first
tính từ (adj)
- firsts/ˈfɝsts/
- (Biến thể ngữ pháp)
First có nghĩa là đầu tiên, đi trước tất cả những người khác về thời gian, không gian hoặc mức độ.
Định nghĩa Anh - Anh: Preceding all others in time or space or degree.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.firsttính từ (adj)
Preceding all others in time or space or degree.
Đi trước tất cả những người khác về thời gian, không gian hoặc mức độ.
Trái nghĩa (OPP):lastCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •first time67.138 lần trong kho sách
- •first place18.521 lần trong kho sách
- •first thing13.797 lần trong kho sách
- •first rate6.808 lần trong kho sách
- •first class6.520 lần trong kho sách
- •first sight6.735 lần trong kho sách
- •first day11.077 lần trong kho sách
- •first step5.748 lần trong kho sách
- •first lieutenantTừ vựng học thuật
- •first glanceTừ vựng học thuật
- •first floorTừ vựng học thuật
- •first yearTừ vựng học thuật
- 2.firsttrạng từ (adv)
Before anything else.
Cho biết đơn vị bắt đầu trong một chuỗi.
- 3.firsttính từ (adj)
Indicating the beginning unit in a series.
Phục vụ cho việc khởi động.
Đồng nghĩa (SYN):1st - 4.firsttính từ (adj)
Serving to set in motion.
Trước bất cứ điều gì khác.
- 5.firsttrạng từ (adv)
The initial time.
Thời gian đầu.
Đồng nghĩa (SYN):for the first time - 6.firsttrạng từ (adv)
Before another in time, space, or importance.
Trước cái khác về thời gian, không gian hoặc tầm quan trọng.
Từ nguyên học (Etymology): first
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: first
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "first". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- first time
There--it is the first time I have spoken it since that unforgettable night.
Đó - đây là lần đầu tiên tôi nói điều đó kể từ cái đêm khó quên đó.
Twain, Mark: A Double Barrelled Detective Story
- first place
In the first place it is improbable that our boat should get `smashed to pieces.'
Trước hết, việc con thuyền của chúng ta bị “đập tan thành từng mảnh” là điều khó có thể xảy ra.
Ballantyne, R. M. (Robert Michael): The Big Otter
- first thing
The first thing we need to do is to add some information about this module.
Điều đầu tiên chúng ta cần làm là thêm một số thông tin về mô-đun này.
Tác phẩm mở: Metasploit/DevelopingAuxiliaryModules
- first rate
- first class
Private First Class Muranaga's mortar squad was ordered to action, but the terrain made it impossible to set up their weapons.
Đội súng cối của binh nhất Muranaga được lệnh hành động, nhưng địa hình khiến họ không thể bố trí vũ khí.
Wikipedia contributors: Kiyoshi Muranaga
- first sight
Usually the first sight of anything one has dreamed about is pitifully disappointing.
Thông thường, hình ảnh đầu tiên của bất cứ điều gì người ta mơ thấy đều gây thất vọng một cách đáng thương.
Phillips, David Graham: Susan Lenox: Her Fall and Rise
- first day
This page allows attendees to record their ideas before the first day.
Trang này cho phép người tham dự ghi lại ý tưởng của mình trước ngày đầu tiên.
Tác phẩm mở: University of Canberra/RCC2012/Potential topics
- first step
Van den Dries hinted that mandatory ethics training was the first step to an Orwellian society.
Van den Dries ám chỉ rằng việc đào tạo đạo đức bắt buộc là bước đầu tiên hướng tới một xã hội kiểu Orwellian.
Tác phẩm mở: Professionalism/Lou van den Dries, George Orwell, and Mandatory Ethics Training
- first lieutenant
- first glance
"There is something wildly, hauntingly interesting in them; one loves and pities her at the first glance."
"Có điều gì đó thú vị đến điên cuồng, đầy ám ảnh ở họ; người ta yêu và thương hại cô ấy ngay từ cái nhìn đầu tiên."
Hentz, Caroline Lee: Helen and Arthur; or, Miss Thusa's Spinning Wheel
- first floor
The records are computerised, and stored on the untouched first floor.
Các hồ sơ được vi tính hóa và lưu trữ ở tầng một còn nguyên vẹn.
Tác phẩm mở: Team formed to investigate suspicious Pakistan PNSC office fire
- first year
During the first year, they have rapid growth, growing up to one millimeter per day.
Trong năm đầu tiên, chúng phát triển nhanh chóng, cao tới một milimet mỗi ngày.
Wikipedia contributors: Brook silverside
Đồng nghĩa & Sắc thái: first
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "first" phân theo từng nét nghĩa (đi trước tất cả những người khác về thời gian, không gian hoặc mức độ), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "first" ở nét nghĩa "cho biết đơn vị bắt đầu trong một chuỗi" (ngoài ra "firstly" còn biểu thị: trước bất cứ điều gì khác).
“Firstly, the juices of many plants contain an acid, and, apparently, any acid serves for digestion.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "first" khi diễn đạt nét nghĩa: cho biết đơn vị bắt đầu trong một chuỗi.
Đồng nghĩa trực tiếp với "first" khi diễn đạt nét nghĩa: cho biết đơn vị bắt đầu trong một chuỗi.
Đồng nghĩa trực tiếp với "first" khi diễn đạt nét nghĩa: cho biết đơn vị bắt đầu trong một chuỗi.
Đồng nghĩa trực tiếp với "first" khi diễn đạt nét nghĩa: trước bất cứ điều gì khác.
Câu dẫn chứng văn học: first
This was four years before the club played its first match in a competition.Đây là bốn năm trước khi câu lạc bộ chơi trận đầu tiên trong một giải đấu.
Generally, a pre-sentence report should be considered when sentencing a first-time offender.Nói chung, cần xem xét báo cáo trước khi tuyên án khi tuyên án người phạm tội lần đầu.
There--it is the first time I have spoken it since that unforgettable night.Đó - đây là lần đầu tiên tôi nói điều đó kể từ cái đêm khó quên đó.
During the first year, they have rapid growth, growing up to one millimeter per day.Trong năm đầu tiên, chúng phát triển nhanh chóng, cao tới một milimet mỗi ngày.
In the first place it is improbable that our boat should get `smashed to pieces.'Trước hết, việc con thuyền của chúng ta bị “đập tan thành từng mảnh” là điều khó có thể xảy ra.
He wanted to secure only first-rate talent,--but above all, youthfulness, directness, and originality.Ông chỉ muốn có được tài năng hạng nhất - nhưng trên hết là sự trẻ trung, bộc trực và độc đáo.
The first thing we need to do is to add some information about this module.Điều đầu tiên chúng ta cần làm là thêm một số thông tin về mô-đun này.
Usually the first sight of anything one has dreamed about is pitifully disappointing.Thông thường, hình ảnh đầu tiên của bất cứ điều gì người ta mơ thấy đều gây thất vọng một cách đáng thương.
Đọc mở rộng theo CEFR: first
Từ vựng bậcA1→The Clockmaker's Journey
Từ 'first' xuất hiện tại dòng 5 của tác phẩm.
“Before a master craftsman can repair a timepiece, he must first address the silent tension hidden inside the mainspring.”
Trước khi người thợ bậc thầy có thể chữa lành chiếc đồng hồ, ông phải giải quyết sức căng âm thầm ẩn sâu trong dây cót chính.
“This was four years before the club played its first match in a competition.”
Đây là bốn năm trước khi câu lạc bộ chơi trận đầu tiên trong một giải đấu.
Nguồn: Wikipedia contributors: Manchester United F.C.
“Generally, a pre-sentence report should be considered when sentencing a first-time offender.”
Nói chung, cần xem xét báo cáo trước khi tuyên án khi tuyên án người phạm tội lần đầu.
Nguồn: Tác phẩm mở: Canadian Criminal Sentencing/Procedure/Pre-Sentence Report
Cấu trúc & Vận dụng: “first”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “first” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “first”
Mục từ cốt lõi: first: tính từ (adj).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “first”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “first” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “first”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “first”:
“England had been transformed by the Wars of the Roses from a feudal into a national monarchy, and the first Tudor was on the throne.”
Gợi ý luyện tập với “first”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
first (tính từ): đi trước tất cả những người khác về thời gian, không gian hoặc mức độ
Định nghĩa tiếng Anh: Preceding all others in time or space or degree.
first (tính từ (adj))
first time
“There--it is the first time I have spoken it since that unforgettable night.” (Đó - đây là lần đầu tiên tôi nói điều đó kể từ cái đêm khó quên đó.)
first place
“In the first place it is improbable that our boat should get `smashed to pieces.'” (Trước hết, việc con thuyền của chúng ta bị “đập tan thành từng mảnh” là điều khó có thể xảy ra.)
first thing
“The first thing we need to do is to add some information about this module.” (Điều đầu tiên chúng ta cần làm là thêm một số thông tin về mô-đun này.)
“England had been transformed by the Wars of the Roses from a feudal into a national monarchy, and the _____ Tudor was on the throne.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: first
England had been transformed by the Wars of the Roses from a feudal into a national monarchy, and the first Tudor was on the throne.
Nguồn: Wilson, Woodrow: A history of the American people, Vol. 1 [of 5]
“But it is a curious thing that when servants meet the _____ question is, “Going to have a tonic?””
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: first
But it is a curious thing that when servants meet the first question is, “Going to have a tonic?”
Nguồn: Horne, Eric, 1850?-1935?: What the butler winked at
Ứng dụng & Mở rộng: “first”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “first”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “first”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “first” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “first” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: first
Hỏi đáp trọng tâmfirst nghĩa là gì (meaning & definition)?
first nghĩa là đầu tiên. first là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: preceding all others in time or space or degree.
Từ first trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈfɝst/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfɝst/.
Từ first là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "first" giữ vai trò từ loại là tính từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Biến thể ngữ pháp: firsts.
Các nét nghĩa của từ first theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: đi trước tất cả những người khác về thời gian, không gian hoặc mức độ - Nét nghĩa 2 [A1]: cho biết đơn vị bắt đầu trong một chuỗi - Nét nghĩa 3 [A1]: phục vụ cho việc khởi động - Nét nghĩa 4 [A1]: trước bất cứ điều gì khác - Nét nghĩa 5 [A1]: thời gian đầu - Nét nghĩa 6 [A1]: trước cái khác về thời gian, không gian hoặc tầm quan trọng
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ first:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfɝst/. Dạng từ: Biến thể ngữ pháp: firsts.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ first:
first time; first place; first thing; first rate; first class
first được dùng trong câu như thế nào?
England had been transformed by the Wars of the Roses from a feudal into a national monarchy, and the first Tudor was on the throne. (Woodrow Wilson, A history of the American people, Vol. 1 [of 5]; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)