furthered, furthering, furthers