feet
danh từ (n)
Feet có nghĩa là phần chân của con người dưới khớp mắt cá chân (dạng biến thể ngữ pháp của "foot").
Định nghĩa Anh - Anh: The part of the leg of a human being below the ankle joint.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.feetdanh từ (n)
The part of the leg of a human being below the ankle joint.
Phần chân của con người dưới khớp mắt cá chân.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •foot high12.031 lần trong kho sách
- •hundred foot9.961 lần trong kho sách
- •six foot8.958 lần trong kho sách
- •foot above7.960 lần trong kho sách
- •four foot6.598 lần trong kho sách
- •five foot6.230 lần trong kho sách
- 2.feetdanh từ (n)
A linear unit of length equal to 12 inches or a third of a yard.
Một đơn vị tuyến tính có chiều dài bằng 12 inch hoặc một phần ba sân.
- 3.feetdanh từ (n)
The lower part of anything.
Phần dưới của bất cứ điều gì.
- 4.feetđộng từ (v)
Pay for something.
Chân.
- 5.feetđộng từ (v)
Walk.
Chân.
- 6.feetđộng từ (v)
Add a column of numbers.
Chân.
Từ nguyên học (Etymology): feet
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
foot ↔ feet
Mục từ "feet" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "foot" (phần chân của con người dưới khớp mắt cá chân).
Họ từ & Biến thể từ loại: feet
Họ từ của "feet" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: foot: danh từ (n).
phần chân của con người dưới khớp mắt cá chân
In the Flowerfield meadow a soldier blackbird flew to the stream to drink and alighted at the feet of the two sitting there.
Nguồn: Johnston, Mary: Michael Forth
Cụm từ & Collocations: feet
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "feet". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- foot high
- hundred foot
- six foot
- foot above
- four foot
- five foot
Đồng nghĩa & Sắc thái: feet
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "feet" phân theo từng nét nghĩa (phần chân của con người dưới khớp mắt cá chân), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "feet" ở nét nghĩa "phần chân của con người dưới khớp mắt cá chân" (ngoài ra "foot" còn biểu thị: một đơn vị tuyến tính có chiều dài bằng 12 inch hoặc một phần ba sân).
“In the Flowerfield meadow a soldier blackbird flew to the stream to drink and alighted at the feet of the two sitting there.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "feet" khi diễn đạt nét nghĩa: phần chân của con người dưới khớp mắt cá chân.
Đồng nghĩa trực tiếp với "feet" khi diễn đạt nét nghĩa: phần chân của con người dưới khớp mắt cá chân.
Đồng nghĩa trực tiếp với "feet" khi diễn đạt nét nghĩa: một đơn vị tuyến tính có chiều dài bằng 12 inch hoặc một phần ba sân.
Đồng nghĩa với "feet" ở nét nghĩa "chân" (ngoài ra "pick" còn biểu thị: người hoặc vật được chọn hoặc được chọn).
“Where on earth did she pick up slang, “shoot it out!””
Câu dẫn chứng văn học: feet
In the Flowerfield meadow a soldier blackbird flew to the stream to drink and alighted at the feet of the two sitting there.The cat sprang to the ground and at the same moment Yates got to his feet and ran.However, there is one spot, south of the Valley of Shapes, where the great rift narrows to perhaps a hundred feet.That look would bring me to her feet like a dog, no matter how much I was sot again what she wanted.”When he sways backward, his weight is carried to his rear foot and further retreat is awkward, slow, or impossible.Rex stumbled forward, his arms cinched to his sides, and the man kicked his feet from under him, throwing him heavily.I may add, however, that at Lima, the elevation, within the human epoch, certainly has amounted to between seventy and eighty feet.Ignatius was standing on one leg, rubbing the toes of his right foot.Đọc mở rộng theo CEFR: feet
Từ vựng bậcB1→“In the Flowerfield meadow a soldier blackbird flew to the stream to drink and alighted at the feet of the two sitting there.”
Nguồn: Johnston, Mary: Michael Forth
“The cat sprang to the ground and at the same moment Yates got to his feet and ran.”
Nguồn: Pierce, Frank Richardson: The chinook
Cấu trúc & Vận dụng: “feet”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “feet” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “feet”
Dữ liệu từ nguyên: foot ↔ feet
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “feet”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “feet” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “feet”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “feet”:
“In the Flowerfield meadow a soldier blackbird flew to the stream to drink and alighted at the feet of the two sitting there.”
Gợi ý luyện tập với “feet”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
feet (danh từ): phần chân của con người dưới khớp mắt cá chân
Định nghĩa tiếng Anh: The part of the leg of a human being below the ankle joint.
foot ↔ feet
Họ từ trong dữ liệu: foot: danh từ (n)
foot high
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "feet" trong câu.
hundred foot
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "feet" trong câu.
six foot
Nét nghĩa mở rộng: a linear unit of length equal to 12 inches or a third of a yard (một đơn vị tuyến tính có chiều dài bằng 12 inch hoặc một phần ba sân)
“In the Flowerfield meadow a soldier blackbird flew to the stream to drink and alighted at the _____ of the two sitting there.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: feet
In the Flowerfield meadow a soldier blackbird flew to the stream to drink and alighted at the feet of the two sitting there.
Nguồn: Johnston, Mary: Michael Forth
“The cat sprang to the ground and at the same moment Yates got to his _____ and ran.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: feet
The cat sprang to the ground and at the same moment Yates got to his feet and ran.
Nguồn: Pierce, Frank Richardson: The chinook
Ứng dụng & Mở rộng: “feet”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “feet”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “feet”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “feet” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “feet” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: feet
Hỏi đáp trọng tâmfeet nghĩa là gì (meaning & definition)?
feet (danh từ, phát âm Mỹ /ˈfit/) có nghĩa là phần chân của con người dưới khớp mắt cá chân (dạng biến thể ngữ pháp của "foot"). the part of the leg of a human being below the ankle joint
Từ feet trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈfit/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈfit/; US /ˈfit/.
Từ feet là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "feet" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ feet theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: phần chân của con người dưới khớp mắt cá chân - Nét nghĩa 2 [B1]: một đơn vị tuyến tính có chiều dài bằng 12 inch hoặc một phần ba sân - Nét nghĩa 3 [B1]: phần dưới của bất cứ điều gì - Nét nghĩa 4 [B1]: chân - Nét nghĩa 5 [B1]: chân - Nét nghĩa 6 [B1]: chân
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ feet:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈfit/; US /ˈfit/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ feet:
foot high; hundred foot; six foot; foot above; four foot
feet được dùng trong câu như thế nào?
In the Flowerfield meadow a soldier blackbird flew to the stream to drink and alighted at the feet of the two sitting there. (Mary Johnston, Michael Forth; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)