hoof
động từ (v)
Hoof có nghĩa là chân.
Định nghĩa Anh - Anh: Walk.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.hoofđộng từ (v)
Walk.
Chân.
- •
In the Flowerfield meadow a soldier blackbird flew to the stream to drink and alighted at the feet of the two sitting there.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •foot high12.031 lần trong kho sách
- •hundred foot9.961 lần trong kho sách
- •six foot8.958 lần trong kho sách
- •foot above7.960 lần trong kho sách
- •four foot6.598 lần trong kho sách
- •five foot6.230 lần trong kho sách
- •
Từ nguyên học (Etymology): hoof
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
foot ↔ hoof
Mục từ "hoof" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "foot" (chân).
Họ từ & Biến thể từ loại: hoof
Họ từ của "hoof" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: foot: danh từ (n).
phần chân của con người dưới khớp mắt cá chân
In the Flowerfield meadow a soldier blackbird flew to the stream to drink and alighted at the feet of the two sitting there.
Nguồn: Johnston, Mary: Michael Forth
Cụm từ & Collocations: hoof
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "hoof". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- foot high
- hundred foot
- six foot
- foot above
- four foot
- five foot
Đồng nghĩa & Sắc thái: hoof
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "hoof" phân theo từng nét nghĩa (chân), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "hoof" khi diễn đạt nét nghĩa: chân.
“In the Flowerfield meadow a soldier blackbird flew to the stream to drink and alighted at the feet of the two sitting there.”
Câu dẫn chứng văn học: hoof
In the Flowerfield meadow a soldier blackbird flew to the stream to drink and alighted at the feet of the two sitting there.The cat sprang to the ground and at the same moment Yates got to his feet and ran.However, there is one spot, south of the Valley of Shapes, where the great rift narrows to perhaps a hundred feet.That look would bring me to her feet like a dog, no matter how much I was sot again what she wanted.”When he sways backward, his weight is carried to his rear foot and further retreat is awkward, slow, or impossible.Rex stumbled forward, his arms cinched to his sides, and the man kicked his feet from under him, throwing him heavily.I may add, however, that at Lima, the elevation, within the human epoch, certainly has amounted to between seventy and eighty feet.Ignatius was standing on one leg, rubbing the toes of his right foot.Đọc mở rộng theo CEFR: hoof
Từ vựng bậcB1→“In the Flowerfield meadow a soldier blackbird flew to the stream to drink and alighted at the feet of the two sitting there.”
Nguồn: Johnston, Mary: Michael Forth
“The cat sprang to the ground and at the same moment Yates got to his feet and ran.”
Nguồn: Pierce, Frank Richardson: The chinook
Cấu trúc & Vận dụng: “hoof”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “hoof” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “hoof”
Dữ liệu từ nguyên: foot ↔ hoof
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “hoof”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “hoof” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “hoof”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
hoof (động từ): chân
Định nghĩa tiếng Anh: Walk.
foot ↔ hoof
Họ từ trong dữ liệu: foot: danh từ (n)
foot high
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "hoof" trong câu.
hundred foot
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "hoof" trong câu.
six foot
Mở rộng biên độ diễn đạt với "hoof".
Ứng dụng & Mở rộng: “hoof”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “hoof”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “hoof”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “hoof” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “hoof” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: hoof
Hỏi đáp trọng tâmhoof nghĩa là gì (meaning & definition)?
hoof (động từ, phát âm Mỹ /ˈhuf/) có nghĩa là chân (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "foot"). walk
Từ hoof trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈhuf/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈhuf/; US /ˈhuf/.
Từ hoof là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "hoof" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: hoofs; Quá khứ / Phân từ: hoofed; Dạng V-ing: hoofing.
Các nét nghĩa của từ hoof theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: chân (Ví dụ: “In the Flowerfield meadow a soldier blackbird flew to the stream to drink and alighted at the feet of the two sitting there.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ hoof:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈhuf/; US /ˈhuf/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: hoofs; Quá khứ / Phân từ: hoofed; Dạng V-ing: hoofing.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ hoof:
foot high; hundred foot; six foot; foot above; four foot
hoof được dùng trong câu như thế nào?
In the Flowerfield meadow a soldier blackbird flew to the stream to drink and alighted at the feet of the two sitting there. (Mary Johnston, Michael Forth; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)