Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

foot

danh từ (n)

B1
/ˈfʊt//ˈfʊt/
Biến thể:
feet/ˈfit/
(Biến thể ngữ pháp)
footed/ˈfʊtɪd/
(Quá khứ / Phân từ)
footing/ˈfʊtɪŋ/
(Dạng V-ing)
foots
(Số nhiều danh từ)

Foot có nghĩa là chân, phần chân của con người dưới khớp mắt cá chân.

Định nghĩa Anh - Anh: The part of the leg of a human being below the ankle joint.

Diễn đạt “phần chân của con người dưới khớp mắt cá chân”:footB1/human footB1/pesB1/ftB1/pickA1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.footdanh từ (n)

    The part of the leg of a human being below the ankle joint.

    Phần chân của con người dưới khớp mắt cá chân.

  2. 2.footdanh từ (n)

    A linear unit of length equal to 12 inches or a third of a yard.

    Một đơn vị tuyến tính có chiều dài bằng 12 inch hoặc một phần ba sân.

    Đồng nghĩa (SYN):ft
  3. 3.footdanh từ (n)

    The lower part of anything.

    Phần dưới của bất cứ điều gì.

    Trái nghĩa (OPP):head
  4. 4.footđộng từ (v)

    Pay for something.

    Đồng nghĩa (SYN):pick
  5. 5.footđộng từ (v)

    Walk.

    Đồng nghĩa (SYN):leg it/hoof/hoof it
  6. 6.footđộng từ (v)

    Add a column of numbers.

    Đồng nghĩa (SYN):foot up
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): foot

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: foot

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "foot". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • foot high
  • hundred foot
  • six foot
  • foot above
  • four foot
  • five foot
  • twenty foot
  • ten foot
  • head to foot

    He was a small, sharp-featured man of sixty, bookish from head to foot.

    McCutcheon, George Barr: The City of Masks

  • fifty foot
  • bare foot
  • thirty foot
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: foot

6 từ đồng nghĩa / 1 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "foot" phân theo từng nét nghĩa (phần chân của con người dưới khớp mắt cá chân), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "foot" khi diễn đạt nét nghĩa: phần chân của con người dưới khớp mắt cá chân.

Đồng nghĩa trực tiếp với "foot" khi diễn đạt nét nghĩa: phần chân của con người dưới khớp mắt cá chân.

Đồng nghĩa trực tiếp với "foot" khi diễn đạt nét nghĩa: một đơn vị tuyến tính có chiều dài bằng 12 inch hoặc một phần ba sân.

Đồng nghĩa với "foot" ở nét nghĩa "phần chân của con người dưới khớp mắt cá chân" (ngoài ra "pick" còn biểu thị: người hoặc vật được chọn hoặc được chọn).

“Where on earth did she pick up slang, “shoot it out!””

Đồng nghĩa trực tiếp với "foot" khi diễn đạt nét nghĩa: phần chân của con người dưới khớp mắt cá chân.

Đồng nghĩa trực tiếp với "foot" khi diễn đạt nét nghĩa: phần chân của con người dưới khớp mắt cá chân.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: foot

This left a space of five feet between the clothes closet and the lavatory.

Điều này để lại một khoảng trống 5 feet giữa tủ quần áo và nhà vệ sinh.

Barr, Robert: The Triumphs of Eugène Valmont, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Surely they had been displaced by a foot, and that a foot passing above.

Chắc chắn họ đã bị dịch chuyển bởi một bước chân, và một bước chân đó đã vượt qua phía trên.

Baring-Gould, S. (Sabine): In the Roar of the Sea, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Even the vibration of the tread of feet above caused the tree trunk to quiver slightly.

Ngay cả tiếng bước chân phía trên rung chuyển cũng khiến thân cây khẽ rung lên.

Mitford, Bertram: The White Hand and the Black: A Story of the Natal Rising, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The four rangers quickened from sprawling, symbolic figures of indolence to alert life, but only one rose to his feet.

Bốn người kiểm lâm nhanh chóng từ hình tượng lười biếng nằm dài ra, tượng trưng cho sự lười biếng để cảnh báo cuộc sống, nhưng chỉ có một người đứng dậy được.

Henry, O.: Heart of the West, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The cliffs at this place are altogether about seventy feet high, but their bases were concealed by accumulations of ice.

Các vách đá ở nơi này cao khoảng 70 feet, nhưng phần chân của chúng bị che phủ bởi lớp băng tích tụ.

Franklin, John: Narrative of a Second Expedition to the Shores of the Polar Sea, in the Years 1825, 1826, and 1827, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It was some ten yards across, and surrounded by a wall twelve feet high, with a square turret at each corner.

Nó có chiều ngang khoảng mười thước, được bao quanh bởi một bức tường cao mười hai thước, với một tháp pháo hình vuông ở mỗi góc.

Henty, G. A. (George Alfred): Both Sides the Border: A Tale of Hotspur and Glendower, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Far to the east, down the long, slow slope, twenty-five hundred feet below, the lake lay glittering with golden ripples.

Xa về phía đông, xuôi theo con dốc dài chậm chạp, ở độ cao 2.500 feet bên dưới, mặt hồ lấp lánh những gợn sóng vàng.

Potter, Margaret Horton: The flame-gatherers, Nguyên văn tác phẩm
"The other structures in the enclosure are the famous Towers, nine in number, about twelve feet in height and thirty in diameter.

“Các công trình kiến trúc khác trong vòng vây là những tòa Tháp nổi tiếng, có tổng cộng chín tòa, cao khoảng mười hai feet và đường kính ba mươi feet.

Knox, Thomas Wallace: The Boy Travellers in the Far East, Part Third Adventures of Two Youths in a Journey to Ceylon and India; With Descriptions of Borneo, the Philippine Islands and Burmah, Nguyên văn tác phẩm
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: foot

Từ vựng bậcB1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “foot” (Bậc B1):Danh mục từ bậc B1 →

“This left a space of five feet between the clothes closet and the lavatory.”

Điều này để lại một khoảng trống 5 feet giữa tủ quần áo và nhà vệ sinh.

Nguồn: Barr, Robert: The Triumphs of Eugène Valmont

“Surely they had been displaced by a foot, and that a foot passing above.”

Chắc chắn họ đã bị dịch chuyển bởi một bước chân, và một bước chân đó đã vượt qua phía trên.

Nguồn: Baring-Gould, S. (Sabine): In the Roar of the Sea

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “foot”

Chuẩn bậcB1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “foot” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “foot”

Mục từ cốt lõi: foot: danh từ (n).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “foot”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “foot” với tần suất cao:

12.031 lần trong kho sách
9.961 lần trong kho sách
8.958 lần trong kho sách
7.960 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “foot”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “foot”:

Đồng nghĩa:human footpesftpick

“In the Flowerfield meadow a soldier blackbird flew to the stream to drink and alighted at the feet of the two sitting there.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “foot”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfʊt/.

foot (danh từ): phần chân của con người dưới khớp mắt cá chân

Định nghĩa tiếng Anh: The part of the leg of a human being below the ankle joint.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

foot (danh từ (n))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi12.031 lần trong kho sách

foot high

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "foot" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm9.961 lần trong kho sách

hundred foot

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "foot" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái8.958 lần trong kho sách

six foot

Nét nghĩa mở rộng: a linear unit of length equal to 12 inches or a third of a yard (một đơn vị tuyến tính có chiều dài bằng 12 inch hoặc một phần ba sân)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“In the Flowerfield meadow a soldier blackbird flew to the stream to drink and alighted at the _____ of the two sitting there.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: feet

In the Flowerfield meadow a soldier blackbird flew to the stream to drink and alighted at the feet of the two sitting there.

Nguồn: Johnston, Mary: Michael Forth

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“The cat sprang to the ground and at the same moment Yates got to his _____ and ran.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: feet

The cat sprang to the ground and at the same moment Yates got to his feet and ran.

Nguồn: Pierce, Frank Richardson: The chinook

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “foot”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: foot

Hỏi đáp trọng tâm

foot nghĩa là gì (meaning & definition)?

foot nghĩa là chân. foot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the part of the leg of a human being below the ankle joint.

Từ foot trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈfʊt/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfʊt/.

Từ foot là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "foot" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Biến thể ngữ pháp: feet; Quá khứ / Phân từ: footed; Dạng V-ing: footing; Số nhiều danh từ: foots.

Các nét nghĩa của từ foot theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B1]: phần chân của con người dưới khớp mắt cá chân - Nét nghĩa 2 [B1]: một đơn vị tuyến tính có chiều dài bằng 12 inch hoặc một phần ba sân - Nét nghĩa 3 [B1]: phần dưới của bất cứ điều gì - Nét nghĩa 4 [B1]: pay for something - Nét nghĩa 5 [B1]: walk - Nét nghĩa 6 [B1]: add a column of numbers

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ foot:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfʊt/. Dạng từ: Biến thể ngữ pháp: feet; Quá khứ / Phân từ: footed; Dạng V-ing: footing; Số nhiều danh từ: foots.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ foot:

foot high; hundred foot; six foot; foot above; four foot

foot được dùng trong câu như thế nào?

In the Flowerfield meadow a soldier blackbird flew to the stream to drink and alighted at the feet of the two sitting there. (Mary Johnston, Michael Forth; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/foot, mã đối chiếu EV-6D18F664. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (4)

feet, footed, footing, foots