Câu tiếng Anh có từ “fashion”
1.184 câu thật có từ fashion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fashion nghĩa là thời trang. fashion là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: how something is done or how it happens. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fashion
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
THE very Tuesday morning on which Mr Johnson was going to show the fashions, the post-woman brought two letters to the house.
Từ trong câu: tuesday, morning, mr, go, show, fashion, post, woman
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fashion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fashion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fashion trong kho câu?
- Kho câu có 1.184 câu có từ fashion hoặc các dạng của từ, trích từ 814 tác phẩm và tài liệu. 34 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fashion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fashion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 382 câu, rồi Bậc B2 với 225 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fashion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fashion: Quá khứ đơn (174 câu), Câu phủ định (119 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (94 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.