E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fond”

306 câu thật có từ fond hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fond nghĩa là thích. fond là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having or displaying warmth or affection. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fond

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • I had grown fond of them; and in small ways, with books and flowers, outings and simple pleasures, I had made myself dear to them.

    Từ trong câu: outing, grow, fond, small, way, book, flower, out

    Robert I., 1855-1916 [Editor] Fulton, Standard Selections A Collection and Adaptation of Superior Productions from Best Authors for Use in Class Room and on the Platform. Nguồn: Project Gutenberg #19926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fond

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
passionately fond1.118 lần
particularly fond700 lần
extremely fond568 lần
fond of music818 lần
fond of reading515 lần
exceedingly fond302 lần
fond du270 lần
fond of talking442 lần
awfully fond181 lần
fond of dancing229 lần
fond of flowers333 lần
fond of hunting229 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fond

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fond trong kho câu?
Kho câu có 306 câu có từ fond hoặc các dạng của từ, trích từ 276 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fond xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fond gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc B1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fond?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fond: Câu phủ định (46 câu), Quá khứ đơn (33 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.