firsts
tính từ (adj)
Firsts có nghĩa là đi trước tất cả những người khác về thời gian, không gian hoặc mức độ (dạng biến thể ngữ pháp của "first").
Định nghĩa Anh - Anh: Preceding all others in time or space or degree.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.firststính từ (adj)
Preceding all others in time or space or degree.
Đi trước tất cả những người khác về thời gian, không gian hoặc mức độ.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •first time67.138 lần trong kho sách
- •first place18.521 lần trong kho sách
- •first thing13.797 lần trong kho sách
- •first rate6.808 lần trong kho sách
- •first class6.520 lần trong kho sách
- •first sight6.735 lần trong kho sách
- 2.firststrạng từ (adv)
Before anything else.
Cho biết đơn vị bắt đầu trong một chuỗi.
- 3.firststính từ (adj)
Indicating the beginning unit in a series.
Phục vụ cho việc khởi động.
- 4.firststính từ (adj)
Serving to set in motion.
Phục vụ cho việc khởi động.
- 5.firststrạng từ (adv)
The initial time.
Thời gian đầu.
- 6.firststrạng từ (adv)
Before another in time, space, or importance.
Trước cái khác về thời gian, không gian hoặc tầm quan trọng.
Đồng nghĩa (SYN):first
Từ nguyên học (Etymology): firsts
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
first ↔ firsts
Mục từ "firsts" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "first" (đi trước tất cả những người khác về thời gian, không gian hoặc mức độ).
Họ từ & Biến thể từ loại: firsts
Họ từ của "firsts" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: first: tính từ (adj).
đi trước tất cả những người khác về thời gian, không gian hoặc mức độ
England had been transformed by the Wars of the Roses from a feudal into a national monarchy, and the first Tudor was on the throne.
Nguồn: Wilson, Woodrow: A history of the American people, Vol. 1 [of 5]
Cụm từ & Collocations: firsts
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "firsts". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- first time
- first place
- first thing
- first rate
- first class
- first sight
Đồng nghĩa & Sắc thái: firsts
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "firsts" phân theo từng nét nghĩa (đi trước tất cả những người khác về thời gian, không gian hoặc mức độ), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "firsts" ở nét nghĩa "đi trước tất cả những người khác về thời gian, không gian hoặc mức độ" (ngoài ra "first" còn biểu thị: phục vụ cho việc khởi động).
“England had been transformed by the Wars of the Roses from a feudal into a national monarchy, and the first Tudor was on the throne.”
Đồng nghĩa với "firsts" ở nét nghĩa "cho biết đơn vị bắt đầu trong một chuỗi" (ngoài ra "firstly" còn biểu thị: trước bất cứ điều gì khác).
“Firstly, the juices of many plants contain an acid, and, apparently, any acid serves for digestion.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "firsts" khi diễn đạt nét nghĩa: cho biết đơn vị bắt đầu trong một chuỗi.
Đồng nghĩa trực tiếp với "firsts" khi diễn đạt nét nghĩa: cho biết đơn vị bắt đầu trong một chuỗi.
Đồng nghĩa trực tiếp với "firsts" khi diễn đạt nét nghĩa: cho biết đơn vị bắt đầu trong một chuỗi.
Câu dẫn chứng văn học: firsts
England had been transformed by the Wars of the Roses from a feudal into a national monarchy, and the first Tudor was on the throne.But it is a curious thing that when servants meet the first question is, “Going to have a tonic?”I suppose that this is the first story of a new writer.Their first view in this, was to form and render the body active in general, as with other Egyptians.Edith was the first to finish dressing for dinner, and tripped downstairs to find the major.You'll have to get to know them first, mum; there ain't enough of them yet to fill our kitchen."I'm thinking the first storm would shatter it to pieces up here.Never shall I forget my feelings as I approached the theatre for my first rehearsal.Đọc mở rộng theo CEFR: firsts
Từ vựng bậcA1→“England had been transformed by the Wars of the Roses from a feudal into a national monarchy, and the first Tudor was on the throne.”
Nguồn: Wilson, Woodrow: A history of the American people, Vol. 1 [of 5]
“But it is a curious thing that when servants meet the first question is, “Going to have a tonic?””
Nguồn: Horne, Eric, 1850?-1935?: What the butler winked at
Cấu trúc & Vận dụng: “firsts”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “firsts” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “firsts”
Dữ liệu từ nguyên: first ↔ firsts
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “firsts”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “firsts” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “firsts”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “firsts”:
“England had been transformed by the Wars of the Roses from a feudal into a national monarchy, and the first Tudor was on the throne.”
Gợi ý luyện tập với “firsts”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
firsts (tính từ): đi trước tất cả những người khác về thời gian, không gian hoặc mức độ
Định nghĩa tiếng Anh: Preceding all others in time or space or degree.
first ↔ firsts
Họ từ trong dữ liệu: first: tính từ (adj)
first time
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "firsts" trong câu.
first place
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "firsts" trong câu.
first thing
Nét nghĩa mở rộng: before anything else (cho biết đơn vị bắt đầu trong một chuỗi)
Ứng dụng & Mở rộng: “firsts”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “firsts”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “firsts”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “firsts” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “firsts” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: firsts
Hỏi đáp trọng tâmfirsts nghĩa là gì (meaning & definition)?
firsts (tính từ, phát âm Mỹ /ˈfɝsts/) có nghĩa là đi trước tất cả những người khác về thời gian, không gian hoặc mức độ (dạng biến thể ngữ pháp của "first"). preceding all others in time or space or degree
Từ firsts trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈfɝsts/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈfɝsts/; US /ˈfɝsts/.
Từ firsts là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "firsts" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ firsts theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: đi trước tất cả những người khác về thời gian, không gian hoặc mức độ - Nét nghĩa 2 [A1]: cho biết đơn vị bắt đầu trong một chuỗi - Nét nghĩa 3 [A1]: phục vụ cho việc khởi động - Nét nghĩa 4 [A1]: phục vụ cho việc khởi động - Nét nghĩa 5 [A1]: thời gian đầu - Nét nghĩa 6 [A1]: trước cái khác về thời gian, không gian hoặc tầm quan trọng
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ firsts:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈfɝsts/; US /ˈfɝsts/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ firsts:
first time; first place; first thing; first rate; first class
firsts được dùng trong câu như thế nào?
England had been transformed by the Wars of the Roses from a feudal into a national monarchy, and the first Tudor was on the throne. (Woodrow Wilson, A history of the American people, Vol. 1 [of 5]; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)