foremost
trạng từ (adv)
Foremost có nghĩa là cho biết đơn vị bắt đầu trong một chuỗi.
Định nghĩa Anh - Anh: Before anything else.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.foremosttrạng từ (adv)
Before anything else.
Cho biết đơn vị bắt đầu trong một chuỗi.
- •
England had been transformed by the Wars of the Roses from a feudal into a national monarchy, and the first Tudor was on the throne.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •first time67.138 lần trong kho sách
- •first place18.521 lần trong kho sách
- •first thing13.797 lần trong kho sách
- •first rate6.808 lần trong kho sách
- •first class6.520 lần trong kho sách
- •first sight6.735 lần trong kho sách
- •
- 2.foremosttrạng từ (adv)
Before anything else.
Trước bất cứ điều gì khác.
Từ nguyên học (Etymology): foremost
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
first ↔ foremost
Mục từ "foremost" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "first, firstly" (cho biết đơn vị bắt đầu trong một chuỗi).
Họ từ & Biến thể từ loại: foremost
Họ từ của "foremost" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: first: tính từ (adj), firstly: trạng từ (adv).
đi trước tất cả những người khác về thời gian, không gian hoặc mức độ
England had been transformed by the Wars of the Roses from a feudal into a national monarchy, and the first Tudor was on the throne.
Nguồn: Wilson, Woodrow: A history of the American people, Vol. 1 [of 5]
trước bất cứ điều gì khác
Firstly, the juices of many plants contain an acid, and, apparently, any acid serves for digestion.
Nguồn: Darwin, Charles: Insectivorous Plants
Cụm từ & Collocations: foremost
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "foremost". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- first time
- first place
- first thing
- first rate
- first class
- first sight
Đồng nghĩa & Sắc thái: foremost
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "foremost" phân theo từng nét nghĩa (cho biết đơn vị bắt đầu trong một chuỗi), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "foremost" ở nét nghĩa "cho biết đơn vị bắt đầu trong một chuỗi" (ngoài ra "first" còn biểu thị: thời gian đầu).
“England had been transformed by the Wars of the Roses from a feudal into a national monarchy, and the first Tudor was on the throne.”
Đồng nghĩa với "foremost" ở nét nghĩa "cho biết đơn vị bắt đầu trong một chuỗi" (ngoài ra "firstly" còn biểu thị: trước bất cứ điều gì khác).
“Firstly, the juices of many plants contain an acid, and, apparently, any acid serves for digestion.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "foremost" khi diễn đạt nét nghĩa: cho biết đơn vị bắt đầu trong một chuỗi.
Đồng nghĩa trực tiếp với "foremost" khi diễn đạt nét nghĩa: cho biết đơn vị bắt đầu trong một chuỗi.
Câu dẫn chứng văn học: foremost
England had been transformed by the Wars of the Roses from a feudal into a national monarchy, and the first Tudor was on the throne.But it is a curious thing that when servants meet the first question is, “Going to have a tonic?”I suppose that this is the first story of a new writer.Their first view in this, was to form and render the body active in general, as with other Egyptians.Edith was the first to finish dressing for dinner, and tripped downstairs to find the major.You'll have to get to know them first, mum; there ain't enough of them yet to fill our kitchen."I'm thinking the first storm would shatter it to pieces up here.Never shall I forget my feelings as I approached the theatre for my first rehearsal.Đọc mở rộng theo CEFR: foremost
Từ vựng bậcA1→“England had been transformed by the Wars of the Roses from a feudal into a national monarchy, and the first Tudor was on the throne.”
Nguồn: Wilson, Woodrow: A history of the American people, Vol. 1 [of 5]
“But it is a curious thing that when servants meet the first question is, “Going to have a tonic?””
Nguồn: Horne, Eric, 1850?-1935?: What the butler winked at
Cấu trúc & Vận dụng: “foremost”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “foremost” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “foremost”
Dữ liệu từ nguyên: first ↔ foremost
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “foremost”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “foremost” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “foremost”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “foremost”:
“England had been transformed by the Wars of the Roses from a feudal into a national monarchy, and the first Tudor was on the throne.”
Gợi ý luyện tập với “foremost”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
foremost (trạng từ): cho biết đơn vị bắt đầu trong một chuỗi
Định nghĩa tiếng Anh: Before anything else.
first ↔ foremost
Họ từ trong dữ liệu: first: tính từ (adj), firstly: trạng từ (adv)
first time
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "foremost" trong câu.
first place
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "foremost" trong câu.
first thing
Nét nghĩa mở rộng: before anything else (trước bất cứ điều gì khác)
Ứng dụng & Mở rộng: “foremost”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “foremost”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “foremost”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “foremost” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “foremost” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: foremost
Hỏi đáp trọng tâmforemost nghĩa là gì (meaning & definition)?
foremost (trạng từ, phát âm Mỹ /ˈfɔɹˌmoʊst/) có nghĩa là cho biết đơn vị bắt đầu trong một chuỗi (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "first"). before anything else
Từ foremost trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈfɔɹ/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 2. IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈfɔɹˌmoʊst/; US /ˈfɔɹˌmoʊst/.
Từ foremost là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "foremost" giữ vai trò từ loại là trạng từ.
Các nét nghĩa của từ foremost theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: cho biết đơn vị bắt đầu trong một chuỗi (Ví dụ: “England had been transformed by the Wars of the Roses from a feudal into a national monarchy, and the first Tudor was on the throne.”) - Nét nghĩa 2 [B2]: trước bất cứ điều gì khác
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ foremost:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈfɔɹˌmoʊst/; US /ˈfɔɹˌmoʊst/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ foremost:
first time; first place; first thing; first rate; first class
foremost được dùng trong câu như thế nào?
England had been transformed by the Wars of the Roses from a feudal into a national monarchy, and the first Tudor was on the throne. (Woodrow Wilson, A history of the American people, Vol. 1 [of 5]; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)