Câu tiếng Anh có từ “frantically”
116 câu thật có từ frantically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: frantically nghĩa là điên cuồng. frantically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in an uncontrolled manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ frantically
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
That is the reason I say that probably "frantically," might be a descriptive word.
Từ trong câu: frantically, descriptive, reason, probably, word
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Frances prayed to him frantically that Lisa might soon be put off of the earth.
Từ trong câu: frantically, pray, soon, put, off, earth
Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng frantically
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tugging frantically | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ frantically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frantically trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ frantically hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ frantically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ frantically gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ frantically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ frantically: Quá khứ đơn (33 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.